Quảng cáo
Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Bình
QR

Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Bình Đề tuyển sinh môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Bình Sytu mang đến cho quý thầy cô và các em học sinh đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Bình; kỳ thi diễn ra vào ngày 08 tháng 06 năm 2021. Một số câu hỏi trong đề tuyển sinh: 1. Đường tròn O có đường kính AB, dây cung MN vuông góc với AB tại điểm I sao cho AI = BI. Trên đoạn thẳng MI lấy điểm H (H khác M và I), tia AH cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là K. Chứng minh rằng: a) Tứ giác BIHK nội tiếp đường tròn. b) AHM đồng dạng với AMK. c) 2AH.AK = BI.AB. 2. Giải phương trình 2x^2 + (m-6)x + 4 = 0 (với m là tham số). a) Tìm nghiệm của phương trình khi m = 1. b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thỏa điều kiện. 3. Chứng minh rằng: 1/(a+15) + 1/(b+15) ≥ 4. Nếu bạn quan tâm và muốn đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh, hãy tham gia luyện đề và ôn tập theo hướng dẫn của Sytu để sẵn sàng đối mặt với bài thi Toán sở GD&ĐT Quảng Bình.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 - 2022

Khóa ngày 08/6/2021 Môn: TOÁN (CHUNG)

SBD:………….. Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề có 01 trang gồm 5 câu

MÃ ĐỀ 001 Câu 1 (2,0 điểm).

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 8 32 50. A   

b) 3 3 1 1 a a a a B

a a

                

(với 0, 1 a a  ).

Câu 2 (1,5 điểm).

a) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số   1 2 y m x    đồng biến trên . 

b) Giải hệ phương trình 3 2 8. 3 4 2 x y x y       

Câu 3 (2,0 điểm).

Cho phương trình  2 6 4 0 1 x x m     (với m là tham số).

a) Giải phương trình (1) khi 1. m 

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

  1 2 1 2 2020 2021 2014. x x x x   

Câu 4 (1,0 điểm).

Cho , a b là các số thực dương. Chứng minh

   

1. 4 15 15

a b

a a b b b a

    

Câu 5 (3,5 điểm).

Cho đường tròn   ; O R đường kính , AB dây cung MN vuông góc với AB tại I sao cho . AI BI  Trên đoạn thẳng MI lấy điểm H (H khác M và I ), tia AH cắt đường tròn   ; O R tại điểm thứ hai là . K Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BIHK nội tiếp đường tròn.

b) AHM  đồng dạng với . AMK 

c) 2 . . 4 . AH AK BI AB R  

...........................HẾT.........................

HDC Mã đề 001 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 -2022

Khóa ngày 08/6/2021 Môn: TOÁN (CHUNG) (Hướng dẫn chấm gồm có 04 trang) Yêu cầu chung * Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu. Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận logic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết rõ ràng. * Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước sau có liên quan. * Điểm thành phần của mỗi câu được phân chia đến 0,25 điểm. Đối với điểm là 0,5 điểm thì tùy tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm. * Đối với Câu 5, học sinh không vẽ hình thì cho điểm 0. Trường hợp học sinh có vẽ hình, nếu vẽ sai ở ý nào thì điểm 0 ở ý đó. * Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tùy theo mức điểm từng câu. * Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các câu.

Câu Nội dung Điểm

1

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 8 32 50 A    .

b) 3 3 1 1 a a a a B

a a

                

(với 0, 1 a a  ).

2,0 điểm

a

Ta có: 2 2 4 2 5 2 A   0,5

3 2  . 0,5

b

Với 0, 1 a a   ta có:

    1 1 3 3 1 1

a a a a B

a a

                   

0,5

   3 3 a a    0,25

9 a   . Vậy 9 . B a   0,25

HDC Mã đề 001 Trang 2/4

Câu Nội dung Điểm

2

a) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số   1 2 y m x    đồng biến

trên . 

b) Giải hệ phương trình 3 2 8 3 4 2 x y x y       

.

1,5 điểm

a

Hàm số đã cho đồng biến trên  khi và chỉ khi 1 0 m  0,25

1 m   Vậy với 1 m  thì hàm số đồng biến trên .  0,25

b

Ta có 3 2 8 6 6 3 4 2 3 2 8 x y y x y x y              

0,25

1 2 3 2 8 1 y x x y             

0,5

Vậy hệ phương trình có nghiệm là     ; 2;1 . x y  0,25

3

Cho phương trình  2 6 4 0 1 x x m     (với m là tham số).

a) Giải phương trình (1) khi 1 m .

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm

1 2 , x x thỏa mãn   1 2 1 2 2020 2021 2014. x x x x   

2,0 điểm

a

Với 1 m  ta có phương trình

2 6 5 0 x x   0,25

Vì 1 ( 6) 5 0 a b c      nên phương trình có hai nghiệm là

1 2 1; 5. x x   0,5

Vậy với 1 m  thì phương trình  1 có hai nghiệm là 1 2 1; 5. x x   0,25

b

Ta có ' 9 4 5 m m      Phương trình  1 có hai nghiệm  ' 0 5 0 5. m m      

Theo hệ thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

6

. = 4

x x

x x m

     

0,25

1 2 1 2 2020( ) 2021 2014 x x x x       2020.6 2021 4 2014 m     0,25

2022 2022 2021 0 2021 m m      (thỏa mãn) 0,25

Vậy với 2022

2021 m  thì phương trình  1 có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn:

1 2 1 2 2020( ) 2021 2014. x x x x   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo