Quảng cáo
Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 7 kèm đáp án
QR

Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 7 kèm đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề B

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn phương án trả lời A thì ghi 1-A.

Câu 1: Tích của hai đơn thức 5xy và (–x2y) bằng A. 5x3y2. B. – 5x3y2. C. –5x2y. D. 4x3y2.

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng A. 3cm. B. 4cm. C. 39 cm. D. 9cm.

Câu 3: Bậc của đơn thức 2xy7 là A. 2. B. 7. C. 8. D. 9.

Câu 4: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác?

A. 2cm; 3cm; 6cm. B. 3cm; 2cm; 5cm. C. 2cm; 4cm; 6cm. D. 2cm; 3cm; 4cm.

Câu 5: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. x.y. B. . x y

C. x + y. D. x – y.

Câu 6: Tam giác ABC cân tại A có Â= 800 khi đó số đo của góc B bằng A. 0 100 . B. 0 50 . C. 0 70 . D. 0 40 .

Câu 7: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –5x4y5? A. –5x5y4. B. 5(xy)4. C. – xy5. D. x4y5.

Câu 8: Cho ΔABCvà ΔDEF có . Để kết luận ΔABC=ΔDEF theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây? A. AB = DE; AC = DF. C. BC = EF; B. BC = DE; D. BC = EF; AC = DF.

Câu 9: Giá trị của biểu thức 3x2 – 4x + 1 tại x = –1 là A. 8. B. 2. C. 0. D. –6.

Câu 10: Tam giác ABC có AC < AB < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 11: Bậc của đa thức 10x4y – 3x8 + x3y6 là A. 4. B. 8. C. 9. D. 10.

Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A có AC < AB. Vẽ AH vuông góc với BC (H ϵ BC). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. HB < HC. B. AC < AH. C. AB < AH. D. HC < HB.

C B A.   B C A.   A C B.   A B C.  

0 A D 90 = =

B E. = B E. =

Trang 2/2 – Mã đề B

Câu 13: Thu gọn đa thức P = – 7x2y3 – 5xy2 + 8x2y3 + 5xy2 được kết quả là A. P = x2y3. B. P = – 15x2y3. C. P = – x2y3. D. P = x2y3 – 10xy2.

Câu 14: Nghiệm của đa thức f(x) = 3x – 6 là A. 3. B. 2. C. 0. D. – 2.

Câu 15: Tam giác ABC có BD là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 3. 2 BG BD = B. 1 . 2 BG GD = C. 1. 3 DG

BD = D. 2. 3 BD BG =

II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm). Bài 1: (1,25 điểm).

Học sinh lớp 7B góp vở ủng hộ cho các bạn vùng khó khăn. Số quyển vở đóng góp của

mỗi học sinh được ghi ở bảng thống kê sau.

3 4 5 5 6 7 8 5 5 5 4 7 8 5 3 7 4 7

8 7 4 8 5 4 5 3 6 4 7 4 6 4 7 6 8 5

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số”.

c) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Bài 2: (1,25 điểm).

a) Cho hai đa thức A(x) = 3x2 – x3 – x + 5 và B(x) = x3 – 2x2 – 4 + 3x.

Tính M(x) = A(x) + B(x).

b) Cho đa thức N(x) = 2x2 – 2 + k2 + kx. Tìm các giá trị của k để N(x) có nghiệm x = – 1.

Bài 3: (2,5 điểm).

Cho ΔABCvuông tại A (AC < AB), tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Trên tia đối

của tia DC lấy điểm E sao cho CD = DE, từ điểm E vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại M

và cắt BC tại điểm N.

a) Chứng minh ΔACD = ΔMED.

b) Chứng minh NC = NE.

c) Chứng minh rằng DM < DB.

--------------- Hết ---------------

Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh........................................................số báo danh...........................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo