Quảng cáo
Đề kiểm tra Tiếng Việt lớp 6 THCS Cần Thạnh có lời giải hay
QR

Đề kiểm tra Tiếng Việt lớp 6 THCS Cần Thạnh có lời giải hay

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 TỔ: NGỮ VĂN Thời gian: 45 phút A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá nhận thức của HS về kiến thức đã học. - Tích hợp với phần văn bản, tập làm văn. 2. Kĩ năng: - Biết đặt câu, dựng đoạn văn. 3. Thái độ: - Có ý thức trong học tập và yêu thích, tự hào về tiếng Việt. B. MA TRẬN

Mức độ Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Thấp Cao TN TL TN TL TN TL TN TL T N

TL

Từ và cấu tạo từ tiếng Việt

phân loại từ phức C2, k/n C10

Xác định từ,tiếng C9

3

Từ mượn Xác định các từ mượn C12

1

Nghĩa của từ Nhận biết khái niệm C1, cách giải thích C5

Xác định nghĩa của từ C8,11

4

Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

k/n C1 (ý 1)

C1 (ý 2) 1

Chữalỗi dùng từ

Phát hiện lỗi dùng từ C3,7,

2

Danh từ Đặc điểm C2 (ý 1)

Chức vụ trong câu C6

Xác định vai trò trong câu C2 (ý 2)

Viết đoạn văn C3

1 2

Cụm danh từ Xác định cụm danh từ C4

xác định cụm danh từ C2 (ý 3)

1

B. ĐỀ KIỂM TRA: I/ Trắc nghiệm:(3điểm) Câu 1: : Nghĩa của từ là gì? A. Là sự vật mà từ biểu thị. B. Là hoạt động mà từ biểu thị. C. Là tính chất, sự vật mà từ biểu thị. D. Là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động ...) mà từ biểu thị. Câu 2: : Từ phức được phân thành : A. Từ phức và từ láy. B. Từ đơn và từ phức . C. Từ phức và từ ghép. D. Từ ghép và từ láy. Câu 3: Trong các câu sau, câu nào mắc lỗi lặp từ? A. Truyện Thạch Sanh có nhiều yếu tố thần kì. B. Thạch Sanh là nhân vật có đức tính nhân hậu. C. Em rất yêu con mèo nhà em vì con mèo hay bắt chuột. D. Thánh Gióng là biểu tượng cho sức mạnh của dân tộc Việt Nam. Câu 4: Xác định cụm danh từ trong câu sau “Ngoài sân,những em học sinh đang tập thể dục .” A. những em học sinh B. đang tập thể dục C. học sinh đang tập thể dục D. học sinh Câu 5: “Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm” giải nghĩa từ bằng cách nào? A. Dùng từ trái nghĩa . B. Miêu tả hoạt động. C. Dùng từ đồng nghĩa. D. Trình bày khái niệm mà từ biểu thị. Câu 6: Trong câu sau danh từ giữ chức vụ gì? ( Cô ấy là công nhân.) A. Vị ngữ. B. Định ngữ C. Bổ ngữ. D. Chủ ngữ. Câu 7: Câu “Một số bạn còn bàng quang với lớp.” mắc lỗi gì? A. Không mắc lỗi. B. Lặp từ. C. Dùng từ không đúng nghĩa D. Lẫn lộn các từ gần âm. Câu 8: Nghĩa của từ “le lói” trong câu “Người ta vẫn còn thấy vật gì le lói dưới mặt hồ xanh” là: A. Ánh sáng nhỏ nhưng mạnh B. Ánh sáng mạnh, chói mắt C. Ánh sáng nhỏ, yếu D. Ánh sáng dịu nhẹ, không chói mắt Câu 9: Câu văn sau gồm mấy từ,mấy tiếng?“Bạn Hương là một học sinh giỏi.” A. 5 tiếng 6 từ. B. 6 từ 7 tiếng C. 7 từ 6 tiếng. D. 5 từ 6 tiếng . Câu 10: Từ là gì? A. Là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu. B. Là đơn vị nhỏ nhất dùng để đặt câu. C. Là đơn vị dùng để đặt câu. D. Là đơn vị ngôn ngữ lớn nhất dùng để đặt câu. Câu 11: Từ “Yếu điểm” có nghĩa là gì? A. Điểm yếu của một người. B. Là điểm quan trọng. C. Là điểm không vững chắc. D. Là khuyết điểm của ai đó

Tổng số câu 4 8 1 12 3 Trọng số điểm

1 2 2 3 2,0 3 7

Tỉ lệ 10% 20% 20% 30% 20% 30 %

70 %

Câu 12: Dòng nào sau đây chứa toàn từ mượn tiếng Hán? A. Tráng sĩ, cha mẹ, giang sơn. B. Tráng sĩ, giang sơn, huynh đệ. C. Tráng sĩ, giang sơn, anh em. D. Tráng sĩ, sơn hà, anh em. II. Tự luận:(7điểm) Câu 1. (2đ) a.Nghĩa gốc là gì? Nghĩa chuyển là gì? b.Trong các câu sau từ in đậm được dùng với nghĩa nào ? - Vì nhà nghèo nên An phải mặc áo sờn cổ để đi học. - Hôm nay, cậu ấy bị đau mắt nên không đi học được. Câu 2(3đ) a. Nêu những đặc điểm của danh từ (1đ). b. Xác định vai trò của danh từ trong những câu sau(1đ): - Hôm nay, Lan không đi lao động. - Chú ấy là công nhân gương mẫu. c. Xác định cụm danh từ trong những câu sau (1đ): - Những chú chim kia đang thi nhau hót để đón chào bình minh. - Tất cả học sinh đều ra sân tập thể dục. Câu 3. Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3- 5 câu) với chủ đề “Ngôi trường của em” và chỉ ra 3 danh từ và một cụm danh từ mà em đã sử dụng.(2 đ) C. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: 1D, 2D, 3C, 4A, 5C, 6A, 7D, 8C, 9B, 10A, 11B, 12B II. TỰ LUẬN (7đ) Câu 1.(2đ) a.- Nghĩa gốc là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo