Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2018 - 2019 THPT Marie Curie có đáp án
QR

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2018 - 2019 THPT Marie Curie có đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/8

Thầy Phúc Toán – GV dạy Toán Online

GV: Nguyễn Hữu Phúc 0888014879 Facebook: https://facebook.com/nhphuclk Youtube:https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017

TRƯỜNG THCS & THPT

MARIE CURIE

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 − 2019

MÔN: TOÁN 6

Thời gian làm bài: 90 phút.

Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)

a) 27 34 ( 173) ( 50) 166 − + + − + − +

b) 2 100 60 (9 2) .3   − − −  

c) 38.63 37.38 +

d) (2002 79 15) ( 79 15) − + −− +

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) 15 3 x + = −

b) 15 2( 1) 3 x − − = −

c) 5 1 ( 5) x + = −−

d) 2 (3 ) 5 7 x x − + = −

Bài 3 (2,5 điểm)

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400. Biết rằng nếu xếp hàng 5;8;12 thì đều thừa 1 em. Tìm số học sinh khối 6 của trường?

Bài 4 (2,5 điểm)

Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho 3 ; OM cm = 5 ON cm = .

I là trung điểm của OM

a) Tính , MN IN

b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm K sao cho 3 OK cm = . Tính KM

c) O có là trung điểm của MK không? Vì sao

2/8

Thầy Phúc Toán – GV dạy Toán Online

GV: Nguyễn Hữu Phúc 0888014879 Facebook: https://facebook.com/nhphuclk Youtube:https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n hai số sau là hai số nguyên tố cùng nhau: 2 3 n + và 4 8 n +

b) Cho 2 30 1 2 2 ... 2 A = + + + + . Viết 1 A + dưới dạng một lũy thừa.

3/8

Thầy Phúc Toán – GV dạy Toán Online

GV: Nguyễn Hữu Phúc 0888014879 Facebook: https://facebook.com/nhphuclk Youtube:https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)

a) 27 34 ( 173) ( 50) 166 − + + − + − +

( 27) ( 173) (166 34) ( 50)   = − + − + + + −  

( 200) 200 ( 50) 0 ( 50)

50

= − + + − = + −

= −

b) 2 100 60 (9 2) .3   − − −  

2 100 60 7 .3

100 60 49 .3

100 11.3 100 33

67

  = − −     = − −   = − = −

=

c) 38.63 37.38 +

38.(63 37) 38.100

3800

= + =

=

d) (2002 79 15) ( 79 15) − + −− +

2002 79 15 79 15

2002 ( 79 79) (15 15) 2002 0 0 2002

= − + + −

= + − + + − = + + =

4/8

Thầy Phúc Toán – GV dạy Toán Online

GV: Nguyễn Hữu Phúc 0888014879 Facebook: https://facebook.com/nhphuclk Youtube:https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) 15 3 x + = −

3 15 18 x x = −− = −

b) 15 2( 1) 3 x − − = −

2( 1) 15 ( 3) 2( 1) 18 x x − = −− − =

1 18 :2 1 9 x x − = − =

9 1 10 x x = + =

c) 5 1 ( 5) x + = −−

5 6 x + =

5 6 x + = hoặc 5 6 x + = −

6 5 x = − hoặc 6 5 x = −−

1 x = hoặc 11 x = −

Vậy 1 x = hoặc 11 x = −

d) 2 (3 ) 5 7 x x − + = −

2 3 5 7 x x − − = −

(2 ) 3 2 x x − − = −

3 2 x − = −

2 3 1 x x = −+ =

5/8

Thầy Phúc Toán – GV dạy Toán Online

GV: Nguyễn Hữu Phúc 0888014879 Facebook: https://facebook.com/nhphuclk Youtube:https://youtube.com/nguyenhuuphuc2017

Bài 3. (2,5 điểm)

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400. Biết rằng nếu xếp hàng 5;8;12 thì đều thừa 1 em. Tìm số học sinh khối 6 của trường?

Lời giải

Gọi số học sinh khối 6 là (300 400) x x ≤ ≤

Vì số học sinh khi xếp hàng 5;8;12 đều thừa 1 học sinh nên ta có:

1 5; 1 8; 1 12 1 (5,8,12) x x x x BC − − − ⇒ −∈ ⋮ ⋮ ⋮

Tìm (5,8,12) BCNN

3 3

2

5 5

8 2 (5,8,12) 2 .3.5 120

12 2 .3

BCNN

 =  = ⇒ = =   = 

{ } (5,8,12) (120) 0;120;240;360;480;... BC B = =

{ } 1 (5,8,12) 0;120;240;360;480;... x BC −∈ =

{ } 1;121;241;361;481;... x ⇒ ∈

Và 300 400 x ≤ ≤ nên 361 x =

Vậy khối 6 có 361 học sinh.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo