
THCS.TOANMATH.com
Trang 3
HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Cho hai biểu thức:
( ) 80 3 20 5 : 5 A = − + ; 1 2
1 1 x x x x B
x x + − + = + − +
( với 0, 1 x x ≥ ≠).
a) Rút gọn các biểu thức , A B .
Lời giải
( ) 80 3 20 5 : 5 A = − + ( ) 2 2 4 5 3 2 5 5 : 5 = ⋅ − ⋅ +
( ) 4 5 3 2 5 5 : 5 = −⋅ +
( ) 4 5 6 5 5 : 5 = − +
5 : 5 = − 1 = −. Với 0, 1 x x ≥ ≠ ta có:
1 2 1 1 x x x x B x x + − + = + − +
( ) 2 1 ( 1) 1 1
x x x x x
+ − = + − +
1 x x = −+ 2 1 x = −.
Vậy ( ) 1, 2 1 0, 1 A B x x x = − = − ≥ ≠ .
b) Tìm các giá trị của x để 2 A B + = .
Lời giải
1 2 1 2 2 A B x x + = −+ −= − .
2 A B + = 2 2 2 x ⇔ − =
2 4 x ⇔ = 2 x ⇔ = ( ) 4 tm x ⇔ = .
Vậy để 2 A B + = thì 4 x = . Bài 2.
1. Giải hệ phương trình 4 2 1
2 2 3 25
x y
x y
− − = − + =
.
Lời giải ĐK XĐ: 2 x ≥
Ta có:
7 49 7 4 2 1 4 2 1
4 2 1 4 2 7 1 2 2 3 25 4 2 6 50
y y x y x y
x y x x y x y
= = − − = − − = ⇔ ⇔ ⇔ − − = − − = − + = − + =
7 7 7 7 (tmđk) 2 4 6 4 2 8 2 2
y y y y
x x x x
= = = = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ − = = − = − =
.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ) ( ) ; 6;7 x y = .
2. Bác An thuê nhà với giá 1500000 đồng/tháng, bác phải trả tiền địch vụ giới thiệu là 500000 đồng (tiền dịch vụ chi trả một lần). Gọi x (tháng) là thời gian mà bác An thuê nhà, y (đồng) là
tổng số tiền bác phải trả bao gôm tiền thuê nhà trong x (tháng) và tiền dịch vụ giới thiệu. a) Lập công thức tính y theo x .
b) Tính tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng.
Lời giải
THCS.TOANMATH.com
Trang 4
a) Lập công thức tính y theo x .
Tồng số tiền thuê trong x (tháng) bác An phải trả là 1500000x (đồng). Tổngsố tiền bác phải trả bao gồm tiền thuê nhà trong x (tháng) và tiền dịch vụ giới thiệu là:
1500000 500000 y x = + (đồng).
Vậy công thức tính y theo x là: 1500000 500000 y x = + .
b) Tính tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng. Tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng là:
1500000.5 500000 8000000 y = + = ( đồng).
Vậy tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng là 8000000 (đồng). Bài 3.
1. Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 2 0 1 x m x m − + + = ( x là ẩn số, m là tham số)
a) Giải phương trình ( )1 khi 1 m = .
Lời giải
Với 1 m = thay vào phương trình ( )1 , ta được: 2 3 2 0 x x − + = .
( ) 1 3 2 0 a b c + + = + − + = nên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 1 x = , 2 2 2 1 c x a = = = .
Vậy với 1 m = phương trình có tập nghiệm là { } 1;2 S = .
b) Tìm các giá trị của m để phương trình ( ) 1 có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện
2 2 1 2 1 2 3 x x x x + + ≤ .
Lời giải
Ta có 2 ( 2) 4.2 m m ∆= + − 2 4 4 8 m m m = + + − 2 4 4 m m = − + 2 ( 2) m = − .
Suy ra 2 Δ=( 2) 0, m m − ≥ ∀ , phương trình luôn có hai nghiệm 1 2 , x x .
Theo hệ thức Vi - ét, ta có:
1 2
1 2
2
2
x x m
x x m
+ = + =
.
Do đó 2 2 1 2 1 2 3 x x x x + + ≤ ( ) 2 1 2 1 , 1 2 2 3 x x x x x x ⇔ + − + ≤
( ) 2 1 2 1 2 3 x x x x ⇔ + − ≤
2 ( 2) 2 3 m m ⇔ + − ≤
2 4 4 2 3 0 m m m ⇔ + + − − ≤
2 2 1 0 m m ⇔ + + ≤
2 ( 1) 0 m ⇔ + ≤
( ) 2 1 0 ( 1) 0, m do m m ⇔ + = + ≥ ∀
( ) 1 m tm ⇔ = − .
Vậy 1 m = − thì phương trình ( ) 1 có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện 2 2 1 2 1 2 3 x x x x + + ≤ .
2. Bài toán có nội dung thực tế: Một người đự định trồng 210 cây theo thời gian định trước. Nhưng do thời tiết xấu nên thực tế mỗi ngày người đó trồng được ít hơn dự định 5 cây, vì thế hoàn thành công việc chậm mất 7 ngày so với dự kiến. Hỏi theo dự định ban đầu, mỗi ngày người đó trồng được bao nhiêu cây ?
Lời giải
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.