Quảng cáo
Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Cần Thơ
QR

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Cần Thơ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 - 2024 sở GD&ĐT Cần Thơ Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 - 2024 sở GD&ĐT Cần Thơ Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2023 - 2024 của sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 05 tháng 06 năm 2023. Trích dẫn câu hỏi từ Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2023 - 2024 sở GD&ĐT Cần Thơ: 1. Một bình chứa nước có dạng hình nón và mực nước trong bình cách đỉnh 8 cm (minh họa như Hình 1). Khi đảo ngược bình lại thì phần không gian trống của bình có chiều cao 2 cm (minh họa như Hình 2). Hãy tính chiều cao của bình. 2. Cho hình bình hành ABCD có CB = CA. Gọi M là điểm bất kỳ trên tia đối của tia BA. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD cắt đường thẳng MD tại điểm N (N khác D), đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN cắt đường thẳng MC tại điểm K (K khác M). a) Chứng minh tứ giác ABKC nội tiếp. b) Gọi I là giao điểm của đường thẳng AN và đường thẳng BK. Chứng minh I luôn thuộc một đường thẳng cố định khi M thay đổi. 3. Cho bảng ô vuông có kích thước 4x4 như sau: Mỗi ô trong bảng này được viết một số nguyên dương sao cho 16 số trên bảng đôi một khác nhau và trong mỗi hàng, mỗi cột luôn tồn tại một số bằng tổng của ba số còn lại tương ứng trong hàng, trong cột đó. Gọi M là số lớn nhất trong bảng. Tìm giá trị nhỏ nhất của M. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023-2024 Khóa ngày 05 tháng 06 năm 2023

(Đề thi có 02 trang)

MÔN: TOÁN (CHUYÊN) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức 2 9 3 2 1

5 6 2 3

x x x P x x x x

         

với 0 x  và 4, 9. x x  

a) Rút gọn biểu thức . P

b) Tìm tất cả số nguyên x sao cho P nhận giá trị là số nguyên.

Câu 2. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng ( ) : 2 4 5 d y mx m    ( m là tham

số) và parabol 2 ( ) : . P y x  Tìm tất cả giá trị của m để ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt , A B

sao cho ba diểm , , O A B tạo thành tam giác vuông tại . O

Câu 3. (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 2 ( 2) 1 5 2. x x x x x      

b)

3 3

2 2 35 0 . 2 3 4 9 0

x y

x y x y

         

Câu 4. (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả cặp số nguyên ( , ) x y thỏa mãn phương trình 2 2 2 2 5 5 0. x y xy x y      

b) Một bình chứa nước có dạng hình nón và mực nước trong bình cách đỉnh 8 cm (minh họa như Hình 1). Khi đảo ngược bình lại thì phần không gian trống của bình có chiều cao 2 cm (minh họa như Hình 2). Tính chiều cao của bình.

Hình 1

Hình 2

Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có . CB CA  Gọi M là điểm bất kỳ trên tia đối của tia . BA Đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD cắt đường thẳng MD tại điểm N (N khác D ), đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN cắt đường thẳng MC tại điểm K (K khác M ).

a) Chứng minh tứ giác ABKC nội tiếp.

b) Gọi I là giao điểm của đường thẳng AN và đường thẳng . BK Chứng minh I luôn thuộc một đường thẳng cố định khi M thay đổi.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2

Câu 6. (1,5 điểm)

a) Cho bảng ô vuông có kích thước 4 4  như sau:

Mỗi ô trong bảng này được viết một số nguyên dương sao cho 16 số trên bảng đôi một khác nhau và trong mỗi hàng, mỗi cột luôn tồn tại một số bằng tổng của ba số còn lại tương ứng trong hàng, trong cột đó. Gọi M là số lớn nhất trong bảng. Tìm giá trị nhỏ nhất của . M

b) Cho , , a b c là các số thực dương không nhỏ hơn 1. Chứng minh:

1 1 1 4 ab bc ca a b c b c c a a b           

----------HẾT---------- Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ………………………………….. Số báo danh: ………………………… Chữ ký CBCT 1: ……………….….….….…. Chữ ký CBCT 2: …….…….….…….……….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo