Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tiền Giang
QR

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tiền Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tiền Giang Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Tiền Giang Vào ngày...tháng 07 năm 2020, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán cho năm học 2020 - 2021. Đề thi bao gồm 5 bài toán dạng tự luận, được in trên 01 trang giấy. Thời gian làm bài thi là 120 phút, đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho học sinh. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 của sở GD&ĐT Tiền Giang: - Một người đi xe máy từ điểm A đến điểm B mất 1 giờ 30 phút, sau đó đi từ điểm B đến điểm C mất 2 giờ. Hỏi vận tốc trung bình của người này trên từng quãng đường AB và BC nếu tổng quãng đường từ A đến C là 150 km và vận tốc trên đoạn AB nhỏ hơn vận tốc trên đoạn BC là 5 km/h. - Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm và BC = 10 cm. Tính giá trị của biểu thức P = 5sinB + 3. - Cho hai đường tròn (O;R) và (O';r) tiếp xúc ngoài tại A, với R > r. Các tiếp tuyến chung trong và chung ngoài tạo ra một số điểm trên đường tròn. Hãy chứng minh mối quan hệ giữa các điểm này và tính diện tích của tứ giác được tạo ra bởi chúng. Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 - 2021 của sở GD&ĐT Tiền Giang không chỉ đánh giá kiến thức Toán mà còn khuyến khích học sinh tư duy logic, sáng tạo trong việc giải quyết các bài toán phức tạp. Hãy cùng nhau chuẩn bị tinh thần và kiến thức để đối mặt với những thách thức này!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TIỀN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút

Bài I. (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức:  

2 7 5 7

7 A   

2) Cho biểu thức: 1 1 2

1 1 1 M x x x      

với 0 x  và 1. x 

a) Rút gọn biểu thức M . b) Tìm tất cả các giá trị của x để 1 M . Bài II. (2,5 điểm)

1) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 3 0 x x    b) 4 2 3 4 0 x x    c) 3 1 x y x y      

2) Viết phương trình đường thẳng  d đi qua   1;4 A và song song với đường thẳng

 : 7 d y x    .

Bài III. (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho parabol 

2 : . P y x 

1) Vẽ đồ thị parabol . P

2) Bằng phép tính, tìm tọa độ điểm N thuộc parabol  P có hoành độ là 2.

Bài IV. (1,5 điểm)

Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B hết 1 giờ 30 phút, rồi tiếp tục đi từ địa điểm B đến địa điểm C hết 2 giờ. Tìm vận tốc của người đi xe máy trên mỗi quãng đường

AB và BC , biết quãng đường xe máy đã đi từ A đến C dài 150km và vận tốc xe máy đi trên quãng đường AB nhỏ hơn vận tốc đi trên quãng đường BC là 5km/h. Bài V. (3,0 điểm) 1) Cho tam giác ABC vuông tại A , biết 6 AB cm  và 10 BC cm  . Tính giá trị của biểu thức 5sin 3. P B  

2) Cho hai đường tròn   ; O R và   ; O r  tiếp xúc ngoài tại A , với . R r  Kẻ BC là tiếp tuyến

chung ngoài của hai đường tròn với  B O  ,   C O  , tiếp tuyến chung trong tại A của hai

đường tròn cắt BC tại . M a) Chứng minh bốn điểm O , B , M , A cùng thuộc một đường tròn. b) Gọi E là giao điểm của OM và AB , F là giao điểm của O M  và . AC Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật. c) Chứng minh rằng tam giác MEF đồng dạng với tam giác . MO O  d) Cho biết 16 R cm  và 9 . r cm  Tính diện tích tứ giác . OBCO

----HẾT----

LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH TIỀN GIANG

NĂM HỌC 2020 – 2021 Bài I. (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức:  

2 7 5 7

7 A   

2) Cho biểu thức: 1 1 2

1 1 1 M x x x      

với 0 x  và 1. x 

a) Rút gọn biểu thức M . b) Tìm tất cả các giá trị của x để 1 M .

Lời giải

1) Rút gọn biểu thức:  

2 7 5 7

7 A   

Ta có:  

2 7 5 7 5 7 7 5 7 7 5 7 A          

Vậy 5. A 

2) Cho biểu thức: 1 1 2

1 1 1 M x x x      

với 0 x  và 1. x 

a) Rút gọn biểu thức M . Với 0 x  và 1 x , ta có:

1 1 2

1 1 1 M x x x      

  

1 1 2

1 . 1

x x M

x x

  

 

  

2 2

1 . 1

x M

x x

 

 

    

2 1

1 . 1

x M

x x

 

 

2

1 M

x 

b) Tìm tất cả các giá trị của x để 1 M .

Ta có: 1 M  2 1 3 9 1

x x x      

(thỏa điều kiện).

Bài II. (2,5 điểm)

1) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 3 0 x x    b) 4 2 3 4 0 x x    c) 3 1 x y x y      

2) Viết phương trình đường thẳng  d đi qua   1;4 A và song song với đường thẳng

 : 7 d y x    .

Lời giải 1) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 3 0 x x    Ta có: 1 a ; 2 b  ; 3 c  và 1 2 3 0 a b c      nên phương trình có hai nghiệm

phân biệt 1 1 x  và 2 3 x . Vậy   1; 3 S   .

b) 4 2 3 4 0 x x    Đặt 2 x t  với 0 t  .

Khi đó phương trình đã cho trở thành:  2 3 4 0 * t t    .

Với 1 a ; 3 b  ; 4 c  ta có 1 3 4 0 a b c     nên phương trình  * có hai nghiệm

phân biệt 1 1 t  (nhận) và 2 4 t  (loại).

Với 1 1 t  thì 2 1 1 x x  .

Vậy   1;1 S  .

c) 3 2 4 2 2 2 1 1 1 2 1 1 x y x x x x x y x y x y y y                                   Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất 2 x  ; 1 y .

2) Viết phương trình đường thẳng  d đi qua   1;4 A và song song với đường thẳng

 : 7 d y x    .

Gọi phương trình đường thẳng : d y ax b  

Vì : d y ax b   song song với đường thẳng  : 7 d y x    nên 1; 7 a b   .

Khi đó: : d y x b   .

Vì    1;4 A d  nên 4 1 3 b b    (thỏa 7 b  ). Vậy : 3 d y x  .

Bài III. (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho parabol 

2 : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo