Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Cần Thơ
QR

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Cần Thơ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Cần Thơ Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Cần Thơ Hướng dẫn sự kiện này giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày ... tháng 06 năm 2022, với đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Cần Thơ: 1. Anh Thuận đến cửa hàng điện máy mua 1 máy lạnh và 1 máy giặt để sử dụng trong gia đình. Giá tiền của 1 máy lạnh tăng thêm 15% và giá tiền của 1 máy giặt giảm 20% so với giá niêm yết. Anh Thuận thanh toán tổng cộng 19,400,000 đồng khi mua hai món hàng trên. Biết rằng theo giá niêm yết của cửa hàng, tổng giá tiền của 2 máy lạnh nhiều hơn tổng giá tiền của 3 máy giặt là 3,000,000 đồng. Hỏi giá tiền niêm yết của 1 máy lạnh và 1 máy giặt là bao nhiêu? 2. Hai bạn Lam và Trân đến nhà sách mua bút lông viết bảng và bút bi. Số tiền mà Lam phải trả khi mua 2 hộp bút lông và 3 hộp bút bi là 400,000 đồng. Số tiền mà Trân phải trả khi mua 4 hộp bút lông và 1 hộp bút bi là 600,000 đồng. Giá tiền của một hộp bút lông và một hộp bút bi lần lượt là 140,000 đồng và 40,000 đồng. 3. Một tòa tháp có bóng trên mặt đất dài 15m, góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất là 55 độ. Chiều cao của tòa tháp (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 07/06/2021

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; gồm 20 câu từ câu 1 đến câu 20)

Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình 3 4 18

3 7

x y

x y

     

là

A.   2;3  . B.   2;3 . C.   2; 3  . D.   3;2  .

Câu 2. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A. 2 1 3 y x  . B. 2 1 y x  . C. 2 y x  . D. 1 y x  .

Câu 3. Diện tích của hình tròn có bán kính 20cm là

A. 2 40πcm . B. 2 80πcm . C. 2 800πcm . D. 2 400πcm .

Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 3 7 2 0 x x    . B. 4 2 4 3 0 x x    . C. 3 5 6 0 x x    . D. 8 7 0 x   .

Câu 5. Cho đường tròn  O có hai dây AB và CD cắt nhau tại I (như hình vẽ bên dưới), biết  o s 40 đAmC  ,  o s 60 đBnD  . Số đo của  AIC bằng

A. o 10 . B. o 20 . C. o 50 . D. o 100 .

Câu 6. Cho hàm số 2 y ax  có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Hàm số đó là

A. 2 2 y x  . B. 2 2 y x  . C. 2 1 2 y x  . D. 2 1 2 y x  .

Trang 2

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 2 5 6 0 x x    là

A.   3;2  . B.   3; 2   . C.   2;3 . D.   2;3  .

Câu 8. Cho tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn và có  o 72 ABC  . Số đo của  ADC bằng

A. o 108 . B. o 72 . C. o 18 . D. o 144 .

Câu 9. Cho hàm số 3 y ax   có đồ thị đi qua điểm   2; 1 A  . Giá trị của hệ số a bằng

A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 1 .

Câu 10. Diện tích của mặt cầu có bán kính 13cm là

A. 2 2197πcm . B. 2 676πcm . C. 2 52πcm . D. 2 104π cm .

Câu 11. Cặp số   3;4  là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?

A. 2 3 1

7

x y

x y

     

. B. 5 2 23

4 5 8

x y

x y

      

. C. 2 5 7

3 13

x y

x y

     

. D. 4 9 24

3 5

x y

x y

      

.

Câu 12. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. 1 y x  . B. y x  . C. 2 y x  . D. 2 2 y x   .

Câu 13. Hàm số 2 4 y x   có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Giá trị của biểu thức 3 9 2 64 3.12   bằng

A. 1 . B. 1. C. 7 . D. 7 .

Câu 15. Điều kiện của x để biểu thức 3 9 x  có nghĩa là

A. 3 x  . B. 3 x  . C. 3 x  . D. 3 x  .

Trang 3

Câu 16. Thể tích của một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 12cm và độ dài đường cao

bằng 7cm là

A. 3 336πcm . B. 3 84πcm . C. 3 252πcm . D. 3 42πcm .

Câu 17. Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình 2 13 12 0 x x    . Giá trị của biểu thức 1 2 1 2 x x x x  

bằng

A. 25 . B. 1 . C. 1. D. 25  .

Câu 18. Tọa độ các giao điểm của đường thẳng : 7 6 d y x   và parabol 

2 : P y x  là

A.   1;1  và   6;36  . B.   1;1 và   6;36 . C.   1;1  và   6;36 . D.   1;1 và   6;36  .

Câu 19. Một tòa tháp có bóng trên mặt đất dài 15m , biết rằng góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất là

o 55 (minh họa như hình vẽ bên dưới). Chiều cao của tòa tháp (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng

A. 18,31m . B. 10,50m . C. 12,29m . D. 21,42m .

Câu 20. Hai bạn Lam và Trân đến nhà sách mua bút lông viết bảng và bút bi. Số tiền mà Lam phải trả khi mua 2 hộp bút lông và 3 hộp bút bi là 400 000 đồng. Số tiền mà Trân phải trả khi mua 4 hộp bút lông và 1 hộp bút bi là 600 000 đồng. Giá tiền của một hộp bút lông và một hộp bút bi lần lượt là

A. 140 000 đồng và 40 000 đồng. B. 40 000 đồng và 140 000 đồng.

C. 143 000 đồng và 38 000 đồng. D. 139 000 đồng và 44 000 đồng.

B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; gồm 4 câu từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1. (1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 3 2 0 x x    .

b) 3 11

3 3

x y

x y

     

.

Câu 2. (1,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức 1 4 2 4 3 2 2 2 2 P     

.

b) Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo