Quảng cáo
385 bài tập trắc nghiệm môn Toán ôn thi THPT Quốc gia 2017 Hứa Lâm Phong
QR

385 bài tập trắc nghiệm môn Toán ôn thi THPT Quốc gia 2017 Hứa Lâm Phong

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 385 bài tập trắc nghiệm môn Toán ôn thi THPT Quốc gia 2017 Hứa Lâm Phong Bản PDF - Nội dung bài viết 385 Bài tập trắc nghiệm môn Toán ôn thi THPT Quốc gia 2017 của Hứa Lâm Phong: Sản phẩm độc đáo giúp bạn ôn luyện hiệu quả 385 Bài tập trắc nghiệm môn Toán ôn thi THPT Quốc gia 2017 của Hứa Lâm Phong: Sản phẩm độc đáo giúp bạn ôn luyện hiệu quả Tài liệu này bao gồm 64 trang với tổng cộng 385 bài tập trắc nghiệm môn Toán, được biên soạn bởi thầy Hứa Lâm Phong dành cho các bạn ôn thi THPT Quốc gia 2017. Với sự tỉ mỉ và chuyên nghiệp của thầy Phong, bạn sẽ được tiếp cận với những câu hỏi có cấu trúc giống với đề thi thật, giúp bạn nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài toán một cách linh hoạt và nhanh nhẹn.

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12 THẦY LÂM PHONG - 0933524179

FB: PHONG LÂM HỨA – GMAIL: WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM – SÀI GÒN 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI

TRẮC NGHIỆM TOÁN

385 CÂU TUYỂN TẬP 18 ĐỀ THI THỬ

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017

WWW.TOANMATH.COM

TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12 THẦY LÂM PHONG - 0933524179

FB: PHONG LÂM HỨA – GMAIL: WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM – SÀI GÒN 2

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – GROUP TOÁN 3K

(TUYỂN TẬP 385 CÂU TRÍCH DẪN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 ĐẾN LẦN 18)

Câu 1. Khối chóp n – giác đều có số cạnh là: A.  2 1 n . B. 1 n . C. 1 n . D. 2n .

Câu 2. Đồ thị hàm số    3 2 3 2 y x x có khoảng cách giữa hai điểm cực trị gần với giá trị

nào nhất sau đây ?

A. 20 . B. 4 . C. 5 . D. 2 .

Câu 3. Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức    2 0,025 30 G x x x   , trong đó   0 x miligam  là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân.

Đểhuyết áp giảm nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng:

A. 20 mg . B. 15 mg . C. 30 mg . D. Một KQ khác.

Câu 4. Giá trị của m để hàm số  cos y mx x đồng biến trên là:

A. 1 m . B. 1 m . C.   0 1 m . D.   1 0 m .

Câu 5. Tỉ số giữa diện tích xung quanh của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 a và diện

tích toàn phần của khối tứ diện đều có cạnh bằng 2 a là

A. 3 2 B. 2 3 . C. 9 8 . D. 8 9 .

Câu 6. Cho hàm số        3 2 , ; ; y x ax bx c a b c có đồ thị biểu

diễn là đường cong  C như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.   1 a b c . B.    2 2 2 132 a b c .

C.  2 a c b. D.    2 3 11 a b c

Câu 7. Hàm số           3 2 1 1 3 2 1 3 y mx m x m x đạt cực trị tại các

điểm 1 2 ; x x thỏa   1 2 2 1 x x khi m bằng:

A.  3 1 2 hay B.  2 2 3 hay

B. C. 3 1 2 hay D. 2 2 3 hay

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Chiều cao của khối tứ diện đều có cạnh bằng a là 3 6 a .

B. Trong khối đa diện lồi thì số cạnh luôn lớn hơn số đỉnh.

C. Nếu mỗi kích thước của khối hộp chữ nhật tăng k lần thì thể tích của khối hộp sẽ tăng

k lần.

D. Diện tích một mặt chéo của khối lập phương có cạnh bằng a là 2 2a .

Câu 9. Hàm số

2 2 3 x x a y x      có giá trị cưc tiểu là m và giá trị cực đại là M . Để

4 m M   thì giá trị a bằng: A.1. B. 2 . C. 1. D. 2.

TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH & HKG 12 THẦY LÂM PHONG - 0933524179

FB: PHONG LÂM HỨA – GMAIL: WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM – SÀI GÒN 3

Câu 10. Cho các phát biểu sau: (i) Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. (ii) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên tập D nếu  f x M  .

(iii) Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm trên K và  ' 0 f x    f x nghịch biến trên

K . (iv) Đồ thị hàm trùng phương luôn có cực trị. (v) Giả sử hàm số  y f x  có đạo hàm cấp hai trong khoảng   ; o o x h x h   với 0 h 

. Khi đó  

 

' 0

'' 0

o o o

f x x f x

      

là hoành độ điểm cực tiểu.

Số phát biểu sai là

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 .

Câu 11. Đồ thị hàm số    2 2016

5

x y x

có số đường tiệm cận là

A.1. B. 2. C. 3 . D. 4.

Câu 12. Hàm số   3 2sin y x x đạt giá trị nhỏ nhất trên      0; 2 tại x bằng:

A. 0 B.  6 . C.  3 . D. .

Câu 13. Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số     

2 1

1

x y x là:

A.  1 y x . B.  2 y x . C.   2 1 y x . D.   2 2 y x .

Câu 14. Hàm số  

2 1 x y x nghịch biến trên:

A.   ;1 và    1; . B.   ;0 và   0;1 .

C.   1;0 và   0;1 . D.   1;0 và    0; .

Câu 15. Cho hai tam giác ABD và BCD nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Biết rằng     AB AD BC CD a , 2 BD a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của BD và AC . Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.  AM CM . B.    BD MAC . C.  BN DN . D.    AC NBD .

Câu 16. Cho hàm số      2 3 2 x y f x x . Biết số thực dương m là giá trị để đồ thị hàm số

        

2

2 3 4 : 2 m x x C y g x x mx m

có đúng một tiệm cận đứng. Khi đó giá trị của  f m gần

với giá trị nào nhất sau đây ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo