Quảng cáo
Đề thi thử vào 10 môn Toán năm 2023 trường THCS Việt Ngọc Bắc Giang
QR

Đề thi thử vào 10 môn Toán năm 2023 trường THCS Việt Ngọc Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử vào 10 môn Toán năm 2023 trường THCS Việt Ngọc Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử vào 10 môn Toán năm 2023 trường THCS Việt Ngọc Bắc Giang Đề thi thử vào 10 môn Toán năm 2023 trường THCS Việt Ngọc Bắc Giang Sytu xin gửi đến các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2022 - 2023 trường THCS Việt Ngọc, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 25 tháng 12 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Năm học 2022-2023, hai lớp 9A và 9B của trường THCS A có tổng cộng 63 học sinh. Hỏi số học sinh của mỗi lớp khi biết rằng nếu chuyển 3 học sinh từ lớp 9A sang lớp 9B thì 4 lần số học sinh lớp 9A bằng 5 lần số học sinh lớp 9B. 2. Cho ∆ABC nhọn, nội tiếp (O), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H (D thuộc BC, E thuộc AC), kẻ đường kính BOM. K là giao điểm của AC và MH. Hãy chứng minh: - Tứ giác HECD là tứ giác nội tiếp. - OK vuông góc AC. - ∆HBO cân khi góc AOK có số đo là 60 độ. 3. Cho phương trình x^2 + ax + a^2 - 1 = 0 (ẩn x và tham số a). Hỏi giá trị lớn nhất mà nghiệm của phương trình có thể đạt được là bao nhiêu? Đề thi thử sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả cho kỳ thi tuyển sinh sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi T001

UBND HUYỆN TÂN YÊN TRƯỜNG THCS VIỆT NGỌC Mã đề thi: T001

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Ngày thi: 25/12/2022 Tên môn: Toán Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian phát đề

Phần I. Trắc nghiệm (3đ). Chọn đáp án đúng Câu 1: Phương trình x2+(m+1)x+m =0 có hai nghiệm phân biệt khi:

A. m≥1 B. m>1 C. m≤2 D. m≠1

Câu 2: Hệ phương trình 5x 2 7 2x 3 1 y y        có nghiệm là:

A. (3,5;-2) B. (2;-3) C. (-1;-1) D. (-1;1) Câu 3: Đường kính đường tròn tăng  đơn vị thì chu vi tăng lên bao nhiêu:

A.  B.

2

2  C.

2

4  D. 2

Câu 4: ABC vuông tại A, AC = 24mm, 0 60 ˆ  B . Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là:

A. 12mm B. 12cm C. 3 12 mm D. 14mm. Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AH=4cm, CH=8cm. Khi đó BH=

A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm

Câu 6: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A = 400; B = 600 . Khi đó C - D bằng :

A. 200 B. 300 C. 1200 D. 1400 Câu 7: Hình vuông ABCD có cạnh là a, nội tiếp đường tròn (O). Gọi S là diện tích hình tròn , khi đó S=:

A.

2

2  B.

2

2 a  C. a2 D. a2

Câu 8: Điều kiện của x để 2x 4  xác định là: A. x≠2 B. x≥-2 C. x≥2 D. x>2

Câu 9: Giá trị của 1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 24 25 M          bằng

A. 4 B. 5 C. 6 D. -4

Câu 10: Hệ phương trình

2 ( 2) 2 2 m x y x y m

        có vô số nghiệm khi giá trị của m=

A. 2 B. -2 C. 0 D. 4 Câu 11: Phương trình x2-5x+6=0 có tập nghiệm là:

A. {2;3} B. {-2;-3} C. {2;-3} D. {1;6}

Câu 12: Giá trị của biểu thức A= 2 8 3 2 2    là

A. 13 2 2  B. 10 3 2 2   C. 4 2 1  D. 2 2 1 

Câu 13: Giá trị của x thỏa mãn 3 3 x   là A. x>3 B. x>6 C. x≥3 D. x>0 Câu 14: Giá trị của m để hai đường thẳng y=(m+2)x-1 và y=x+3 song song là:

Trang 2/2 - Mã đề thi T001

A. -2 B. -1x C. 1 D. -1 Câu 15: Hàm số y= (m-1) x+3 đồng biến trên  khi

A. m≥1 B. m=1 C. m>1 D. m≠1 Câu 16: Cho đường tròn (O;R); AB là một dây của đường tròn có độ dài là R Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là:

A. 1 R 2 B. 3.R C. 3 .R 2 D. 1 R 3

Câu 17: Đồ thị hàm số 2 x 2 a y  đi qua điểm (2;-2). Khi đó a=

A. -2 B. -1 C. 2 D. 1 Câu 18: Đường thẳng y=(m-2)x+4 đi qua điểm A(1;-2). Khi đó hệ số góc của đưởng thẳng bằng:

A. -4 B. 4 C. -6 D. -2 Câu 19: Phương trình x2+2x+m-1 =0 có hai nghiệm phân biệt khi:

A. m<2 B. m>2 C. m>1 D. m≤2 Câu 20: Trong các hệ phương trình sau đây, hệ phương trình nào có nghiệm duy nhất?

A. x 1 2 2 2 y x y        B. 2x 1 2 y x y        C. 2x 1 4 2 2 y x y        D. 2x 1 4 2 1 y x y       

Phần II. Tự luận (7đ) Câu 1: (3 điểm)

1. Rút gọn biểu thức: 2 1 11 3, 9 3 3 x x x A x x x         với 0, 9 x x  .

2. Giải hệ phương trình: . 2 1 2 3 9 x y x y   

   

3. Cho phương trình 2 2 3 2 0 (1) x x m m      a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x = 1

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn 3 3 1 2 H x x   đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 2: (1,5 điểm) Năm học 2022-2023, hai lớp 9A và 9B của trường THCS A có 63 học sinh. Tìm số học sinh của mỗi lớp, biết rằng nếu chuyển 3 học sinh của lớp 9A sang lớp 9B thì 4 lần số học sinh của lớp 9A bằng 5 lần số học sinh của lớp 9B. Câu 3: (2 điểm) Cho ∆ABC nhọn, nội tiếp (O), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H (DBC, EAC), kẻ đường kính BOM. K là giao điểm của AC và MH. 1. Chứng minh tứ giác HECD là tứ giác nội tiếp. 2. Chứng minh OKAC. 3. Cho số đo góc AOK bằng 600. Chứng minh ∆HBO cân. Câu 4: (0,5đ) Cho phương trình x2+ax+a2-1=0 (Nn x, tham số a). Tìm giá trị lớn nhất mà nghiệm của phương trình có thể đạt được. --------------------------------Hết------------------------------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh:................................................ Số báo danh:............................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo