Quảng cáo
Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 sở GD ĐT Đồng Nai
QR

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 sở GD ĐT Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 sở GD ĐT Đồng Nai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021-2022 sở GD&ĐT Đồng Nai Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2021-2022 sở GD&ĐT Đồng Nai Sytu xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm học 2021-2022 của sở GD&ĐT Đồng Nai. Đề thi này bao gồm đáp án và lời giải chi tiết để giúp các em ôn tập hiệu quả hơn. Trích đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2021-2022 sở GD&ĐT Đồng Nai: + Trong năm 2021, có bao nhiêu số nguyên dương đầu tiên không chia hết cho 7 và không chia hết cho 11? + Tìm đa thức bậc ba P(x) = ax^3 + bx^2 + cx + 3 với a, b, c là các hệ số thực. Biết P(x) chia hết cho (x - 1) và khi chia P(x) cho (x – 2) và (x – 3) đều có số dư là 6. + Tìm các số nguyên x và y thỏa mãn bất đẳng thức. Bạn hãy tự tin và tư duy logic để giải quyết các bài toán trong đề thi. Chúc các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.

1.1 Rút gọn biểu thức ( ) b a b a

a b b a

b a

b b a a A +  

  

+

+ − −

− = : (với b a b a ≠ ≥ ≥ ,0 ,0 ).

Ta có:

( ) b a b a

a b b a

b a

b a A +  

  

+

+ − −

− = : ) ( ) ( 3 3

b a b a

b a ab

b a

b ab a b a + ⋅ 

  

+

+ − −

+ + − = 1 ) ( ) )( (

( ) b a ab b ab a + ⋅ − + + = 1

1 = + + = b a b a

1.2 Giải phương trình: ( ) ( )( ) 3 2

2 1

1

1

1 = + + + + x x x x (1)

Điều kiện: 0 > x

Ta có: ( ) 1

1 1

1

1

+ − = + x x x x

( )( ) 2

1

1

1

2 1

1

+ − + = + + x x x x

Do đó: 3 2

2

1 1 )1( = + − ⇔ x x

( ) ( ) 2 2 3 2 3 + = − + ⇒ x x x x

( ) 0 6 4 2 2 = − + ⇔ x x

( ) 0 3 2 2 = − + ⇔ x x Đặt x t = , 0 > t ta được phương trình 0 3 2 2 = − + t t Vì 0 = + + c b a nên 1 = t (nhận); 3 − = t (loại) Với 1 = t 1 1 = ⇒ = ⇒ x x (thỏa điều kiện). Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là {} 1 = S Câu 2.

2.1 Tìm đa thức bậc ba c bx ax x x P + + + = 2 3 ) ( với c b a , , là các hệ số thực. Biết ) (x P chia hết cho (x -1), ) (x P chia cho (x – 2) và (x – 3) đều có số dư là 6. Biết: ) ( ). 1 ( ) ( x A x x P − =

6 ) ( ). 2 ( ) ( + − = x B x x P 6 ) ( ). 3 ( ) ( + − = x C x x P Với ) ( ); ( ); ( x C x B x A là các đa thức. Khi 1 = x 1 0 )1( − = + + ⇒ = ⇒ c b a P Khi 2 = x 2 2 4 6 ) 2 ( − = + + ⇒ = ⇒ c b a P Khi 3 = x 21 3 9 6 ) 3 ( − = + + ⇒ = ⇒ c b a P

Ta có hệ:





− = + +

− = + +

− = + +

21 3 9

2 2 4

1

c b a

c b a

c b a

Giải hệ ta được: 18 ; 26 ;9 − = = − = c b a Vậy 18 26 9 ) ( 2 3 − + − = x x x x P 2.2 Tìm các số nguyên y x, thỏa mãn bất đẳng thức 0 8 8 2 4 3 5 2 2 ≤ + + − + + y x xy y x Ta có: 0 8 8 2 4 3 5 2 2 ≤ + + − + + y x xy y x 0 1 8 8 2 1 2 4 4 2 2 2 2 ≤ − + + + + − + + + ⇔ y y x x y xy x 1 ) 2 ( 2 )1 ( ) 2 ( 2 2 2 ≤ + + − + + ⇔ y x y x Vì N y x ∈ + 2) 2 ( ; N x ∈ − 2)1 ( ; N y ∈ + 2) 2 ( 2 Nên: N y x y x ∈ + + − + + 2 2 2 ) 2 ( 2 )1 ( ) 2 ( Do đó: 0 ) 2 ( 2 )1 ( ) 2 ( 2 2 2 = + + − + + y x y x hoặc 1 ) 2 ( 2 )1 ( ) 2 ( 2 2 2 = + + − + + y x y x i, 0 ) 2 ( 2 )1 ( ) 2 ( 2 2 2 = + + − + + y x y x (1) Vì 2) 2 ( 2 + y là số chẵn nên 2 0 ) 2 ( 2 2 − = ⇔ = + y y thế vào (1) ta được:

1 0 1 0 )1 ( 5 0 )1 ( ) 2 2 ( 2 2 2 = ⇔ = − ⇔ = − ⇔ = − + − x x x x x ii, 1 ) 2 ( 2 )1 ( ) 2 ( 2 2 2 = + + − + + y x y x (2) Vì 2) 2 ( 2 + y là số chẵn và 1 ) 2 ( 2 2 ≤ + y nên 2 0 ) 2 ( 2 2 − = ⇔ = + y y thế vào (1) ta được:

Z x x x x x x ∉ + ± = ⇔ ± = − ⇔ = − ⇔ = − ⇔ = − + − 1 5 5 5 5 1 5 1 )1 ( 1 )1 ( 5 1 )1 ( ) 2 2 ( 2 2 2 2

Vậy: 2 ,1 − = = y x Câu 3.

Cho phương trình (*) ( là tham số thực). 3.1 Giải phương trình khi . Khi , ta được phương trình 0 36 60 2 4 = + − x x (1) Đặt 2 x t = , 0 ≥ t ta được phương trình 0 36 60 2 = + − t t (2) 0 864 ' > = ∆ nên phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt: 6 12 30 1 − = t (nhận); 6 12 30 2 + = t (nhận) - Với 6 12 30 1 − = t 6 12 30 2 − = ⇒x ) 3 2 2 3 ( − ± = ⇔x - Với 6 12 30 2 + = t 6 12 30 2 + = ⇒x ) 3 2 2 3 ( + ± = ⇔x Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là { }) 3 2 2 3 ( ); 3 2 2 3 ( + ± − ± = S 3.2 Tìm để phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt , , , trong đó có hai nghiệm , thỏa mãn . Đặt , 0 ≥ t ta có phương trình 0 9 )1 4 ( 4 2 = + − − m t m t (3) Để phương trình (*) có bốn nghiệm phân biệt thì phương trình (3) có hai nghiệm dương phân biệt





> > > ∆ ⇔ 0 0 0 '

P S

[ ]

 

 

> > − > − − − ⇔ 0 9 0 )1 4 ( 4 0 9 )1 4 ( 2 2

m m m m



 

>

> + − ⇔

4 1 0 4 41 64 2

m

m m

(**)

Vì

2 2 2 1 3x x = ⇒ nên bài toán đưa về tìm m để phương trình (3) có hai nghiệm 1t , 2t thỏa mãn 2 1 3t t = . Ta có: )1 4 ( 4 2 1 − = + m t t và m t t 9 2 1 = ⋅ (hệ thức Vi-et)

0 9 )1 4 ( 4 2 4 = + − − m x m x m 4 = m 4 = m

m 1x 2x 3x 4x

1x 2x 2 1 3x x =

2 x t =

2 1 3x x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo