Quảng cáo
Đề tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Bình
QR

Đề tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Bình Đề thi tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Bình Sytu xin chào đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Dưới đây là đề thi chính thức cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán (chung) năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 07 tháng 06 năm 2022, với đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm. Trích đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Bình: Cho tam giác ABC nhọn với AB > AC. Các đường cao BM, CN cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp. b) Gọi D là giao điểm của AH và BC. Chứng minh AD là phân giác của góc MDN. c) Đường thẳng qua D và song song với MN cắt AB, CN lần lượt tại I và J. Chứng minh D là trung điểm của IJ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = mx + 1/2 đi qua điểm (1,4). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 x x x x 3 1. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công! Đừng quên học tập chăm chỉ và tự tin vào khả năng của mình.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 07/06/2022

Câu 1. (2,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau :

a) 4 5 20 45 A   

b) 2 1 1 a a a a B

a a      

(với 0 1 a  )

Câu 2. (1,5 điểm)

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( 1) 2 y m x    đi qua điểm   1;4 A

b) Giải hệ phương trình 5 7

3 5 1

x y

x y

      

Câu 3. (2,0 điểm)

Cho phương trình 2 2 3 0 x mx   (1) (với m là tham số).

a) Giải phương trình (1) với 1 m 

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

2 2 1 2 1 2 3 1 x x x x   

Câu 4. (1,0 điểm)

Cho , 0 x y  và thỏa mãn 3 5 x y xy    . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 P x y  

Câu 5. (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn với AB > AC. Các đường cao BM, CN cắt nhau tại H.

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp.

b) Gọi D là giao điểm của AH và BC. Chứng minh AD là phân giác của góc MDN.

c) Đường thẳng qua D và song song với MN cắt AB, CN lần lượt tại I và J. Chứng minh D là trung điểm của IJ.

--------------- Hết ---------------

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG BÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (2,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau :

a) 4 5 20 45 A   

b) 2 1 1 a a a a B

a a      

(với 0 1 a  )

Lời giải

a) 4 5 2 5 3 5 A    3 5 

b) Với 0 a  ta có :

2 2 2 1 1 a a a a B

a a      

   

2 1 1

1

a a a B

a a

    

1 1 B a a   

2 B a 

Câu 2. (1,5 điểm)

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( 1) 2 y m x    đi qua điểm   1;4 A

b) Giải hệ phương trình 5 7

3 5 1

x y

x y

      

Lời giải

a) Vì đồ thị hàm số ( 1) 2 y m x    đi qua điểm   1;4 A nên ta có

4 ( 1).1 2 4 1 3 m m m       

Vậy 3 m 

b) 5 7 4 8 2 2

3 5 1 5 7 2 5 7 1

x y x x x

x y x y y y

                          

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ; ) (2;1) x y 

Câu 3. (2,0 điểm)

Cho phương trình 2 2 3 0 x mx    (1) (với m là tham số).

a) Giải phương trình (1) với 1 m 

Trang 3

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

2 2 1 2 1 2 3 1 x x x x   

Lời giải

a) Thay 1 m  vào phương trình (1), ta có : 2 2 3 0 x x   

Ta thấy 1 2 ( 3) 0 a b c      nên phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 1; 3 x x  

Vậy 1 m  thì phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 1; 3 x x  

b) Ta thấy 3 0 ac  , m  nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x với mọi

giá trị của m

Theo hệ thức Vi – ét ta có :

1 2

1 2

2

3

x x m

x x

     

Ta có  

2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 3 1 1 x x x x x x x x      

Hay 2 2 2 ( 2 ) 3 1 4 4 1 1 m m m m        hoặc 1 m 

Vậy 1; 1 m m   thì thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 4. (1,0 điểm)

Cho , 0 x y  và thỏa mãn 3 5 x y xy    . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 P x y  

Lời giải

Ta có :

 

2 2

2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

1 2 1 2

2 3 6

x x x x

y y y y

x y xy x y xy

                   

2 2 4( ) 2 2( 3 ) x y x y xy      

2 2 4( ) 2 10 x y     (vì 3 5 x y xy    )

2 2 2 x y    . Dấu “=” xảy ra khi 1 x y  

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2 khi 1 x y  

Câu 5. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn với AB > AC. Các đường cao BM, CN cắt nhau tại H.

a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp.

b) Gọi D là giao điểm của AH và BC. Chứng minh AD là phân giác của góc MDN.

c) Đường thẳng qua D và song song với MN cắt AB, CN lần lượt tại I và J. Chứng minh D là trung điểm của IJ.

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo