Quảng cáo
Bài tập ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 7 cơ bản chọn lọc
QR

Bài tập ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 7 cơ bản chọn lọc

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9

BÀI TẬP ÔN THI HK1 MÔN TOÁN 7

A. Đại số

Bài 1: Thực hiện phép tính

a, A=

2 2 1 4 7 1 . . 3 11 11 3     − + −         b, B= 1 1 5 3 7 5 2 3 3 2 3 2       − − − + −            

c, C=

3 4 49 :0,75 8 169 −   −     d, D=

2 3 1 25 1 : 4 6 144   −    

e, E=

2 1 1 9 4 1 : 25 2 2 4 −  + − +     f, F=

2 1 1 6 3. : 0,(9) 3 4

  −   − +          

g, G= 1 1 3,75: 3,75: 3 4 − − + h, H= ( ) ( )

2

2 2 2 1 13 . 16 3 . 0,01 2 0,0 6 2 30 −     − + − +        

i, I= ( ) ( ) 17 10 : 9 : 9 13 13 − − − − k, K= 19 14 25 19 3 . . 4 3 4 3 4 4 − − + +

l, L=

10 4

5 6 4 8 4 8 + + m, M=

20 20 20

20 20 20 4 2 6 6 3 9 − + − +

o, O= 7 2 1 7 1 5 : : 8 9 18 8 36 12     − + −         p, P=

6 5 9

11 4 12 4 .9 6 .120 6 8 .3 + − −

Bài 2: Tìm x thỏa mãn:

a, 15

8 - 1

8 : x

4 - 0,5 æ èç

ö ø÷ = 1 9

16 b, x - 2

3 - 0, 3( ) = 1

3

c, 3- x ( )

3 = -27

64 d, x +1 ( )

2 = 25

144

e, 3- 2 x = -1 f, 11

3 :0,8 = 0,75x : -1,5 ( )

g, 2- 3x

x - 2 = -12

5 h, 2x + 3

5x + 2 = 4x +5

10x + 2

k, 2x -18

2x + 4 = 2x -17

2x +16

Bài 3: Tìm x, y, z thỏa mãn:

a, x

8 = y

-7 = z

12;-3x +10y - 2z = 236 b, 3x = 4y = 5z;x - y + z ( ) = -21

Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9

c, x

5 = y

6 ; y

8 = z

7;x + y - z = 69 d, x -1

2 = y - 2

3 = z - 3

4 ;2x + 3y - z = 50

e, 3

4 x = 4

5 y = 6

7 z;x + y + z = -45

Bài 4: Cho DABC có ?̂, ?̂, ?̂ tỉ lệ thuận với 1

2,1

3,1

6 . Tìm số đo mỗi góc.

Bài 5: Tìm ba số có tổng bằng 90 và ba số đó tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6.

Bài 6: Có 5 người cùng làm một công việc thì hoàn thành trong 6 ngày. Hỏi có 15 người (với cùng năng suất đó) thì hoàn thành công việc trong mấy ngày?

Bài 7: Một lớp học có 35 học sinh gồm giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi và khá tỉ lệ với 2 và 3, số học sinh khá và trung bình tỉ lệ với 4 và 5. Tìm số học sinh mỗi loại.

Bài 8: Hai ô tô cùng đi từ A đến B. Vận tốc của xe I là 60km/h và vận tốc của xe II là 40km/h. Biết thời gian đi của xe I ít hơn của xe II là 30 phút. Tính quãng đường AB.

Bài 9: Ba đội máy cày có 33 máy cày ba cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong 2 ngày, đội thứ hai cày xong trong 4 ngày, đội thứ ba trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy?

B. Hình học

Bài 1: Cho tam giác ABC có ?̂ = 90°. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. Tia phân giác của ?̂ cắt AC tại D

a) Chứng minh ∆??? = ∆??? và DE ⊥ BC b) Gọi F là giao điểm của AB và DE. Chứng minh AF = CE c) Gọi I là trung điểm của CF. Chứng minh ba điểm B, D, I thẳng hàng d) Chứng minh

Bài 2: Cho đoạn thẳng AB = 3cm. Vẽ hai đường tròn (A; 4cm) và (B; 4cm), hai đường tròn này cắt nhau tại hai điểm M và N. Gọi I là giao điểm của AB và MN

a) Chứng minh MN là tia phân giác của b) Chứng minh MN là trung trực của AB c) Chứng minh AN // BM d) Lấy điểm H trên đoạn MB. Trên tia đối của tia IH lấy điểm K sao cho

IH = IK. Chứng minh ba điểm A, K, N thẳng hàng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo