Quảng cáo
Đề minh họa đánh giá đầu vào Đại học 2023 môn Toán trường ĐH Ngân Hàng TP HCM
QR

Đề minh họa đánh giá đầu vào Đại học 2023 môn Toán trường ĐH Ngân Hàng TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa đánh giá đầu vào Đại học 2023 môn Toán trường ĐH Ngân Hàng TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi minh họa kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học 2023 môn Toán Đề thi minh họa kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học 2023 môn Toán Sytu trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề thi minh họa cho kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học năm 2023 môn Toán của trường Đại học Ngân Hàng thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm 07 trang, thời gian làm bài là 90 phút, không tính thời gian phát đề. PHẦN I. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI: Thí sinh sẽ phải ghi dấu X vào cột tương ứng với mệnh đề đúng hoặc sai từ câu 1 đến câu 15. PHẦN II. CÂU HỎI GHÉP CẶP: Trong phần này, từ câu 16 đến câu 20, thí sinh sẽ phải ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải để tạo thành các mệnh đề đúng. PHẦN III. CÂU HỎI MỞ TRẢ LỜI NGẮN: Thí sinh sẽ phải ghi kết quả của bài toán vào ô vuông tương ứng với các câu hỏi từ câu 21 đến câu 25. Đề thi đánh giá đầu vào Đại học 2023 môn Toán của trường Đại học Ngân Hàng TP HCM sẽ là bài kiểm tra quan trọng để đánh giá năng lực và kiến thức của các thí sinh. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Trang 1/7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM

ĐỀ THI MINH HỌA

(Đề thi có 7 trang)

KỲ THI ĐÁNH GIÁ ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC NĂM 2023

Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI Từ Câu 1 đến Câu 15, thí sinh ghi dấu X vào cột được chọn tương ứng với mệnh đề bên trái. Câu 1. Cho dãy số ( ) n u biết = +  * 2 3, n u n n . Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai 1. Dãy số ( ) n u là cấp số cộng.

2. Dãy số ( ) n u là dãy tăng.

3. Dãy số ( ) n u bị chặn dưới.

4. Dãy số ( ) n u bị chặn trên.

Câu 2. Cho hàm số 2 1 1 x y x

− = + có đồ thị là ( ) C . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai 1. Đường thẳng 1 x = là tiệm cận đứng của ( ). C

2. Đường thẳng 2 y = là tiệm cận ngang của ( ). C

3. ( ) C cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1. −

4. ( ) C không cắt trục hoành.

Câu 3. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai

1. Tập xác định của hàm số =

1 3 y x là ( ) + 0; .

2. Tập xác định của hàm số = − 3 log ( 1) y x là ( ) + 0; .

3. Tập giá trị của hàm số = 3 log y x là ( ) + 0; .

4. Tập giá trị của hàm số = 3x y là ( ) + 1; .

Câu 4. Cho hàm số ( )

3 1. f x x = + Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai 1. Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x và ( ) 0 0 F = thì ( ) 2 4. F =

2. Hàm số ( )

4 1 1 4 G x x = + là một nguyên hàm của hàm số ( ). f x

3. Hàm số ( )

2 6 H x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ). f x

4. ( )

4 1 d . 4 f x x x x C = + + 

Trang 2/7

Câu 5. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 .a Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai 1. Độ dài đường sinh của khối nón đã cho bằng 2 .a

2. Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng  3 2 3 a .

3. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng  2 2 . a

4. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng  2 4 . a Câu 6. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có đồ thị như sau

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai 1. 0. a  2. 0. b  3. 0. c  4. 0. d  Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x  liên tục trên thỏa mãn ( ) 2 20 f = và

( )

2

0

d 30. xf x x  =  Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai

1. ( )

2

0

d 20, g x x  =  trong đó ( ) ( ). g x xf x =

2. ( )

2

0

d 10. f x x = 

3. ( )

1

0

2 d 10. f x x = 

4. ( )

1

0

2 d 120. xf x x  = 

Trang 3/7

Câu 8. Cho số phức = + 1 2 z i . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai

1. Mô đun của số phức 1

z là 5.

2. Điểm biểu diễn của số phức 1

z là

  −      

5 2 5 ; . 5 5 M

3. − + = 4 2 5. z i

4. ( ) −

4 z i là số thuần ảo.

Câu 9. Cho ( ) H là khối hộp  . . ABCD A B C D Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai 1. Mặt phẳng ( ) ABC chia ( ) H thành một khối chóp, một khối lăng trụ.

2. Mặt phẳng ( ) ADC chia ( ) H thành hai khối có thể tích bằng nhau.

3. Mặt phẳng ( )  AB D chia ( ) H thành hai khối có thể tích bằng nhau.

4. Mặt phẳng ( )  AB D chia ( ) H thành một khối chóp, một khối lăng trụ.

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1;2 A và ( ) − − 3; 1; 4 . B Các mệnh đề sau đây

đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai

1. Phương trình mặt cầu có đường kính AB là ( ) ( ) − + + + = 2 2 2 2 1 44. x y z

2. Hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox là ( ) 0;1;2 . A

3. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là − − − = 3 5 0. x y z

4. Khi OABClà hình bình hành thì điểm C có tọa độ là ( ) 2; 2; 6 . − −

Câu 11. Cho hàm số ( )

4 2 3 6 1 , f x x x m = − −+ với m là tham số thực. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai 1. Có đúng 1 giá trị nguyên của m để phương trình ( ) 2 f x m = có đúng 6 nghiệm

thực.

2. Có đúng 1 giá trị nguyên của m để phương trình ( ) 2 f x m = có đúng 5 nghiệm

thực.

3. Không có giá trị thực nào của m để phương trình ( ) 2 f x m = có đúng 8 nghiệm

thực.

4. Có đúng 1 giá trị thực của m để phương trình ( ) 2 f x m = có đúng 4 nghiệm

thực.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo