
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 07/06/2021
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; gồm 20 câu từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1. Nghiệm của hệ phương trình 3 4 18
3 7
x y
x y
là
A. 2;3 . B. 2;3 . C. 2; 3 . D. 3;2 .
Câu 2. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
A. 2 1 3 y x . B. 2 1 y x . C. 2 y x . D. 1 y x .
Câu 3. Diện tích của hình tròn có bán kính 20cm là
A. 2 40πcm . B. 2 80πcm . C. 2 800πcm . D. 2 400πcm .
Câu 4. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 3 7 2 0 x x . B. 4 2 4 3 0 x x . C. 3 5 6 0 x x . D. 8 7 0 x .
Câu 5. Cho đường tròn O có hai dây AB và CD cắt nhau tại I (như hình vẽ bên dưới), biết o s 40 đAmC , o s 60 đBnD . Số đo của AIC bằng
A. o 10 . B. o 20 . C. o 50 . D. o 100 .
Câu 6. Cho hàm số 2 y ax có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Hàm số đó là
A. 2 2 y x . B. 2 2 y x . C. 2 1 2 y x . D. 2 1 2 y x .
Trang 2
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 2 5 6 0 x x là
A. 3;2 . B. 3; 2 . C. 2;3 . D. 2;3 .
Câu 8. Cho tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn và có o 72 ABC . Số đo của ADC bằng
A. o 108 . B. o 72 . C. o 18 . D. o 144 .
Câu 9. Cho hàm số 3 y ax có đồ thị đi qua điểm 2; 1 A . Giá trị của hệ số a bằng
A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 1 .
Câu 10. Diện tích của mặt cầu có bán kính 13cm là
A. 2 2197πcm . B. 2 676πcm . C. 2 52πcm . D. 2 104π cm .
Câu 11. Cặp số 3;4 là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
A. 2 3 1
7
x y
x y
. B. 5 2 23
4 5 8
x y
x y
. C. 2 5 7
3 13
x y
x y
. D. 4 9 24
3 5
x y
x y
.
Câu 12. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. 1 y x . B. y x . C. 2 y x . D. 2 2 y x .
Câu 13. Hàm số 2 4 y x có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Giá trị của biểu thức 3 9 2 64 3.12 bằng
A. 1 . B. 1. C. 7 . D. 7 .
Câu 15. Điều kiện của x để biểu thức 3 9 x có nghĩa là
A. 3 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 3 x .
Trang 3
Câu 16. Thể tích của một hình nón có đường kính của đường tròn đáy bằng 12cm và độ dài đường cao
bằng 7cm là
A. 3 336πcm . B. 3 84πcm . C. 3 252πcm . D. 3 42πcm .
Câu 17. Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình 2 13 12 0 x x . Giá trị của biểu thức 1 2 1 2 x x x x
bằng
A. 25 . B. 1 . C. 1. D. 25 .
Câu 18. Tọa độ các giao điểm của đường thẳng : 7 6 d y x và parabol
2 : P y x là
A. 1;1 và 6;36 . B. 1;1 và 6;36 . C. 1;1 và 6;36 . D. 1;1 và 6;36 .
Câu 19. Một tòa tháp có bóng trên mặt đất dài 15m , biết rằng góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất là
o 55 (minh họa như hình vẽ bên dưới). Chiều cao của tòa tháp (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng
A. 18,31m . B. 10,50m . C. 12,29m . D. 21,42m .
Câu 20. Hai bạn Lam và Trân đến nhà sách mua bút lông viết bảng và bút bi. Số tiền mà Lam phải trả khi mua 2 hộp bút lông và 3 hộp bút bi là 400 000 đồng. Số tiền mà Trân phải trả khi mua 4 hộp bút lông và 1 hộp bút bi là 600 000 đồng. Giá tiền của một hộp bút lông và một hộp bút bi lần lượt là
A. 140 000 đồng và 40 000 đồng. B. 40 000 đồng và 140 000 đồng.
C. 143 000 đồng và 38 000 đồng. D. 139 000 đồng và 44 000 đồng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; gồm 4 câu từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1. (1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2 2 3 2 0 x x .
b) 3 11
3 3
x y
x y
.
Câu 2. (1,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức 1 4 2 4 3 2 2 2 2 P
.
b) Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.