Quảng cáo
Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lạng Giang Bắc Giang
QR

Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lạng Giang Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 phòng GD ĐT Lạng Giang Bắc Giang Bản PDF Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 1 năm 2023-2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang đã được Sytu giới thiệu đến các thầy cô và học sinh lớp 9. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 120 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết, thời gian tổ chức kỳ thi là ngày 22 tháng 03 năm 2023.

Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi:

1. Giá áo sơ mi nữ nhãn hiệu Blue tại siêu thị Big C sau khi giảm giá được tính như sau: Mua áo thứ I giảm 15%, mua áo thứ II giảm thêm 10% so với giá đã giảm của áo thứ I, mua áo thứ III giảm thêm 12% so với giá đã giảm của áo thứ II, giá áo thứ 3 chỉ còn 269,280 đồng. Tính giá niêm yết của áo sơ mi trước khi giảm giá.

2. Trường THCS A có 500 học sinh đạt loại khá và giỏi trong học kì I. Trong học kì II, số học sinh khá tăng 2%, số học sinh giỏi tăng 4% so với học kì I, tổng số học sinh khá và giỏi là 513. Nhà trường phải trả bao nhiêu tiền để mua quyển tập phần thưởng cho học sinh đạt thành tích?

3. Bài toán về đường tròn và các đường kính, vẽ hình và chứng minh các tính chất của các đoạn thẳng và góc trong hình đã cho.

Đề thi năm nay mang đến nhiều bài toán thú vị và phong phú, đồng thời giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và logic toán học. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN LẠNG GIANG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2023-2024

Môn thi: Toán Ngày thi: 22/3/2023 Thời gian làm bài: 120 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Câu 1: Đường thẳng ( ) 1 2 3 y a x a = − + − đi qua điểm ( ) 1;2 A thì hệ số góc của đường thẳng là: A. 2 − B. 2 C. 1 D. 2

Câu 2: Cho ( ) ;4 O cm và một dây 4 3 AB cm = của đường tròn. Diện tích hình viên phân

giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ  AB là:

A. ( ) 4 3

3

π −

B. ( ) 4 4 3 3

3

π −

C. ( ) 3 4 3 3

4

π −

D. ( ) 16 3

3

π −

Câu 3: Một cột điện cao có bóng trên mặt đất dài Khi đó phương tia nắng tạo với mặt đất một góc nhọn xấp xỉ bằng (làm tròn đến phút) A. B. C. D. Câu 4: Cho đường tròn M là một điểm nằm ngoài ( ) O , từ M kẻ tiếp tuyến MT

(T là tiếp điểm) và cát tuyến MAB ( ; A B thuộc ( ) O ) đi qua tâm O . Biết

20 ; 10 MT cm MA cm = = . Bán kính R của đường tròn dài là:

A. 20 R cm = B. 15 R cm = C. 10 R cm = D. 30 R cm = Câu 5: Từ điểm nằm ngoài vẽ hai tiếp tuyến với tại Biết  0 60 AMB = thì góc nội tiếp của chắn cung nhỏ  AB bằng:

A.

0 90 B.

0 60 C.

0 30 D.

0 120 Câu 6: Nhân dịp cuối năm, ở các siêu thị đã đưa ra nhiều hình thức khuyến mãi. Ở siêu thị Big C giá áo sơ mi nữ nhãn hiệu Blue được giảm giá như sau: Mua áo thứ I giảm 15% so với giá niêm yết, mua áo thứ II được giảm tiếp 10% so với giá đã giảm của áo thứ I, mua áo thứ III sẽ được giảm thêm 12% so với giá đã giảm của áo thứ II nên áo thứ 3 chỉ còn 269280 đồng. Giá niêm yết của loại áo sơ mi trên trong siêu thị là: A. 400000 đồng B. 410000 đồng C. 420000 đồng D. 450000 đồng

Câu 7: Phương trình có nghiệm 1 1 x = −, nghiệm còn lại trong trường hợp đó là:

A. 2 17 4 x = − . B. 2 3 4 x = − . C. 2 3 4 x = . D. 2 17 4 x = .

Câu 8: Căn bậc hai số học của số a không âm là 4 khi đó số

2a bằng A. 2 . B. 16. C. 256 . D. 4 .

5m 4 . m

0 38 40'. 0 53 8'. 0 36 52'. 0 51 20'.

( ; ), O R

M ( ) O , MA MB ( ) O , . A B

( ) O

2 (3 1) 5 0 x m x m − + + −=

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

Mã 132

Câu 9: Với giá trị nào của thì hệ phương trình có nghiệm

A. B. C. D.

Câu 10: Giá trị của để hai đường thẳng và song song là A. B. C. D.

Câu 11: Cho là nghiệm của hệ phương trình khi đó giá trị của

bằng A. B. C. D. Câu 12: Giá trị của để ( ) 2 1 2 2 y m x x = + + − là hàm số bậc nhất là

A. B. C. D.

Câu 13: Điều kiện để

2

3 x x −

xác định là:

A. B. C. D. 3; 0 x x > ≠

Câu 14: Cho vuông tại diện tích bằng A. B. C. D.

Câu 15: Biểu thức 3 2

2 3

−

+

viết thành dạng a b c + khi đó giá trị biểu thức 2 a b c − + bằng:

A. 12 − B. 7 4 3 −+ C. 3 3 − D. 2

Câu 16: Giá trị của m để phương trình ( ) 2 3 5 2 1 0 x m x m − − + −= có hai nghiệm trái dấu là:

A. 3 5 m > B. 3 5 m < C. 1 2 m ≤ D. 1 2 m <

Câu 17: Đường thẳng nào là tiếp tuyến của Parabol (P):

A. B. C. D.

Câu 18: Rút gọn biểu thức với được kết quả

A. B. C. D. Câu 19: Cho vuông tại thì bán kính đường tròn nội tiếp bằng A. B. C. D.

Câu 20: Phương trình

2 0 x ax b + + = có nghiệm 2 x = −thì 2 b a − có giá trị bằng: A. 2 − B. 4 C. 4 − D. 2

,a b 5 2 3 3 5 x ay b bx y a  + = +  − = − 

( ; ) (1;4)? x y =

0; 1. = = − a b 5; 2. = = a b 2; 5. = = a b 2; 3. = − = − a b m ( ): 6 d y mx x = + − ( '): 3 2 d y x m = − + −

2. m = − 4. m = − 3; 4. m m = − ≠− 3. m = −

0 0 ( ; ) x y 2 1 3 5 9 x y x y  + = −  + = 

2 2 0 0 x y +

13. 5. 29. 21. m

3. 2 ≠− m 1. 2 ≠ m 1. 2 ≠− m 1. 2 > − m

3. > x 3. ≥ x 3. ≠ x

ABC ∆ , C CH AB ⊥ ( ), 16 , 9 , H AB AH cm HB cm ∈ = = ABC ∆

2 120 cm . 2 150 cm . 2 72 cm . 2 54 cm .

2 2 ? y x =

1 4 . y x = − 4 2. y x = − + 4 2. y x = − 4 2. y x = +

2 (5 1) 3 . 12 = − − − − A a a a 0 < a

1. + a 1 11 . − a 11 1. + a 1 .a −

ABC ∆ , A 6 , 8 AB cm AC cm = = ABC ∆

4 . cm 3 . cm 5 . cm 2 . cm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo