Quảng cáo
Đề vào môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 trường chuyên Hạ Long Quảng Ninh
QR

Đề vào môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 trường chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề vào môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 trường chuyên Hạ Long Quảng Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 trường chuyên Hạ Long, Quảng Ninh Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 trường chuyên Hạ Long, Quảng Ninh Chào đón quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Đây là đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2022-2023 của trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Các bài toán trong đề thi đều được chọn lọc kỹ lưỡng để đảm bảo tính chất chuyên sâu và đòi hỏi của môn Toán chuyên. Trích dẫn đề vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh: 1. Chứng minh rằng với x là số nguyên bất kỳ thì 25x + 1 không thể viết được dưới dạng tích hai số nguyên liên tiếp. 2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH. Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB tại E (E khác B). Gọi D là một điểm trên cung nhỏ BE (D khác B và D khác E). Hai đường thẳng DC và AH cắt nhau tại G, đường thẳng EG cắt đường tròn (O) tại M (M khác E), hai đường thẳng AH và BM cắt nhau tại I, đường thẳng CI cắt đường tròn (O) tại P (P khác). a) Chứng minh tứ giác DGIP nội tiếp; b) Chứng minh GA.GI = GE.GM; c) Hai đường thẳng AD và BC cắt nhau tại N, DB và CP cắt nhau tại K. Chứng minh hai đường thẳng NK và AH song song với nhau. 3. Chứng minh rằng trong 16 số nguyên dương đôi một khác nhau nhỏ hơn 23, bao giờ cũng tìm được hai số khác nhau có tích là số chính phương. Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh thử sức và phát huy tốt năng lực Toán học của mình. Chúc quý thầy cô và các em học sinh có kỳ thi thành công!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: Toán (chuyên) (Dành cho thí sinh thi vào Trường THPT Chuyên Hạ Long)

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi này có 01 trang)

Câu 1. (3,0 điểm)

a) Cho các số hữu tỉ ,x y thỏa mãn ( )( ) 3 2 3 2 1 − − = x y .

Chứng minh 2 2 = − + A x xy y là số hữu tỉ.

b) Giải phương trình: 2 6 5 1 5 1 − + = − x x x x .

c) Giải hệ phương trình:

2

2

6

3 2

 + =   + = 

x x y

y y x

.

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với x là số nguyên bất kỳ thì 25 1 + x không thể viết được dưới dạng tích hai số nguyên liên tiếp.

b) Tìm tất cả các số thực x sao cho

2

2 3 2 1 1 2 1 2   + + =   +  

x x x , trong đó kí hiệu { } [ ] = − a a a với [ ] a

là số nguyên lớn nhất không vượt quá a . Câu 3. (1,0 điểm)

Cho các số thực dương , , x y z thỏa mãn + ≤ x y z . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

( ) 2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 2 2   = + + + +     P x y z x y z .

Câu 4. (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH . Đường tròn ( ) O đường kính BC cắt AB

tại E ( E khác B ). Gọi D là một điểm trên cung nhỏ BE ( D khác B , D khác E ). Hai đường thẳng

DC và AH cắt nhau tại G , đường thẳng EG cắt đường tròn ( ) O tại M ( M khác E ), hai đường

thẳng AH và BM cắt nhau tại I , đường thẳng CI cắt đường tròn ( ) O tại P ( P khác C ).

a) Chứng minh tứ giác DGIP nội tiếp; b) Chứng minh . . = GAGI GE GM ; c) Hai đường thẳng AD và BC cắt nhau tại N , DB và CP cắt nhau tại K . Chứng minh hai đường thẳng NK và AH song song với nhau. Câu 5. (0,5 điểm)

Chứng minh rằng trong 16 số nguyên dương đôi một khác nhau nhỏ hơn 23, bao giờ cũng tìm được hai số khác nhau có tích là số chính phương.

............................. Hết ...........................

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (3,0 điểm)

a. Cho các số hữu tỉ ,x y thỏa mãn ( )( ) 3 2 3 2 1 − − = x y . Chứng minh 2 2 = − + A x xy y là số

hữu tỉ. b. Giải phương trình: 2 6 5 1 5 1 − + = − x x x x .

c. Giải hệ phương trình:

2

2

6

3 2

 + =   + = 

x x y

y y x

.

Lời giải

a. Cho các số hữu tỉ ,x y thỏa mãn ( )( ) 3 2 3 2 1 − − = x y . Chứng minh 2 2 = − + A x xy y là số

hữu tỉ.

Ta có ( )( ) 3 2 3 2 1 − − = x y

9 6 6 4 1 ⇔ − − + = xy x y

9 6 6 3 ⇔ = + − xy x y

3 2 2 1 ⇔ = + − xy x y

( ) 3 2 1 ⇔ = + − xy x y

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 3 2 1 1 1 = − + = + + − = + − + + = + − = + − A x xy y x xy y xy x y x y x y x y

Vì ,x y hữu tỉ nên suy ra 1 + − x y là số hữu tỉ

⇒A hữu tỉ (đpcm)

b. Giải phương trình: 2 6 5 1 5 1 − + = − x x x x ( )1

Điều kiện: 1 5 ≥ x

Phương trình ( )1 tương đương với phương trình

2 6 5 1 5 1 0 ⇔ − + − −= x x x x

( ) ( ) 2 6 3 5 1 2 5 1 5 1 0 ⇔ − − + −− + = x x x x x x

( ) ( ) 3 2 5 1 5 1 2 5 1 0 ⇔ − − + − − − = x x x x x x

( )( ) 2 5 1 3 5 1 0 ⇔ − − + − = x x x x

2 5 1 0 ⇔ − −= x x hoặc 3 5 1 0 + −= x x

TH1: 2 5 1 0 − −= x x

2 5 1 ⇔ = − x x

2 4 5 1 ⇔ = − x x

2 4 5 1 0 ⇔ − + = x x

2 4 4 1 0 ⇔ − − + = x x x

( ) ( ) 4 1 1 0 ⇔ − − − = x x x

( )( ) 1 4 1 0 ⇔ − − = x x

1 0 4 1 0 −=  ⇔ −= 

x x

1

1 4

=   ⇔= 

x

x

(thỏa mãn đk)

TH2: 3 5 1 0 + −= x x

Do điều kiện 1 5 ≥ x nên 3 5 1 0 + −> x x với mọi giá trị của x

⇒ Phương trình vô nghiệm

Vậy tập nghiệm của phương trình là 1 1; 4   =     S

c. Giải hệ phương trình:

2

2

6

3 2

 + =   + = 

x x y

y y x

Điều kiện 0; 0 ≠ ≠ x y

Ta có hệ phương trình

( )

( )

2

2

6 1

3 2 2

 + =   + = 

x x y

y y x

Nhân vế với vế của hai phương trình ( )1 và ( ) 2 ta được:

2 2 9    + + =      

x y x y y x

2 2 9 ⇔ + + + = xy y x xy

( ) 2 9 ⇔ + = x y

3

3

+ =  ⇔+ = − 

x y

x y

TH1: 3 3 + = ⇒ = − x y y x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo