Quảng cáo
Đề khảo sát Toán vào 10 lần 2 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hoằng Hóa Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán vào 10 lần 2 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hoằng Hóa Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát Toán vào 10 lần 2 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Hoằng Hóa Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Toán vào lớp 10 lần 2 Đề khảo sát Toán vào lớp 10 lần 2 Chúng tôi xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề khảo sát môn Toán thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 2 năm học 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi bao gồm các câu hỏi phong phú, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2023 - 2024 phòng GD&DĐT Hoằng Hóa - Thanh Hóa: 1. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (d1): y = 2x + (m - 1) và (d2): y = 3x + 4. Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau. 2. Giải phương trình: 2x^2 + 2mx - 2x + m - 4 = 0 (với x là ẩn số). a) Giải phương trình khi m = 1. b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện: 2(x1 + 1)^2 + 3(x2 + 1)^2 = 3. 3. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC và nội tiếp đường tròn (O). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác AFHE nội tiếp. b) Tia AD cắt đường tròn (O) tại K (K ≠ A). Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng FD tại M. AM cắt đường tròn (O) tại I (I ≠ A). Chứng minh: MC^2 = MI * MA và tam giác CMD cân. c) MD cắt BI tại N. Chứng minh ba điểm C, N, K thẳng hàng. Đề thi có độ khó tăng dần để kiểm tra kiến thức và kỹ năng làm bài của các em. Chúc các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HOẰNG HÓA

ĐỀ KHẢO SÁT THI VÀO LỚP 10 - THPT

NĂM HỌC 2023 - 2024, LẦN 2

Môn thi: Toán Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (2,0 điểm)

Cho biểu thức: x 1 1 2 P : 1 x x 1 x x x 1

   = + −    − − − +     (với 0; 1 x x > ≠).

1) Rút gọn biểu thức P.

2) Tính giá trị của biểu thức P khi: x 7 4 3. = − Câu 2. (2,0 điểm) 1) Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng 2 1 (d ) : y (m 1)x 2m = − + (m là tham

số) và 2 (d ) : y 3x 4 = + . Tìm các giá trị của tham số m để các đường thẳng 1 (d ) và 2 (d )

song song với nhau.

2) Giải hệ phương trình: 3x 2y 5 x 2y 7 − =  + = 

.

Câu 3. (2,0 điểm) Cho phương trình: ( ) ( ) 2 2 x 2 m 2 x m 4m 0 1 + − + − = (với x là ẩn số).

1) Giải phương trình ( )1 khi m 1. =

2) Tìm các giá trị của m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x thỏa mãn

điều kiện: 2 1 1 2

3 3 x x . x x + = +

Câu 4. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC và nội tiếp đường tròn (O). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. 1) Chứng minh tứ giác AFHE nội tiếp. 2) Tia AD cắt đường tròn (O) ở K (K ≠ A). Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng FD tại M. AM cắt đường tròn (O) tại I (I ≠ A). Chứng minh: MC2 = MI.MA và tam giác CMD cân. 3) MD cắt BI tại N. Chứng minh ba điểm C, N, K thẳng hàng. Câu 5. (1,0 điểm)

Cho x, y,z là ba số thực dương thỏa mãn: x y z 3 + + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức: 2 2 2 x 1 y 1 z 1 Q . 1 y 1 z 1 x + + + = + + + + +

------------ Hết ------------

Họ và tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:........................

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu1 (2,0đ)

1 1 1 2 : 1 1 1 x A x x x x x

   = + −    − − − +    

( với 0; 1 x x > ≠ )

( )

1 1 2 : 1 1 1 1

x A x x x x x

     = + +     − − + −    

( ) ( )( )

1 1 2 : 1 1 1

x x

x x x x

+ −+ = − − +

( )

( )( ) 1 1 1 . 1 1

x x x x x x

− + + = + −

1 x x + = ;

Vậy : 1 x A x + = ( với 0; 1 x x > ≠ )

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2 Ta có : ( ) 2 7 4 3 2 3 x = − = − ( thỏa mãn 0; 1 x x > ≠ ) Suy ra :

( )

2 2 3 2 3 x = − = − ( Vì 2 3 0 − > , do 2 3 > ) Thay x và x vào biểu

thức A, ta được : ( ) 4 2 3 8 4 3 4 2 3 2 3 A − − = = = − −

Vậy khi 7 4 3 x = − thì A = 4.

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu2 (2,0đ)

1 2

1 2 m 1 3 (d ) // (d ) 2m 4

 −= ⇔ ≠ 

⇔ m 2 m 2 = ±   ≠ 

⇔ m = –2.Vậy m = –2 thỏa mãn bài toán. 1,0đ

2 3x 2y 5

x 2y 7

− =  + = 

4x 12 x 3 x 2y 7 y 2 = =   ⇔ ⇔   + = =  

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x; y) = (3; 2)

0,75đ 0,25đ

Câu3 (2,0đ)

1 Phương trình: ( ) ( ) 2 2 2 2 4 0 1 x m x m m + − + − = Thay 1 m = vào phương trình (1) ta được phương trình:

2 2 2 3 0 3x 3 0 x x x x − − = ⇔ − + − = ( 3) ( 3) 0 x x x ⇔ − + − = 3 0 3 ( 3)( 1) 0 1 0 1 − = =   ⇔ − + = ⇔ ⇔   + = = −  

x x x x x x

Vậy với 1 m = thì tập nghiệm của phương trình là: { } 1;3 S = −

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2 ( ) ( ) 2 2 2 2 4 0 1 x m x m m + − + − = có 2 2 2 2 ' ( 2) 4 4 4 4 4 0 m m m m m m m m ∆= − − + = − + − + = > ∀ Vậy phương trình ( )1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:

1 2

2 1 2

2( 2) 2 4

. 4

x x m m

x x m m

+ = − − = − +   = − 

0,25đ

0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo