Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Bến Tre
QR

Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GD ĐT Bến Tre Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT năm 2019-2020 môn Toán sở GD&ĐT Bến Tre Đề thi tuyển sinh THPT năm 2019-2020 môn Toán sở GD&ĐT Bến Tre Việc tham gia kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông là một bước quan trọng trong hành trình học tập của các em học sinh tại tỉnh Bến Tre. Kỳ thi này không chỉ đánh dấu sự chuyển giao từ khối Trung học Cơ sở lên Trung học Phổ thông mà còn là cơ hội để các em được xét tuyển vào các trường phổ thông trên địa bàn. Môn thi Toán được coi là một trong những môn thi quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi tuyển sinh này. Để giúp các thầy cô, phụ huynh và học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu nội dung đề thi và lời giải chi tiết của môn Toán trong đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019-2020 sở GD&ĐT Bến Tre. Trong đề thi, có các câu hỏi như sau: Đề bài 1: Học sinh lớp 9A và lớp 9B tặng lại thư viện 738 quyển sách, biết rằng số sách giáo khoa nhiều hơn số sách tham khảo 166 quyển. Hỏi số học sinh của mỗi lớp? Đề bài 2: Tính thể tích của bồn chứa xăng trên xe, gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ. Đề bài 3: Xác định tọa độ điểm giao nhau của hai đường thẳng và tính diện tích tam giác tạo thành bởi ba điểm này. Thông qua việc giải quyết các câu hỏi trong đề thi, các em sẽ được rèn luyện kỹ năng giải toán, tư duy logic và khả năng phản xạ trong việc giải quyết vấn đề. Hy vọng rằng thông tin trên sẽ giúp ích cho các em trong quá trình ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

ĐỀ CHÍNH THỨC

ðỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút - không kể thời gian phát đề

ĐỀ BÀI

Câu 1. (1,5 ñiểm)

a) Rút gọn biểu thức: 27 12 A = −

b) Giải hệ phương trình: 7 3 5

3 3

x y

x y

− =  + = 

Câu 2. (2.0 ñiểm)

a) Trong mặt phẳng tọa ñộ ( ) Oxy , cho parabol ( ) 2 : 2 . P y x = − Vẽ ( ). P

b) Tìm m ñể ñường thẳng ( ) 5 2 2019 y m x = − + song song với ñường thẳng 3 y x = + .

c) Hai ñường thẳng 1 y x = − và 2 8 y x = − + cắt nhau tại ñiểm B và lần lượt cắt trục Ox tại ñiểm A, C (hình 1). Xác ñịnh tọa ñộ các ñiểm A, B, C và tính diện tích tam giác ABC.

Câu 3. (1,5 ñiểm)

a) Giải phương trình: 2 2 3 0 x x + − =

b) Tìm m ñể phương trình: ( ) 2 2 2 1 3 7 0 x m x m m − + + + − = vô nghiệm.

Câu 4. (1,5 ñiểm)

Cho tam giác ABC vuông tại , A ñường cao . AH Biết 3 , 4 . AB cm AC cm = = Tính ñọ dài ñường

cao , AH tính cos ACB và chu vi tam giác . ABH

Câu 5. (1,5 ñiểm)

a) Sau Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2019-2020, học sinh hai lớp 9A và 9B tặng lại thư viện trường 738 quyển sách gồm hai loại sách giáo khoa và sách tham khảo. Trong ñó, mỗi học sinh lớp 9A tặng 6 quyển sách giáo khoa và 3 quyển sách tham khảo; mỗi học sinh lớp 9B tặng 5 quyển sách giáo khoa và 4 quyển sách tham khảo. Biết số sách giáo khoa nhiều hơn số sách tham khảo là 166 quyển. Tính số học sinh của mỗi lớp.

b) Một bồn chứa xăng ñặt trên xe gồm hai nửa hình cầu có ñường kính là 2,2m và một hình trụ có chiều dài 3,5m (hình 2). Tính thể tích của bồn chứa xăng (kết quả làm tròn ñến chữ số thập phân thứ hai sau

dấu phẩy).

Câu 6. (2.0 ñiểm)

Cho tam giác ABC vuông cân ở , A ñường cao ( ). AH H BC ∈ Trên AC lấy ñiểm ( ) , M M A M C ≠ ≠ và vẽ ñường tròn ñường kính . MC Kẻ BM cắt AH tại E và cắt ñường tròn tại . D

ðường thẳng AD cắt ñường tròn tại . S Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CDEF là một tứ giác nội tiếp.

b) . BCA ACS =

----------HẾT----------

ðÁP ÁN Câu Nội dung ðiểm

1.a (0.5ñ)

3 3 2 3 A = − 0.25

= 3 0.25

1.b (1,0ñ)

8 8

3 3

x

x y

=  + =  (pp thế: x 3 3y = − ) 0.25

1

3 3

x

x y

=  + =  0.25

8 8

2 3

x

y

=  = 

0.25

Vậy hpt có nghiệm 2 1; . 3      

0.25

2.a (1,0ñ)

Tìm ñược 5 cặp giá trị có ( ) 0;0

(3 cặp có ( ) 0;0 cho 0,25) 0.5

Vẽ ñược (P) qua 5 ñiểm có (O) (qua 3 ñiểm trên một nhánh có (O) cho 0,25) 0.5

2.b (0.5ñ)

5 2 1 m − = 0.25 3 5 m = 0.25

2.c (0.5ñ)

( ) ( ) ( ) 1;0 , 3;2 , 4;0 A B C 0.25 S 3 ABC ∆ = (ñvdt) 0.25

3.a (1,0ñ)

4 ′ ∆= (NX: 0 a b c + + = ) 0.25

1x 1 = 0.25

2 x 3 = − 0.25 Vậy 1x 1 = , 2 x 3 = −. 0.25 3.b (0.5ñ)

8 m ′ ∆= − + 0.25 Pt vô nghiệm 8 m ⇔ > 0.25

4 (1.5ñ)

5 BC = 0.25 , 12

5 AB AC AH BC = = 0.25

cos AC ACB BC = 0.25

4 cos 5 ACB = 0.25

2 9 5 AB BH BC = = 0.25

Chu vi tam giác ABH là: 36. 5

0.25

5.a (1,0ñ) Gọi x, y lần lượt là số học sinh lớp 9A, 9B( ) * ,x y ∈ℕ 0.25

Theo ñề bài ta có hệ pt: 0.25

82

3x 166

x y

y

+ =   + = 

42

40

x

y

=   =  0.25

Vậy số học sinh của lớp 9A là 42; của lớp 9B là 40. 0.25

5.b (0.5ñ)

Vkhối cầu = ( ) ( ) 3 3 4 1,1 5,58 3 m π ≅

Vkhối trụ = ( ) ( ) 2 3 . 1,1 .3.5 13,3 m π ≅ 0.25

Thể tích của bồn chứa là:

( ) 3 18,88 kc kt V V V m = + = 0.25

6.a (1.25ñ)

Hình vẽ 0.25

Vì AH BC ⊥ nên 0 90 EDC = 0.25

Vì BD CD ⊥ nên 0 90 EHC = 0.25 0 180 EDC EHC + = và , EDC EHC ñối nhau 0.25 Vậy tứ giác CDEF là tứ giác nội tiếp. 0.25

6.b (0.75ñ)

ADB MCS = 0.25 ADB ACB = 0.25

Nên BCA ACS = 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo