Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Ninh
QR

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Ninh Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Ninh Ngày 17 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Ninh bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận. Thời gian làm bài thi là 120 phút (không tính thời gian phát đề). Trích đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Ninh: 1. Cho phương trình $x^2 + 4x + 3m – 2 = 0$, với m là tham số. a. Giải phương trình với m = -1. b. Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có một nghiệm x = 2. c. Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 sao cho x1 + 2×2 = 1. 2. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 32 km. Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi lập tức quay về bến A. Kể từ lúc khởi hành đến lúc về tới bến A hết tất cả 6 giờ. Tính vận tốc của cano khi nước yên lặng, biết vận tốc của dòng nước là 4 km/h. 3. Cho đường tròn (O;R) và A là một điểm nằm bên ngoài đường tròn. Từ điểm A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC. Kẻ đường kính BD của đường tròn (O). AD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là E. a. Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp. b. Tính độ dài AH, biết R = 3cm, AB = 4cm. c. Chứng minh AE.AD = AH.AO. d. Tia CE cắt AH tại F. Chứng tỏ F là trung điểm của AH.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM 2020

Môn thi: Toán (Dành cho mọi thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi này có 01 trang)

Câu 1. (2,0 điểm)

1. Thực hiện phép tính: 2 9 + .

2. Rút gọn biểu thức 1 1 5 : 2 7 7 B x x x   = −   + + +  

với x ≥ 0

3. Giải hệ phương trình 2 4 2 0 x y x y + =  − = 

.

Câu 2. (2,0 điểm)

Cho phương trình 2 4 3 2 0 x x m + + − = , với m là tham số

1. Giải phương trình với m = -1. 2. Tìm giá trị của m để phương trình đãcho có một nghiệm x = 2. 3. Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho 1 2 2 1 x x + =

Câu 3. (2,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Khoảng cách giữa hai bến sống A và B là 32 km. Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi lập tức quay về bến A. Kể từ lúc khởi hành đến lúc về tới bến A hết tất cả 6 giờ. Tính vận tốc canô khi nước yên lặng, biết vận tốc của dòng nước là 4km/h.

Câu 4. (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và A là một điểm nằm bên ngoài đường tròn. Từ điểm A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC. Kẻ đường kính BD của đường tròn (O), AD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là E.

a. Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp. b. Tính độ dài AH, biết R = 3cm, AB = 4cm. c. Chứng minh AE.AD = AH.AO. d. Tia CE cắt AH tại F. Chứng tỏ F là trung điểm của AH.

Câu 5. (0,5 điểm)

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y ≤ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 16 9 12 25 2 Q x y x y x y = + − − + + + .

………………. HẾT ……………….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……………………………………….Số báo danh: ………………………

Chữ ký của cán bộ coi thi 1: ……………………….. Chữ ký của cán bộ coi thi 1: ………………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH

LỚP 10 THPT NĂM 2020 Môn thi: Toán (Dành cho mọi thí sinh)

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Hướng dẫn này có 02 trang)

Câu Sơ lược lời giải Điểm Câu 1 2,0 đ

1. 2 9 2 3 5 + = + = . (Nếu chỉ ghi kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa) 0,5

2.

( )( )

1 1 5 5 5 : : 2 7 7 7 2 7 B x x x x x x

  = − =   + + + + + +  

( )( )

5 7 1 . 5 2 2 7

x x x x

+ = = + + +

0,25

0,5

3. 2 4 2 2 0 1 x y x x y y + = =   ⇔   − = =  

(Nếu không giải, chỉ ghi kết quả thì chấm 0,5 điểm)

0,75

Câu 2 2,0 đ

1.Với m = -1, PT đã cho có dạng: 2 4 5 0 1; 5 x x x x + − = ⇔ = = − 0,5

2. Phương trình đã cho có một nghiệm x = 2 12 3 2 0 m ⇒ + − = 10 3 m − ⇔ =

0,5 0,25

3.Để PT có hai nghiệm phân biệt thì ' 0 2 m ∆> ⇔ < 0,25

Theo Vi-et ta có:

1 2 1

1 2 1 2

1 2 2

4 9 43 3 2 3 2 3 2 45 3 2 1 5

x x x

x x m x x m m m

x x x

+ = − = −   −   = − ⇔ = − ⇔ − = − ⇔ =     + = − =  

0,5

Câu 3 2,0 đ

Gọi vận tốc của canô khi nước yên lặng là x km/h (ĐK: x > 4) 0,25 Vận tốc của canô khi xuôi dòng là x + 4 km/h Vận tốc của canô khi ngược dòng là x - 4 km/h

0,25

Thời gian canô đi từ A đến B là 32 4 x + giờ, từ B về A là 32 4 x − giờ 0,25

Vì thời gian cả đi lẫn về là 6 giờ nên ta có phương trình: 32 32 6 4 4 x x + = + − 0,5

Biến đổi đưa được về 2 3 32 48 0 x x − − = 0,25

Giải phương trình được: 1 4 3 x = − (loại), 2 12 x = (t/m điều kiện) 0,25

Vậy vận tốc khi nước yên lặng là 12 km/h 0,25 Câu 4 3,5 đ

Vẽ đủ hình làm câu a. 0,25

a.Chỉ ra được   0 ABO ACO 90 = = 0,25

Khi đó   0 0 0 ABO ACO 90 90 180 + = + = 0,25

KL: ABOC nội tiếp (dấu hiệu nhận biết) 0,25

b.Chứng minh OA vuông góc BC 0,25

2 2 2 2 4 3 5 AO AB BO cm = + = + = 0,25

2 2 16 . 5 AB AB AH AO AH cm AO = ⇔ = =

0,5

H

E

O

B

A

C D

F

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo