Quảng cáo
Đề thi và đáp án môn Toán khối B năm 2010
QR

Đề thi và đáp án môn Toán khối B năm 2010

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi và đáp án môn Toán khối B năm 2010 Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi và đáp án môn Toán khối B năm 2010: Đề thi và đáp án môn Toán khối B năm 2010: Đề thi và đáp án môn Toán khối B năm 2010 là tài liệu vô cùng quan trọng để học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. Đề thi gồm các câu hỏi đa dạng về các chủ đề trong môn Toán như số học, đại số, hình học, giải tích, v.v. Việc luyện giải các câu hỏi trong đề thi sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và nắm vững kiến thức cơ bản. Đề thi cũng đi kèm với đáp án chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra kết quả và hiểu rõ cách giải các bài tập. Việc so sánh đáp án với bài làm của mình sẽ giúp học sinh phát hiện và sửa chữa những lỗi sai, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới. Đề thi và đáp án năm 2010 là nguồn tài liệu hữu ích không chỉ cho học sinh mà còn cho giáo viên và phụ huynh để theo dõi tiến độ học tập của học sinh. Việc ôn tập và luyện giải đề thi sẽ giúp học sinh tự tin hơn khi bước vào kỳ thi và nâng cao kết quả học tập của mình.

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn: TOÁN; Khối: B Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1 1 x y x

+ = + .

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Tìm m để đường thẳng y = −2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 (O là gốc tọa độ). Câu II (2,0 điểm) 1. Giải phương trình (sin . 2 cos2 )cos 2cos2 sin 0 x x x x x + + − =

2. Giải phương trình 2 3 1 6 3 14 8 x x x x + − − + − − = 0 (x ∈ R).

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

( )

2 1

ln d 2 ln

e x I x x x = + ∫ .

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ' có AB = a, góc giữa hai mặt phẳng . ' ' ABC A B C ( ' ) A BC và ( ) ABC bằng . Gọi G là trọng tâm tam giác . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a.

60o ' A BC

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a + b + c = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3( ) 3( ) 2 M a b b c c a ab bc ca a b c = + + + + + + + + . PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C(− 4; 1), phân giác trong góc A có phương trình x + y − 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương. 2. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c), trong đó b, c dương và mặt phẳng (P): y − z + 1 = 0. Xác định b và c, biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng

(P) và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1 3 .

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

(1 ) z i i z − = + .

B. Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(2; 3 ) và elip (E):

2 2 1 3 2 x y + = . Gọi F1 và F2 là các

tiêu điểm của (E) (F1 có hoành độ âm); M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng AF1 với (E); N là điểm đối xứng của F2 qua M. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2.

2. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng Δ: 1 2 1 2 x y z − = = . Xác định tọa độ điểm M trên

trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến Δ bằng OM.

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2 log (3 1)

4 2 3 x x y x

y

− = ⎧⎪⎨ + = ⎪⎩

(x, y ∈ R).

---------- Hết ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: .............................................; Số báo danh: ...................................

Trang 1/4

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010 Môn: TOÁN; Khối B (Đáp án - thang điểm gồm 04 trang)

ĐÁP ÁN − THANG ĐIỂM

Câu Đáp án Điểm

1. (1,0 điểm)

• Tập xác định: R \ {−1}.

• Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: 2 1 ' ( 1) y x = + > 0, ∀x ≠ −1. 0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng (− ∞; −1) và (−1; + ∞).

- Giới hạn và tiệm cận: lim lim 2 x x y y →−∞ →+∞ = = ; tiệm cận ngang: y = 2.

( 1) lim x y − →−

= + ∞ và ( 1) lim x y + →−

= −∞; tiệm cận đứng: x = −1.

0,25

- Bảng biến thiên:

0,25

• Đồ thị:

0,25

2. (1,0 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 1 x x

+ + = −2x + m

⇔ 2x + 1 = (x + 1)(−2x + m) (do x = −1 không là nghiệm phương trình)

⇔ 2x2 + (4 − m)x + 1 − m = 0 (1).

0,25

∆ = m2 + 8 > 0 với mọi m, suy ra đường thẳng y = −2x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m. 0,25

Gọi A(x1; y1) và B(x2; y2), trong đó x1 và x2 là các nghiệm của (1); y1 = −2x1 + m và y2 = −2x2 + m.

Ta có: d(O, AB) = | | 5 m và AB = ( ) ( ) 2 2 1 2 1 2 x x y y − + − = ( )

2 1 2 1 2 5 20 x x x x + − =

2 5( 8) 2 m + . 0,25

I (2,0 điểm)

SOAB = 1 2 AB. d(O, AB) =

2 | | 8 4 m m + , suy ra:

2 | | 8 4 m m + = 3 ⇔ m = ± 2. 0,25

x −∞ −1 + ∞

'y + +

y

2

2 +∞

−∞

2

−1 O x

y

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo