Quảng cáo
Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Phòng
QR

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Hải Phòng Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Hải Phòng Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022-2023 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng. Đề thi bao gồm 02 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giám thị coi thi và phát đề). Kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Năm, ngày 09 tháng 06 năm 2022. Một số câu hỏi trong đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2022-2023 sở GD&ĐT Hải Phòng: 1. Bác An thuê nhà với giá 1.500.000 đồng/tháng, bác phải trả tiền dịch vụ giới thiệu là 500.000 đồng (tiền dịch vụ chi trả một lần). Gọi x (tháng) là thời gian mà bác An thuê nhà, y (đồng) là tổng số tiền bác phải trả bao gồm tiền thuê nhà trong x (tháng) và tiền dịch vụ giới thiệu. Hãy lập công thức tính y theo x và tính tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng. 2. Một người dự định trồng 210 cây theo thời gian định trước. Do thời tiết xấu, mỗi ngày người đó trồng được ít hơn dự định 5 cây, vì thế hoàn thành công việc chậm mất 7 ngày so với dự kiến. Hỏi theo dự định ban đầu, mỗi ngày người đó trồng được bao nhiêu cây? 3. Để có một chiếc thùng hình trụ bằng tôn không có nắp có đường kính đáy là 40 cm và chiều cao là 60 cm, cần dùng tối thiểu bao nhiêu mét vuông tôn? (coi lượng tôn dùng để viền mép thùng thông đáng kể; lấy π = 3.14, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Cho hai biểu thức:

( ) 80 3 20 5 : 5 A = − + ; 1 2

1 1 x x x x B

x x + − + = + − +

( với 0, 1 x x ≥ ≠).

a) Rút gọn các biểu thức , A B .

Lời giải

( ) 80 3 20 5 : 5 A = − + ( ) 2 2 4 5 3 2 5 5 : 5 = ⋅ − ⋅ +

( ) 4 5 3 2 5 5 : 5 = −⋅ +

( ) 4 5 6 5 5 : 5 = − +

5 : 5 = − 1 = −. Với 0, 1 x x ≥ ≠ ta có:

1 2 1 1 x x x x B x x + − + = + − +

( ) 2 1 ( 1) 1 1

x x x x x

+ − = + − +

1 x x = −+ 2 1 x = −.

Vậy ( ) 1, 2 1 0, 1 A B x x x = − = − ≥ ≠ .

b) Tìm các giá trị của x để 2 A B + = .

Lời giải

1 2 1 2 2 A B x x + = −+ −= − .

2 A B + = 2 2 2 x ⇔ − =

2 4 x ⇔ = 2 x ⇔ = ( ) 4 tm x ⇔ = .

Vậy để 2 A B + = thì 4 x = . Bài 2.

1. Giải hệ phương trình 4 2 1

2 2 3 25

x y

x y

 − − =  − + = 

.

Lời giải ĐK XĐ: 2 x ≥

Ta có:

7 49 7 4 2 1 4 2 1

4 2 1 4 2 7 1 2 2 3 25 4 2 6 50

y y x y x y

x y x x y x y

   = =  − − = − − =     ⇔ ⇔ ⇔     − − = − − =  − + = − + =       

7 7 7 7 (tmđk) 2 4 6 4 2 8 2 2

y y y y

x x x x

 = =   = =    ⇔ ⇔ ⇔ ⇔     − = = − = − =      

.

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ) ( ) ; 6;7 x y = .

2. Bác An thuê nhà với giá 1500000 đồng/tháng, bác phải trả tiền địch vụ giới thiệu là 500000 đồng (tiền dịch vụ chi trả một lần). Gọi x (tháng) là thời gian mà bác An thuê nhà, y (đồng) là

tổng số tiền bác phải trả bao gôm tiền thuê nhà trong x (tháng) và tiền dịch vụ giới thiệu. a) Lập công thức tính y theo x .

b) Tính tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng.

Lời giải

THCS.TOANMATH.com

Trang 4

a) Lập công thức tính y theo x .

Tồng số tiền thuê trong x (tháng) bác An phải trả là 1500000x (đồng). Tổngsố tiền bác phải trả bao gồm tiền thuê nhà trong x (tháng) và tiền dịch vụ giới thiệu là:

1500000 500000 y x = + (đồng).

Vậy công thức tính y theo x là: 1500000 500000 y x = + .

b) Tính tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng. Tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng là:

1500000.5 500000 8000000 y = + = ( đồng).

Vậy tổng số tiền bác An phải trả sau khi thuê nhà 5 tháng là 8000000 (đồng). Bài 3.

1. Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 2 0 1 x m x m − + + = ( x là ẩn số, m là tham số)

a) Giải phương trình ( )1 khi 1 m = .

Lời giải

Với 1 m = thay vào phương trình ( )1 , ta được: 2 3 2 0 x x − + = .

( ) 1 3 2 0 a b c + + = + − + = nên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 1 x = , 2 2 2 1 c x a = = = .

Vậy với 1 m = phương trình có tập nghiệm là { } 1;2 S = .

b) Tìm các giá trị của m để phương trình ( ) 1 có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện

2 2 1 2 1 2 3 x x x x + + ≤ .

Lời giải

Ta có 2 ( 2) 4.2 m m ∆= + − 2 4 4 8 m m m = + + − 2 4 4 m m = − + 2 ( 2) m = − .

Suy ra 2 Δ=( 2) 0, m m − ≥ ∀ , phương trình luôn có hai nghiệm 1 2 , x x .

Theo hệ thức Vi - ét, ta có:

1 2

1 2

2

2

x x m

x x m

+ = +   = 

.

Do đó 2 2 1 2 1 2 3 x x x x + + ≤ ( ) 2 1 2 1 , 1 2 2 3 x x x x x x ⇔ + − + ≤

( ) 2 1 2 1 2 3 x x x x ⇔ + − ≤

2 ( 2) 2 3 m m ⇔ + − ≤

2 4 4 2 3 0 m m m ⇔ + + − − ≤

2 2 1 0 m m ⇔ + + ≤

2 ( 1) 0 m ⇔ + ≤

( ) 2 1 0 ( 1) 0, m do m m ⇔ + = + ≥ ∀

( ) 1 m tm ⇔ = − .

Vậy 1 m = − thì phương trình ( ) 1 có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện 2 2 1 2 1 2 3 x x x x + + ≤ .

2. Bài toán có nội dung thực tế: Một người đự định trồng 210 cây theo thời gian định trước. Nhưng do thời tiết xấu nên thực tế mỗi ngày người đó trồng được ít hơn dự định 5 cây, vì thế hoàn thành công việc chậm mất 7 ngày so với dự kiến. Hỏi theo dự định ban đầu, mỗi ngày người đó trồng được bao nhiêu cây ?

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo