Quảng cáo
9 đề thi đánh giá năng lực môn Toán
QR

9 đề thi đánh giá năng lực môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 9 đề thi đánh giá năng lực môn Toán Bản PDF Chuẩn bị cho kỳ thi Đánh giá Năng lực môn Toán với 9 đề thi chất lượng

Kỳ thi Đánh giá Năng lực (ĐGNL) là cơ hội để bạn chinh phục các trường Đại học hàng đầu trong hệ thống Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra, các trường Đại học và Cao đẳng khác cũng sử dụng kết quả thi ĐGNL để tuyển sinh, nâng cao cơ hội học tập và sự nghiệp của bạn.

Để giúp bạn chuẩn bị tốt cho kỳ thi này, Sytu tự hào giới thiệu tới bạn tài liệu học tập chất lượng với 9 đề thi đánh giá năng lực môn Toán. Được biên soạn bởi thầy Nguyễn Hoàng Việt, tài liệu này bao gồm 45 trang với cấu trúc đề thi bám sát chương trình Toán THPT, logic và xử lý số liệu.

Một ví dụ trong tài liệu là từ câu 51 đến câu 54, bạn sẽ phải phân tích biểu đồ doanh số và lợi nhuận của công ty A từ năm 1985 đến 1990 để tìm ra khoảng thời gian nhà đầu tư cần cắt nguồn đầu tư. Điều này giúp bạn rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu và logic một cách hiệu quả.

Ngoài ra, tài liệu còn cung cấp các bài tập khác như phân tích biểu đồ tròn về tỷ lệ học sinh/giáo viên, và bài toán logic về việc xác định tên kẻ trộm đồng hồ trong một nhóm bốn nghi phạm.

Với tài liệu này, bạn sẽ được trải nghiệm cảm giác thực sự của kỳ thi Đánh giá Năng lực môn Toán, nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để đạt điểm cao và chinh phục cơ hội vào các trường Đại học uy tín. Hãy chuẩn bị tốt và tự tin bước vào kỳ thi với 9 đề thi chất lượng này!

Xem trước nội dung

 TOÁN THUẦN TÚY THPT.

 LOGIC.

 XỬ LÝ SỐ LIỆU.

 9 ĐỀ ĐGNL MÔN TOÁN.

2020

NGUYỄN HOÀNG VIỆT – LUYENTHITRACNGHIEM.VN

0905193688

LƯU HÀNH NỘI BỘ

CHUYÊN ĐỀ RÈN LUYỆN

THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

 Quảng Thuận – Ba Đồn – QB 9 ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

1

https://luyenthitracnghiem.vn https://www.facebook.com/vietgold

CÁC ĐỀ ÔN LUYỆN

Câu 41: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 1 y x  , 0 y  , 0 x  , 1 x .

A. 5 4 S  . B. 4 3 S  . C. 3 4 S  . D. 7 4 S  .

Câu 42: Tìm số phức liên hợp của số phức    1 3 2 z i i    .

A. 5   z i . B. 5  z i C. 5  z i . D. 5   z i .

Câu 43: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 2 x y x

   có phương trình là

A. 2  x . B. 3.  y C. 2  y . D. 1. x 

Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có AA a  , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A

và AB a  . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3

2 a V  . B.

3

6 a V  . C. 3 V a  . D.

3

3 a V  .

Câu 45: Đạo hàm của hàm số ln y x x  trên khoảng   0; là

A. 1 ln y x  . B. ln y x  . C. 1 y. D. 1 y x  .

Câu 46: Một hộp đựng 15 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 15. Rút ngẫu nhiên ba thẻ, xác suất để

tổng ba số ghi trên ba thẻ rút được chia hết cho 3 bằng

A. 32

91 . B. 31

91. C. 11

27 . D. 25

91 .

Câu 47: Một người gửi ngân hàng 100 triệu đồng với lãi xuất 6% /năm. Biết rằng nếu không

rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc đề tính lãi

cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều

hơn 300 triệu đồng bao gồm cả gốc lẫn lãi? Giả định là trong suốt thời gian gửi lãi

suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

A. 21 năm. B. 18 năm. C. 20 năm. D. 19 năm.

Câu 48: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc mặt phẳng   ABC , tam giác ABC vuông tại B .

Biết 2 , , 3 SA a AB a BC a    . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã

cho.

 Quảng Thuận – Ba Đồn – QB 9 ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

2

https://www.facebook.com/vietgold https://luyenthitracnghiem.vn

A. 2 a . B. 2a . C. a . D. 2a 2 .

Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 6 0 S x y z x y z       . Mặt phẳng

  Oxy cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn. Đường tròn giao tuyến ấy

có bán kính r bằng:

A. 5 r  . B. 4 r  . C. 6 r  D. 2 r  .

Câu 50: Điều kiện của tham số m để phương trình   sin 1 cos 2 x m x    vô nghiệm là

A. 0

2

m

m

    

. B. 0 m  . C. 2 0 m   . D. 2 m .

Câu 51 đến câu 54 Biểu đồ cột dưới đây mô tả doanh số và lợi nhuận của công ty A

trong khoảng thời gian từ năm 1985 đến năm 1990.

Doanh số bán hàng và lợi nhuận của công ty A

(tỷ đồng)

0

20

40

60

80

100

120

1985 1986 1987 1988 1989 1990

80

70

50

80

90

100

8 8 5 10 11 12

Doanh số

Lợi nhuận

Câu 51: Trong năm nào lợi nhuận của công ty A đạt 10% doanh số bán hàng trong năm đó?

A. 1985. B. 1986. C. 1987 . D. 1988.

Câu 52: Từ năm 1986 đến năm 1988, lợi nhuận trung bình hàng năm là

A. 6 tỷ. B. 7.5 tỷ. C. 9 tỷ. D. 10 tỷ.

Câu 53: Trong năm nào, doanh số bán hàng tăng với tỷ lệ cao nhất so với năm trước đó?

A. 1986. B. 1987. C. 1988. D. 1989.

Câu 54: Nếu lợi nhuận của công ty A nhỏ hơn hoặc bằng 10% doanh số bán hàng trong năm

đó thì nhà đầu tư sẽ cắt nguồn đầu tư vào cuối năm. Hỏi trong bao nhiêu năm nhà

đầu tư phải cắt nguồn đầu tư?

A. Một. B. Hai. C. Ba. D. Bốn.

Câu 55: Số trường có tỷ lệ học sinh/giáo viên nhỏ hơn 16% tăng bao nhiêu phần trăm trong

năm 1999 so với 1998?

A. 2%. B. 10%. C. 12%. D. 5%.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo