Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Ngãi
QR

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Ngãi Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GD ĐT Quảng Ngãi Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GD ĐT Quảng Ngãi Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã quan tâm đến đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm học 2021 - 2022 của sở GD&ĐT Quảng Ngãi. Đề thi sẽ được tổ chức vào thứ Sáu ngày 04 tháng 06 năm 2021. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trích từ đề thi: + Cho phương trình (ẩn x): x^2 - 2(m + 2)x + m^2 + 7 = 0. Hãy tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt và tính tổng bình phương của hai nghiệm đó. + Một người đi xe đạp từ A đến B trên đoạn đường gồm đoạn lên dốc, đoạn bằng phẳng và đoạn xuống dốc. Hãy tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc biết rằng tổng thời gian di chuyển là 130 phút. + Trong một đường tròn có tâm là O và bán kính là R, điểm S nằm bên ngoài đường tròn. Chứng minh rằng 4 điểm S, O, A, B cùng thuộc một đường tròn và tính độ dài đoạn thẳng AB khi d = 2R. Những câu hỏi này không chỉ giúp bạn ôn tập kiến thức mà còn giúp bạn rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Chúc quý thí sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NGÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021-2022

Ngày thi: 04/6/20221

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2,0 điểm)

1. Thực hiện phép tính: 7 16 2 9 + .

2. Cho hàm số 2 y x = có đồ thị ( ) P .

a) Vẽ ( ) P .

b) Bằng phép tính, tìm tọa độ các giao điểm của ( ) P và đường thẳng ( ): 2 d y x = −+ .

Bài 2: (2,0 điểm)

1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 12 0 x x + − = b) 2 3

3 4

x y

x y

− = −  + = 

.

2. Cho phương trình (ẩn x ): ( ) 2 2 2 2 7 0 x m x m − + + + = .

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

b) Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm phân biệt của phương trình. Tìm m để 2 2 1 2 1 2 12 x x x x + = + .

Bài 3: (1,5 điểm)

Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4 km, một đoạn bằng phẳng dài 3 km và một đoạn xuống dốc dài 6 km (như hình vẽ). Một người đi xe đạp từ

A đến B và quay về A ngay hết tổng cộng 130 phút. Biết rằng vận tốc người đó đi trên đoạn đường bằng phẳng là 12 km/h và vận tốc xuống dốc lớn hơn vận tốc lên dốc 5 km/h (vận tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về như nhau). Tính vận tốc lúc lên dốc và lúc xuống dốc của người đó.

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn ( ) ; O R và điểm S nằm bên ngoài đường tròn, SO d = . Kẻ các tiếp tuyến

, SA SB với đường tròn ( , A B là các tiếp điểm).

a) Chứng minh rằng 4 điểm , , , S O A B cùng thuộc một đường tròn.

b) Trong trường hợp 2 d R = , tính độ dài đoạn thẳng AB theo R .

c) Gọi C là điểm đối xứng của B qua O . Đường thẳng SC cắt đường tròn ( ) O tại D (khác

C ). Hai đường thẳng AB và SO cắt nhau tại M . Chứng minh rằng 2 . SM MD MA = .

d) Tìm mối liên hệ giữa d và R để tứ giác OAMB là hình thoi.

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho x là số thực bất kỳ. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

2 2 7 3 7 3

x x T x x

+ + = + + +

HẾT

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

6km

3km

4 km

B A

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NGÃI

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Bài 1: (2,0 điểm)

1. Thực hiện phép tính: 7 16 2 9 + .

2. Cho hàm số 2 y x = có đồ thị ( ) P .

a) Vẽ ( ) P .

b) Bằng phép tính, tìm tọa độ các giao điểm của ( ) P và đường thẳng ( ): 2 d y x = −+ .

Lời giải

1. 7 16 2 9 7.4 2.3 28 6 34 + = + = + = .

2. a) Vẽ đồ thị hàm số ( ) 2 y x P = , ta có bảng sau:

x -2 -1 0 1 2

2 y x = 4 1 0 1 4

Vậy đồ thị hàm số ( ) 2 y x P = là Pa-ra-bol đi qua ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2;4 , 1;1 , 0:0 , 1;1 , 2;4 − − và nhận

Oy làm trục đối xứng.

b) Hoành độ giao điểm của ( ) 2 : P y x = và ( ): 2 d y x = −+ là nghiệm của phương trình:

2 2 x x = −+

2 2 0 x x ⇔ + − =

Vì ( ) 1 1 2 0 a b c + + = + + − = nên phương trình có hai nghiệm 1 2 1; 2 c x x a = = = −.

Với 1 1 1 1 1 1 x y = ⇒ = = .

Với ( ) 2 2 2 2 2 4 x y = −⇒ = − = .

Vậy ta có hai giao điểm của ( ) P và ( ) d là ( ) 1;1 và ( ) 2;4 − .

6

4

2

5 5 2 1 -1 -2

1

y

x

f x ( ) = x2

O

Trang 3

Bài 2: (2,0 điểm)

1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 12 0 x x + − = b) 2 3

3 4

x y

x y

− = −  + = 

.

2. Cho phương trình (ẩn x ): ( ) 2 2 2 2 7 0 x m x m − + + + = .

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

b) Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm phân biệt của phương trình. Tìm m để 2 2 1 2 1 2 12 x x x x + = + .

Lời giải

1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 12 0 x x + − =

( ) 21 4.1. 12 49 0 ∆= − − = > ⇒ phương trình có hai nghiệm phân biệt

1 1 49 3 2.1 x −+ = = ; 12 1 49 4 2.1 x −− = = −.

Vậy phương trình có tập nghiệm là { } 3; 4 S = − .

b)

11 11 2 3 2 3 7 11 7 7 3 4 2 6 8 4 3 11 5 4 3. 7 7

y y x y x y y x y x y x y x x

  = =   − = − − = − =      ⇔ ⇔ ⇔ ⇔      + = + = = − −      = − =    

.

Vậy hệ phương trình có tập nghiệm là 5 11 ; 7 7 S −    =        

.

2. Xét phương trình (ẩn x ): ( ) 2 2 2 2 7 0 x m x m − + + + = (1).

a) Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì

( ) ( ) 2 2 2 2 0 2 1. 7 0 4 4 7 0 m m m m m ′ ∆> ⇔− + − + > ⇔ + + − − >    

3 4 3 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo