Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thái Bình
QR

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi Tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 - 2021 Sở GD&ĐT Thái Bình Đề thi Tuyển sinh THPT môn Toán năm 2020 - 2021 Sở GD&ĐT Thái Bình Vào ngày … tháng 07 năm 2020, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình đã tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán cho năm học 2020 - 2021. Đề thi bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, trong đó có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo sau khi làm bài. Trích dẫn một phần nội dung trong đề thi Tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 của Sở GD&ĐT Thái Bình: Đề bài yêu cầu học sinh chứng minh rằng tứ giác MAOB nội tiếp và MO vuông góc với AB, đồng thời giải các câu hỏi liên quan đến điểm đặc biệt trên đường tròn đường kính chứa điểm M nằm ngoài vòng tròn đó. Bài toán đã đưa ra những yếu tố hóc búa khiến học sinh phải áp dụng kiến thức và kỹ năng tính toán một cách logic và chính xác. Dấn thêm vào đó, việc giải quyết các bài toán như vậy không chỉ giúp học sinh rèn luyện tư duy logic mà còn giúp họ phát triển khả năng giải quyết vấn đề theo hướng phân tích và suy luận. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 của Sở GD&ĐT Thái Bình là một cơ hội để học sinh thể hiện năng lực và kiến thức của mình trước một bài kiểm tra đầy thách thức, từ đó hướng tới sự thành công trong học tập và sự nghiệp sau này.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021 THÁI BÌNH MÔN THI: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1. (2,0 điểm)

Cho 1 1 x A x + = −

và 1 1 : 1 1 1 x x x B x x x

  + − = −     − + −  

( với 0 x > ; 1 x ≠)

a) Tính giá trị của biểu thức A khi 9 x = . b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm x để giá trị của A và B trái dấu. Câu 2. ( 2,0 điểm)

Cho hệ phương trình 2 4 5

2 3

x y m

x y m

− = −   + = 

( m là tham số)

a) Giải hệ phương trình khi 3 m =

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( ) ;x y thỏa mãn 2 1 1 x y − = −.

Câu 3. ( 2,0 điểm) Cho parabol ( ) 2 : P y x = và đường thẳng ( ) 2 : 3 1 d y mx m = + − ( m là tham số)

a) Tìm m để (d) đi qua ( ) 1; 9 A − .

b) Tìm m để (d)m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thỏa mãn

1 2 1 2 2 x x x x + = Câu 4. ( 3,5 điểm) Qua điểm M nằm bên ngoài ( ) ; O R kẻ hai tiếp tuyến , MA MB ( , A B là tiếp

điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O ( C nằm giữa M và D) a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp và MO AB ⊥ . b) Chứng minh . . MA AD MD AC = . c) Gội I là trung điểm của dây cung CD và E là giao điểm của hai đường thẳng

AB và OI. Tính độ dài đoạn thẳng OE theo R khi 3 R OI =

d) Qua tâm O kẻ đường thẳng vuông góc với OM cắt các đường thẳng MA, MB lần lượt tại P và Q. Tìm vị trí của điểm M để diện tích tam giác MPQ đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 5. ( 0.5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 3 4 16 2 12 1998 P x x y x y y = − − + − + +

--HẾT--

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THÁI BÌNH NĂM HỌC 2020-2021

Câu 1. a) Ta thấy 9 x = ( thỏa mãn điều kiện 0 x > ; 1 x ≠), nên khi đó:

9 1 3 1 2 3 1 9 1 A + + = = = − −

Vậy với 9 x = thì 2 A = . b) Với 0 x > ; 1 x ≠ thì:

( ) ( ) ( )( )

2 2 1 1 : 1 1 1

x x x B x x x

+ − − = − − +

( )( )

2 1 2 1 1 . 1 1

x x x x x B x x x

+ + − + − − = − +

( )( )

4 1 . 1 1

x x B x x x

− = − +

4 1 B x = +

Vậy với 0 x > ; 1 x ≠ thì 4 1 B x = +

.

c) Với 0 x > ; 1 x ≠ thì 4 1 0 0 1 x B x + > ⇒ = > +

Do đó để A và B trái dấu thì 0 A < 1 0 1 0 1 x x x + ⇔ < ⇔ −< −

( vì 1 0 x + > )

1 1. x x ⇔ < ⇔ < Kết hợp với điều kiện 0 x > ; 1 x ≠, ta được 0 1 x < < . Vậy với 0 1 x < < thì A và B trái dấu. Câu 2. a) Với 3 m = hệ phương trình đã cho trở thành 2 7 2 7 5 25 5 5

2 9 4 2 18 4 2 18 4.5 2 18 1

x y x y x x x

x y x y x y y y

− = − = = = =      ⇔ ⇔ ⇔ ⇔      + = + = + = + = = −     

Vậy với 3 m = thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( ) ( ) ; 5; 1 x y = − .

b) Xét hệ 2 4 5 2 4 5 5 10 5 2 1 2 3 4 2 6 3 2 2 x y m x y m x m x m x y m x y m y m x y m − = − − = − = − = −     ⇔ ⇔ ⇔     + = + = = − = −    

Do đó với mọi m hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( ) ( ) ; 2 1;2 x y m m = − −

Để nghiệm ( ) ;x y thỏa mãn 2 1 1 x y − = thì 2 1 1 2 1 2 m m − = − − −

ĐK: ( ) 1 , 2 * 2 m m ≠ ≠

Ta có: 2 1 1 2 1 2 m m − = − − − ( ) ( ) ( )( ) 2 2 2 2 1 2 1 2 2 3 0 m m m m m m ⇒ − − − = − − − ⇔ − − =

( )( )

2 1 2 3 0 3 2

m m m m

= −   ⇔ + − = ⇔ = 

( thỏa mãn điều kiện ( ) * )

Vậy 3 1; 2 m   ∈−    

thỏa mãn đề bài.

Câu 3. a) Để (d) đi qua điểm ( ) 1; 9 A −

1, 9 x y ⇔ = = − thỏa mãn phương trình đường thẳng (d)

2 2 2 9 3 1 3 10 0 5 m m m m m m = −  ⇔−= + − ⇔ − − = ⇔ = 

Vậy với { } 2;5 m∈− là giá trị cần tìm.

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

( ) 2 2 2 2 3 1 3 1 0 1 x mx m x mx m = + − ⇔ − −+ =

Có: ( ) ( ) 2 2 2 3 4 1 5 4 0 m m m ∆= − − − = + > m ∀

⇒phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x

⇒(d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x m ∀ .

Theo định lý Vi-ét:

1 2

2 1 2

3

. 1

x x m

x x m

+ =   = − 

Theo giả thiết có: 1 2 1 2 2 x x x x + =

( ) ( )( ) 2 2 2 3 2 1 2 3 2 0 2 2 1 0 1 2

m m m m m m m m

=   ⇔ = − ⇔ − − = ⇔ − + = ⇔ −  = 

Vậy 1 2; 2 m   ∈ −    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo