Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang
QR

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang bao gồm 80 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan. Thời gian làm bài là 90 phút, nhằm mục đích khuyến khích quý thầy, cô giáo đang enseignement môn Toán phải liên tục rèn luyện để nâng cao năng lực chuyên môn. Đồng thời, đề thi cũng đóng vai trò trong việc tuyển chọn giáo viên giỏi. Bên cạnh đó, đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết để giúp giáo viên nắm vững kiến thức và phương pháp giảng dạy môn Toán một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Sản phẩm của Group FB: TEAM TOÁN VD–VDC Đề KT Năng Lực GV Bắc Giang 2018-2019

Chia sẻ bởi Nguyễn Văn Quý Admin Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD-VDC. Trang 1 Mã đề 388

Tuonganh0209@gmail.com

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy , cho hai đường tròn ( ) ( ) 2 2 : 1 4 C x y − + = và

( ) ( ) ( ) 2 2 : 4 3 16 C x y  − + − = cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B . Lập phương trình đường

thẳng AB A. 2 0 x y + − = . B. 2. 0 x y − + = C. 2 0 x y + + = . D. 2 0 x y − − = .

Câu 2: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V

A. 32 2. B. 18. C. 16. D. 24.

Câu 3: Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng20 . Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho A. 5 d = −. B. 4 d = . C. 4 d = −. D. 5 d = .

Câu 4: Với hai véc tơ không cùng phương a và b . Xét hai véc tơ 2 3 u a b = − và ( 1) v a x b = + − . Tìm

x để u và v cùng phương.

A. 3 2 x = . B. 1 2 x = . C. 1 2 x = − . D. 3 2 x = − .

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 1 y x = + là

A. 1 −. B. 1. C. 1 2 − . D. 3.

Câu 6: Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , AD . Biết 2 AB a = ,

2 2 CD a = và 5. MN a = Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là

A. 60 . B. 30 . C. 90 . D. 45 .

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 2 8 x x − = − là

A.   2;8 x . B. 8 x  . C. 2 x  . D. 8 x  .

Câu 8: Mẹ hơn Minh 25 tuổi. Biết rằng 4 năm về trước tuổi của mẹ gấp 6 lần tuổi của Minh. Hãy tính tuổi của Minh hiện nay. A. 9 tuổi. B. 5 tuổi. C. 8 tuổi. D. 10 tuổi.

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG HỘI ĐỒNG KTKT GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2018 - 2019 ------------------

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài: 90 phút (80 câu trắc nghiệm)

MÃ ĐỀ: 385

(Giáo viên không được sử dụng tài liệu)

Họ tên giáo viên: ............................................................................... Ngày sinh: ................. SBD: ................. Trường: ......................................................................................... .... Huyện / thành phố: ...............................

Sản phẩm của Group FB: TEAM TOÁN VD–VDC Đề KT Năng Lực GV Bắc Giang 2018-2019

Chia sẻ bởi Nguyễn Văn Quý Admin Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD-VDC. Trang 2 Mã đề 388

Câu 9: Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình

2 2 2 log 3log 2 0 x x − + = . Tính 1 2 P x x = + . A. 6 . B. 3 −. C. 2 . D. 3.

Câu 10: Cho hàm số 3 2 3 2 1 y x x x = − − − có đồ thị ( ) C . Phương trình tiếp tuyến với ( ) C tại giao điểm

của ( ) C với trục tung là

A. 2 1 y x = − −. B. 2 1 y x = −. C. 2 1 y x = + . D. 2 1 y x = − + .

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ ( ) ; , O i j , cho hai vectơ 2 a i j = − và ( ) 4;2 b = − . Khẳng

định nào sau đây là đúng? A. a và b cùng hướng. B. a và b ngược hướng.

C. ( ) 1;2 a = − . D. ( ) 2;1 a = .

Câu 12: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ) , 2 , AB a AD a SA ABCD = = ⊥ và

SA a = . Gọi M là trung điểm của cạnh SC . Khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) SBD bằng:

A. . 2 a B. . 3 a C. 4 . 3 a D. 2 . 3 a

Câu 13: Biết ( ) 2 lim 4 1 1 x x ax bx →− + + + = −. Tính giá của biểu thức 2 3 2 P a b = − .

A. 32 P = . B. 0 P = . C. 16 P = . D. 8 P = .

Câu 14: Xếp 6 học sinh gồm 3 học sinh nam và 3 học sinh ngồi vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi

dãy có 3 ghế (mỗi học sinh ngồi một ghế, các ghế đều khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho không có hai học sinh cùng giới ngồi đối diện nhau. A. 720. B. 36. C. 288. D. 72.

Câu 15: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . S ABCD

A. 2 3 S a  = . B.

2 4 3 a S  = . C.

2 7 3 a S  = . D. 2 7 S a  = .

Câu 16: Tìm x để hai vectơ ( ;2) a x = và (2; 3) b = − có giá vuông góc với nhau.

A. 3. B. 0. C. 3 −. D. 2.

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip ( )

2 2 : 1 25 9 x y E + = . Tiêu cự của (E) bằng

A. 10. B. 16. C. 4. D. 8.

Câu 18: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo