Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 2 Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 2 Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 - 2019 trường Thuận Thành 2 - Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 - 2019 trường Thuận Thành 2 - Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 - 2019 trường Thuận Thành 2 - Bắc Ninh mã đề 166 được biên soạn nhằm tuyển chọn giáo viên giỏi, đồng thời thúc đẩy quý thầy, cô giáo không ngừng trau dồi kiến thức bản thân, đáp ứng các thay đổi về hình thức thi cử. Đề kiểm tra bao gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan. Thời gian làm bài là 90 phút. Một trong các câu hỏi trong đề kiểm tra: Giả sử một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit mỗi ngày. Thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit mỗi kilogram, thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit mỗi kilogram. Mỗi gia đình chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Nếu giá thịt bò là 160 nghìn đồng/kg và thịt lợn là 110 nghìn đồng/kg, hỏi gia đình cần mua bao nhiêu kg thịt bò và thịt lợn để tiết kiệm nhất và vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn? Đề cũng bao gồm các câu hỏi khác về xác suất, hàm số và đạt biểu, giúp giáo viên thúc đẩy khả năng giải quyet vấn đề và tư duy logic của mình. Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 - 2019 trường Thuận Thành 2 - Bắc Ninh nhằm nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo, đồng thời khuyến khích sự phấn đấu và tự học của các giáo viên.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 166

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số cos2 y x = .

A. sin2

2 cos2

x y x

- ¢ = . B. sin2

cos2

x y x ¢ = . C. sin2

2 cos2

x y x ¢ = . D. sin2

cos2

x y x

- ¢ = .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x - + £ có dạng ; S a b é ù = ê ú ë û trong đó a , b là các số

nguyên. Giá trị của biểu thức 5 2 b a - bằng

A.3 . B. 8 3 . C. 7 . D. 43 3 .

Câu 3. Cho hàm số 3 3 . y x x = - Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 -¥ - và đồng biến trên khoảng ( ) 1;+¥

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ). -¥ +¥

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 - .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 -¥ - và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+¥ .

Câu 4. Phương trình ( ) 2 2 2 6 17 6 x x x x x - - = - có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1.

Câu 5. Tính tích phân

2

1 e d x I x x = ò .

A. 2 I e = - . B. 2 3 2 I e e = - . C. I e = . D. 2 I e = .

Câu 6. Cho a là số thực dương, khác 1. Khi đó

2 4 3 a bằng

A.

8 3 a . B.

3 8 a . C.

3 2 a . D. 6 a . Câu 7. Cho hình chóp có 20 cạnh. Số mặt của hình chóp đó là A. 20 . B. 11. C. 10 . D. 12 .

Câu 8. Cho hàm số ( )

3 1 khi 1 1 2 1 khi 1

x x y f x x m x

ìï - ï ¹ ïï = = í - ïï + = ïïî

. Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm 0 1 x =

là:

A. 2 m = . B. 1 2 m = - . C. 0 m = . D. 1 m = .

Câu 9. Cho số phức 1 1 3 z i = - . Tìm số phức 3 w iz z = + .

A. 8 3 w i = + . B. 8 3 w = . C. 10 3 w i = + . D. 10 3 w = .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xác định tọa độ điểm ' M là hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;3;1 M lên mặt phẳng ( ) : 2 0 x y z a - + = .

A. 5 ' 2; ;3 2 M æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø . B. ( ) ' 1;3;5 M . C. 5 3 ' ;2; 2 2 M æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø . D. ( ) ' 3;1;2 M .

Mã đề 166

Trang 2/6 - Mã đề 166

Câu 11. Đồ thị hàm số

2

2 3 2 1 x x y x - + = - có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A. 1. B. 3 . C. 0 . D. 2 Câu 12. Phương trình cos 0 x = có nghiệm là:

A. ( ) 2 2 x k k p p = + Î . B. ( ) 2 x k k p = Î .

C. ( ) 2 x k k p p = + Î . D. ( ) x k k p = Î .

Câu 13. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 1 f x x = + ; biết ( ) 2 0 F = . Tính ( ) 1 F .

A. ( ) 1 ln 3 2 2 1 F = + . B. ( ) 2 ln 3 2 1 F = - . C. ( ) 3 1 ln 2 F = + . D. ( ) 1 ln 3 2 2 1 F = - .

Câu 14. Khẳng định nào dưới đây là SAI? A. sin2 2 sin cos a a a = . B. cos2 2 cos 1 a a = - . C. 2 2 sin 1 cos2 a a = - . D. ( ) sin sin cos sin cos a b a b b a + = + .

Câu 15. Cho hình chóp . S ABC có tam giác ABC vuông tại , B SAvuông góc với mặt phẳng ( ) ABC .

5 SA = , 3 AB = , 4 BC = . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . . S ABC

A. 5 2. R = B. 5 2 . 2 R = C. 5. R = D. 5. 2 R =

Câu 16. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM . Khẳng định nào sau đây là SAI?

A. 0 GA GB GC + + =     . B. 2 0 GA GM + =    .

C. 3 MA MB MC MG + + =     D. 2 AM MG = -   .

Câu 17. Cho 4 5 IA IB =   . Phép vị tự tâm I tỉ số k biến A thành B . Tìm k .

A. 4 5 k = - . B. 4 5 k = . C. 5 4 k = . D. 5 4 k = - .

Câu 18. Phần ảo của số phức 5 2 z i = + bằng A. 2 . B. 5. C. 2i . D. 5i .

Câu 19. Tập xác định của hàm số ( ) 2 3 2 x x p - + là

A. { } \ 1; 2  . B. ( ) 1;2 . C. ( ) ;1 2; ù é -¥ È +¥ ú ê û ë . D. ( ) ( ) ;1 2; -¥ È +¥ .

Câu 20. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ¢ ¢ ¢ có 5 AC a ¢ = đáy là tam giác đều cạnh 4 . a

A. 3 12 3. V a = B. 3 12 . V a = C. 3 20 . V a = D. 3 20 3. V a =

Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 a i j k = - + -     . Tọa độ của vectơ a  là:

A. ( ) 2; 1; 3 . a - -  B. ( ) 2; 3; 1 . a - -  C. ( ) 3;2; 1 . a - -  D. ( ) 1;2; 3 . a - - 

Câu 22. Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo