Quảng cáo
Đề thi vào 10 chuyên môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 sở GD ĐT Lâm Đồng
QR

Đề thi vào 10 chuyên môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 sở GD ĐT Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi vào 10 chuyên môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 sở GD ĐT Lâm Đồng Bản PDF Dưới đây là bộ đề thi vào 10 chuyên môn Toán (chuyên) năm 2021-2022 của sở GD&DT Lâm Đồng, được tổ chức vào ngày 9-10-11 tháng 06 năm 2021. Đề thi này bao gồm các câu hỏi và bài tập phong phú, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức Toán của mình.

Ví dụ, trong đề thi này có câu hỏi về trung bình cộng tuổi của giáo viên trong một trường học, gồm cả thầy và cô giáo. Học sinh sẽ cần phải áp dụng kiến thức về trung bình cộng và giải hệ phương trình để tìm ra số lượng thầy và cô giáo trong trường.

Ngoài ra, đề thi cũng đưa ra các bài toán về hình học, như chứng minh điểm F là trung điểm của đoạn thẳng AD trong tam giác ABCD, hay chứng minh bốn điểm K, H, D, C cùng thuộc một đường tròn trong hình bình hành ABCD.

Đề thi này không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập mà còn khuyến khích họ tư duy logic, sáng tạo trong việc giải quyết vấn đề. Đồng thời, đề thi cũng có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và rút kinh nghiệm sau khi hoàn thành bài kiểm tra.

Sytu hy vọng rằng bộ đề thi này sẽ giúp ích cho các thầy cô giáo và học sinh trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Để tải file Word chứa đề thi và đáp án, quý thầy, cô và học sinh vui lòng truy cập vào đường link đính kèm. Chúc quý vị có một kỳ thi thành công và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÂM ĐỒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN – CHUYÊN Thời gian làm bài: 120 phút Khóa thi ngày: 9, 10, 11/6/2021

Câu 1. (2,0 điểm) Tính giá trị biểu thức: 4 10 2 5 4 10 2 5 . A      

Câu 2. (2,0 điểm) Cho 2 3 4 2021 2022 2 2 2 2 ... 2 2 . B        Chứng minh rằng 2 B  không phải là số chính phương.

Câu 3. (2,5 điểm) Cho tam giác , ABC đường cao  . AH H BC  Biết 2 , BC AB cm  

10 AC cm  và  0 30 . CAH  Tính diện tích tam giác . ABC

Câu 4. (2,0 điểm) Cho , , a b c là các số nguyên thỏa mãn 3 20 . a b c c    Chứng minh rằng 3 3 3 a b c   chia hết cho 6.

Câu 5. (2,0 điểm) Trường THCS X có 60 giáo viên. Tuổi trung bình của tất cả thầy giáo và cô giáo là 42 tuổi. Biết rằng tuổi trung bình của các thầy giáo là 50, tuổi trung bình của các cô giáo là 38. Hỏi trường THCS X có bao nhiêu thầy giáo, bao nhiêu cô giáo?

Câu 6. (1,5 điểm) Giải hệ phương trình:

2

2

2 3 9 0

2 9 0.

x y x

y xy

          

Câu 7. (2,0 điểm) Cho phương trình:   2 2 1 2 0 x m x m      ( x là ẩn, m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu thỏa mãn

1 2 2 4 x x   (biết 1 2 x x  ).

Câu 8. (2,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD . Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC và đường tròn   ; A AB chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai là E( E khácB). Tia CE cắt AD tại điểm . F Chứng minh rằng F là trung điểm của . AD

Câu 9. (1,5 điểm) Cho , , a b c là các số dương và 6. a b c    Tìm giá trị nhỏ nhất

biểu thức:

3 3 3

2 2 2 2 2 2 . 4 4 4 a b c P a ab b b bc c c ca a         

Câu 10. (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có  0 BAD 90  . Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến . BC Đường trung tuyến kẻ từ C của tam giác ABC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại K . Chứng minh rằng bốn điểm , , , K H D C cùng thuộc một đường tròn.

------------ HẾT ------------

Họ tên thí sinh:……………………………………Số báo danh:……………………... Giám thị 1:……………………Ký tên………Giám thị 2: ………………Ký tên:……...

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÂM ĐỒNG NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN – CHUYÊN (Hướng dẫn chấm gồm có 06 trang) Khóa thi ngày: 9, 10, 11/6/2021

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHÍNH THỨC

CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM Câu 1 (2,0 điểm ) Tính giá trị biểu thức: 4 10 2 5 4 10 2 5 . A       0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

- Lập luận : 0 A 

2 2

2

2

4 10 2 5 4 10 2 5

8 2 4 10 2 5 . 4 10 2 5

8 2 6 2 5 8 2. ( 5 1)

8 2( 5 1) 6 2 5 ( 5 1)

1 5.

A

A

           

     

     

      

 

Câu 2 (2,0 điểm ) Cho 2 3 4 2021 2022 2 2 2 2 ... 2 2 B        . Chứng minh rằng 2 B  không phải là số chính phương.

0,5 điểm 0,5 điểm

- Biến đổi: 2 3 4 2021 2022 2 2 2 2 ... 2 2 B          2 3 4 2021 2022 2 2 2 2 2 2 ... 2 2 B        

2 3 2022 2023 2 2 2 ... 2 2 B      

- Tính được:

2023 2023 2 2 2 2 2 B B B      

- Tính được:

2023 2023 2 2 2 2 2 B     

- Lập luận được: Vì 2023 2 là lũy thừa với số mũ lẻ nên 2023 2 không là số chính phương.

Vậy 2 B  không là số chính phương

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo