Quảng cáo
Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Thái Hòa Nghệ An
QR

Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Thái Hòa Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Thái Hòa Nghệ An Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 1 năm học 2023 - 2024 được tổ chức bởi Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Thái Hòa, Nghệ An. Đề thi bao gồm đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn cách chấm điểm.

Trích dẫn từ Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 1 năm 2023 - 2024 của Phòng GD&ĐT Thái Hòa - Nghệ An gồm các câu hỏi thú vị như sau:

1. Về phần toán học, câu hỏi đưa ra tình huống về việc An đi học bằng chiếc xe đạp điện và dự kiến vận tốc và thời gian để đến trường đúng giờ. Học sinh cần tính toán vận tốc và thời gian mà An đã dự định, dựa vào thông tin vận tốc tăng/giảm thêm và thời gian đến trường sớm/muộn hơn.

2. Đối với hình học, câu hỏi liên quan đến tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R), hai đường cao AD, BE cắt đường tròn tại M và N. Học sinh được yêu cầu chứng minh một số tính chất của tứ giác MDEN và đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE khi điểm C di chuyển trên cung lớn AB.

3. Cuối cùng, học sinh sẽ phải giải phương trình đường thẳng biết thông tin về cắt trục tung và trục hoành của đường thẳng.

Mọi chi tiết và đáp án đều được cung cấp trong tệp Word đính kèm đề thi. Hy vọng đề thi sẽ giúp các bạn luyện tập và tự tin hơn để đối diện với kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các bạn học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN I THỊ XÃ THÁI HÒA Môn: Toán học Thời gian làm bài : 120 phút

Câu 1. ( 2,5 điểm).

a) Rút gọn biểu thức A = ( )

2 32 50 4 8 2 1 + − − −

b) Rút gọn biểu thức B = 9 4 4 4 4

x x x − − + với 4 x ≥

c) Viết phương trình đường thẳng (d) biết đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2 6 7 3 0 x x + − =

b) Tìm các giá trị của tham số m sao cho phương trình 2 2 2 2 2 0 x mx m m − + − + = có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 8 x x x x + = + +

Câu 3. ( 1,5 điểm )

Đầu năm học An được mẹ mua cho 1 chiếc xe đạp điện. Để đi đến trường đúng giờ An đã dự kiến vận tốc và thời gian. Một hôm An đi với vận tốc tăng thêm 5 / km h thì đến trường sớm hơn 6 phút so với dự định. Hôm khác An đi với vận tốc giảm

5 / km h thì đến trường muộn hơn 10 phút so với dự định. Tính vận tốc và thời gian mà bạn An đã dự định?

Câu 4. (3,0 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R). Hai đường cao AD, BE ( ) D BC;E AC ∈ ∈ lần lượt cắt đường tròn (O) tại các điểm thứ hai là M và N. Gọi H là giao điểm của AD và BE.

a) Chứng minh rằng: bốn điểm C, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn.

b) Trường hợp tam giác ABC cân tại C, tứ giác MDEN là hình gì?

c) Cho (O) và dây AB cố định. Chứng minh rằng độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE luôn không đổi khi điểm C di chuyển trên cung lớn AB.

Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:

3 2 2 2 0

1 16 3

x y x x y

x y

 − + − =  + − − = 

...........................Hết....................... Họ và tên thí sinh: ................................................. SBD:............................

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ LỚP 10 LẦN 1

MÔN THI: TOÁN

Bài Hướng dẫn giải Điểm

Bài 1 2.5

a) 1,0

( )

2 32 50 4 8 2 1 + − − −

4 2 5 2 8 2 2 1 = + − − − 4 2 5 2 8 2 2 1 1 = + − − + =

0,5 0,25 0,25

b) 1,0

9 4 4 4 4 x x x − − +

= ( )

2 3 4. 2 2 x x − −

=

3 4. 2 2 x x − −

=

6 2 5 2 x x x − + = +

( 4 x ≥ nên 2 0) x − ≥

0,5

0,25

0,25

c) 0,5

Gọi PT đường thẳng (d) cần tìm có dạng ax y b = +

Vì đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 nên 3 b =

Ta có (d) :

ax 3 y = +

Vì (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 nên 1 3 b a a −= ⇔ = −

Vậy PT đường thẳng ( d) cần tìm là:

3x 3 y = − +

0,25

0,25

Bài 2 2

a) 1,0

Ta có

2 7 4.6.( 3) 121 ∆= − − = Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

1 2 7 121 1 7 121 3 ; 2.6 3 2.6 2 x x −+ −− − = = = =

0,5

0.5

Ta có ( ) ( ) 2 2 ' 2 2 2 2 m m m m ∆= − − − + = − 0,25

b) 1,0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ' 0 2 2 0 1 m m ⇔∆> ⇔ − > ⇔ >

Theo hệ thức Vi-et , ta có :

1 2

2 1 2

2

2 2

x x m

x x m m

+ =   = − + 

Theo giả thiết

( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

2 2 2

2

8 2 8 0

4 2 4 4 2 8 0 2 2 12 0

2( ) 6 0 3( )

x x x x x x x x x x

m m m m m m

m tm m m m ktm

+ = + + ⇔ + − − + − =

⇔ − + − − − = ⇔ + − =

=  ⇔ + − = ⇔ = − 

Vậy 2 m =

0,25

0,25

0,25

Bài 3 1.5

Gọi vận tốc và thời gian mà bạn An đã dự định lần lượt là ( / ) x km h

và

y(h)

1 ( 5; ) 10 x y > >

Ta có quãng đường từ nhà An đến trường là:

( ) xy km

Đổi

1 1 6' ( );10' ( ) 10 6 h h = =

Khi vận tốc tăng thêm 5 / km h thì đến trường sớm hơn 6 phút ta có

phương trình: ( ) 1 5 50 5(1) 10 x y xy x y   + − = ⇔−+ =    

Khi vận tốc giảm 5 / km h thì đến trường muộn hơn 10 phút ta có

phương trình: ( ) 1 5 30 5(2) 6 x y xy x y   − + = ⇔ − =     Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

50 5 30 5 x y x y −+ =  − = 

Giải hệ phương trình ta được:

1 20( d ); ( ) 2 x tm k y tmdk = =

Vậy vận tốc dự định là 20(km/h); thời gian dự định là: ½(h)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài4 3,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo