Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Giang
QR

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang Thứ Sáu ngày 17 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán cho năm học 2020 - 2021. Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang bao gồm 02 trang với 20 câu hỏi trắc nghiệm và 05 câu hỏi tự luận. Thời gian làm bài thi là 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang: + Một công ty X dự định điều động một số xe để chở 100 tấn hàng. Khi sắp khởi hành thì 5 xe được điều đi làm việc khác nên mỗi xe còn lại phải chở thêm 1 tấn hàng so với dự định. Hỏi số xe mà công ty X dự định điều động, biết mỗi xe chở khối lượng hàng như nhau. + Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 3cm. Gọi A, B là hai điểm phân biệt cố định trên đường tròn (O;R) (AB không là đường kính). Trên tia đối của tia BA lấy một điểm M (M khác B). Qua M kẻ hai tiếp tuyến MC, MD với đường tròn đã cho (C, D là hai tiếp điểm). a) Chứng minh tứ giác OCMD nội tiếp trong một đường tròn. b) Khi CMD = 60 độ, chứng minh rằng điểm E trên đường tròn là trọng tâm của tam giác MCD. c) Tìm vị trí của điểm M để tứ giác MPNQ có diện tích nhỏ nhất khi M di chuyển trên tia đối của tia BA. + Cho đoạn thẳng AC, B là điểm thuộc đoạn AC sao cho BC = 3BA. Gọi AT là một tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC (T là tiếp điểm), BC = 6 cm. Độ dài đoạn thẳng AT bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 17/7/2020 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 02 trang) Mã đề 101 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Biết hệ phương trình 2 7

2

x y

x y

− =  + = − 

có nghiệm duy nhất là ( ) 0 0 ; x y . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0 0 4 1 x y + = . B. 0 0 4 1 x y + = −. C. 0 0 4 5 x y + = . D. 0 0 4 3 x y + = .

Câu 2: Cho hai đường thẳng ( ): 4 7 d y x = + và ( ) 2 : 5 d y m x m ′ = + + ( m là tham số khác 0). Tìm tất cả các

giá trị của m để đường thẳng ( ) d′ song song với đường thẳng ( ) d .

A. 4 m = . B. 2 m = . C. 2 m = −. D. 2 m = ; 2 m = −. Câu 3: Cho đường tròn tâm O , bán kính 10 R = cm. Gọi AB là một dây cung của đường tròn đã cho, 12 AB = cm. Tính khoảng cách từ tâm O đến dây cung AB . A. 8(cm). B. 16(cm). C. 2 (cm). D. 6 (cm).

Câu 4: Cho hệ phương trình 2 2 3 x y x y m + =   + = 

(m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để hệ đã cho có

nghiệm duy nhất là ( ) 0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 3 4 2021 x y + = .

A. 2019 m = . B. 2020 m = . C. 2018 m = . D. 2021 m = . Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 AB = cm, 12 AC = cm. Độ dài cạnh BC bằng A. 119 (cm). B. 17 (cm). C. 13(cm). D. 7 (cm).

Câu 6: Trong hình vẽ bên dưới, hai điểm C , D thuộc đường tròn ( ) O đường kính AB và  o 35 BAC = . Số đo  ADC bằng

35°

C

B

O

A

D

A. o 65 . B. o 45 . C. o 35 . D. o 55 . Câu 7: Cho đoạn thẳng AC , B là điểm thuộc đoạn AC sao cho 3 BC BA = . Gọi AT là một tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC (T là tiếp điểm), 6 BC = cm. Độ dài đoạn thẳng AT bằng A. 3(cm). B. 6 (cm). C. 5(cm). D. 4 (cm). Câu 8: Tất cả các giá trị của a để biểu thức 2 a + có nghĩa là A. 2 a > −. B. 2 a ≥ . C. 2 a > . D. 2 a ≥−.

Câu 9: Nếu 3 x ≥ thì biểu thức ( )

2 3 1 x − + bằng

A. 3 x −. B. 2 x −. C. 4 x − . D. 4 x −. Câu 10: Tính giá trị biệt thức ∆ của phương trình 2 2 8 3 0 x x + − = . A. 88 ∆= . B. 88 ∆= − . C. 22 ∆= . D. 40 ∆= . Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 2 2 11 0 x x m + + − = có hai nghiệm phân biệt?

A. 4 . B. 6 . C. 5. D. 7 . Câu 12: Giá trị của biểu thức 2. 8 bằng A. 2 . B. 4 . C. 8. D. 16. Câu 13: Căn bậc hai số học của 121 là

A. 11 − . B. 11 và 11 − . C. 11. D. 12. Câu 14: Cho hàm số 10 5 y x = − . Tính giá trị của y khi 1 x = −. A. 15 − . B. 5. C. 5 −. D. 15.

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

Câu 15: Hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây đồng biến trên ?

A. 1 2 x y − = . B. 2020 1 y x = + . C. 2020 3 y x = − + . D. 1 4 y x = − .

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Biết 10 BC = cm, 5 AH = cm. Giá trị  cos ACB bằng

A. 1 4 . B. 1 2 . C. 3 2 . D. 2 2 .

Câu 17: Biết phương trình 2 2 15 0 x x + − = có hai nghiệm 1x , 2x . Giá trị của biểu thức 1 2 . x x bằng A. 2 −. B. 15. C. 2 . D. 15 − . Câu 18: Cho đường thẳng ( ) ( ) : 3 2 7 d y m x m = − + + ( m là tham số khác 3). Tìm tất cả các giá trị của m để

hệ số góc của đường thẳng ( ) d bằng 3.

A. 2 m = −. B. 5 m = −. C. 6 m = . D. 0 m = . Câu 19: Biết phương trình 2 2 0 x bx c + + = có hai nghiệm 1 1 x = và 2 3 x = . Giá trị của biểu thức 3 3 b c + bằng A. 9. B. 19. C. 19 − . D. 28 . Câu 20: Cho hàm số 2 y ax = (a là tham số khác 0). Tìm tất cả các giá trị của a để đồ thị hàm số đã cho đi qua

điểm ( ) 1;4 M − .

A. 1 a = −. B. 4 a = . C. 4 a = −. D. 1 a = . PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm).

a) Giải hệ phương trình 3 10 2 1 x y x y − =   + = − 

.

b) Rút gọn biểu thức 2 3 : 9 3 3 x x x A x x x x

  + = +     − − −  

với 0 x > và 9 x ≠ .

Câu 2 (1,0 điểm). Cho phương trình ( ) 2 1 2 8 0 x m x m − + + − = ( ) 1 , m là tham số.

a) Giải phương trình ( ) 1 khi 2 m = .

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) 1 có hai nghiệm 1x , 2x thỏa mãn

( )( ) 2 2 1 2 1 2 2 2 11 x x x x + + − − = .

Câu 3 (1,5 điểm). Một công ty X dự định điều động một số xe để chở 100 tấn hàng. Khi sắp khởi hành …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo