
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM 2020
Môn thi: Toán (Dành cho mọi thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi này có 01 trang)
Câu 1. (2,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính: 2 9 + .
2. Rút gọn biểu thức 1 1 5 : 2 7 7 B x x x = − + + +
với x ≥ 0
3. Giải hệ phương trình 2 4 2 0 x y x y + = − =
.
Câu 2. (2,0 điểm)
Cho phương trình 2 4 3 2 0 x x m + + − = , với m là tham số
1. Giải phương trình với m = -1. 2. Tìm giá trị của m để phương trình đãcho có một nghiệm x = 2. 3. Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho 1 2 2 1 x x + =
Câu 3. (2,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Khoảng cách giữa hai bến sống A và B là 32 km. Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B rồi lập tức quay về bến A. Kể từ lúc khởi hành đến lúc về tới bến A hết tất cả 6 giờ. Tính vận tốc canô khi nước yên lặng, biết vận tốc của dòng nước là 4km/h.
Câu 4. (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) và A là một điểm nằm bên ngoài đường tròn. Từ điểm A kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC. Kẻ đường kính BD của đường tròn (O), AD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là E.
a. Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp. b. Tính độ dài AH, biết R = 3cm, AB = 4cm. c. Chứng minh AE.AD = AH.AO. d. Tia CE cắt AH tại F. Chứng tỏ F là trung điểm của AH.
Câu 5. (0,5 điểm)
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y ≤ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 16 9 12 25 2 Q x y x y x y = + − − + + + .
………………. HẾT ……………….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……………………………………….Số báo danh: ………………………
Chữ ký của cán bộ coi thi 1: ……………………….. Chữ ký của cán bộ coi thi 1: ………………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH
LỚP 10 THPT NĂM 2020 Môn thi: Toán (Dành cho mọi thí sinh)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Hướng dẫn này có 02 trang)
Câu Sơ lược lời giải Điểm Câu 1 2,0 đ
1. 2 9 2 3 5 + = + = . (Nếu chỉ ghi kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa) 0,5
2.
( )( )
1 1 5 5 5 : : 2 7 7 7 2 7 B x x x x x x
= − = + + + + + +
( )( )
5 7 1 . 5 2 2 7
x x x x
+ = = + + +
0,25
0,5
3. 2 4 2 2 0 1 x y x x y y + = = ⇔ − = =
(Nếu không giải, chỉ ghi kết quả thì chấm 0,5 điểm)
0,75
Câu 2 2,0 đ
1.Với m = -1, PT đã cho có dạng: 2 4 5 0 1; 5 x x x x + − = ⇔ = = − 0,5
2. Phương trình đã cho có một nghiệm x = 2 12 3 2 0 m ⇒ + − = 10 3 m − ⇔ =
0,5 0,25
3.Để PT có hai nghiệm phân biệt thì ' 0 2 m ∆> ⇔ < 0,25
Theo Vi-et ta có:
1 2 1
1 2 1 2
1 2 2
4 9 43 3 2 3 2 3 2 45 3 2 1 5
x x x
x x m x x m m m
x x x
+ = − = − − = − ⇔ = − ⇔ − = − ⇔ = + = − =
0,5
Câu 3 2,0 đ
Gọi vận tốc của canô khi nước yên lặng là x km/h (ĐK: x > 4) 0,25 Vận tốc của canô khi xuôi dòng là x + 4 km/h Vận tốc của canô khi ngược dòng là x - 4 km/h
0,25
Thời gian canô đi từ A đến B là 32 4 x + giờ, từ B về A là 32 4 x − giờ 0,25
Vì thời gian cả đi lẫn về là 6 giờ nên ta có phương trình: 32 32 6 4 4 x x + = + − 0,5
Biến đổi đưa được về 2 3 32 48 0 x x − − = 0,25
Giải phương trình được: 1 4 3 x = − (loại), 2 12 x = (t/m điều kiện) 0,25
Vậy vận tốc khi nước yên lặng là 12 km/h 0,25 Câu 4 3,5 đ
Vẽ đủ hình làm câu a. 0,25
a.Chỉ ra được 0 ABO ACO 90 = = 0,25
Khi đó 0 0 0 ABO ACO 90 90 180 + = + = 0,25
KL: ABOC nội tiếp (dấu hiệu nhận biết) 0,25
b.Chứng minh OA vuông góc BC 0,25
2 2 2 2 4 3 5 AO AB BO cm = + = + = 0,25
2 2 16 . 5 AB AB AH AO AH cm AO = ⇔ = =
0,5
H
E
O
B
A
C D
F
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.