
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 7 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1. Thống kê 2,5đ
TN TL TN TL TN TL TN TL Số các giá trị của dấu hiệu, tần số, mốt
Lập bảng tần số. Tính trung bình cộng
Số câu: Số điểm:
4
1,0 2
1,5 6
2,5
2. Biểu thức đại số 4,0đ
Số câu: Số điểm:
2
0,5
2
1,5
1
0,25
1
1,0
1
0,25
1
0,5
8
4,0
3. Tam giác 1.5đ
Định lí Pytago.
Hai tam giác bằng nhau
Số câu: Số điểm:
1
0,25
1
0,5
1
0,75
3
1,5 4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác 2.0 đ
Vẽ hình Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Số câu: Số điểm:
1
0,25
1
0,5
1
0,25
1
0,75
1
0,25
5
2,0
Tổng số câu: Tổng số điểm: Tỉ lệ:
4
1,0 100%
10
5,0đ 50,0%
5
3,0đ 30,0%
3
1,0đ 10%
22
10
100%
PHÒNG GD-ĐT ĐỒNG HỚI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2018 – 2019 Trường THCS Đồng Phú MÔN TOÁN - LỚP 7 ------------ (Thời gian: 90 phút không kể giao đề)
* Lưu ý: - Học sinh ghi mã đề thi này vào bên phải của chữ BÀI LÀM - Học sinh không được làm trực tiếp vào tờ kiểm tra, mà phải làm bài vào tờ giấy kiểm tra của mình.
ĐỀ BÀI: I. TRẮC NGHIỆM:(3,0điểm) Chọn phương án đúng.
Điểm môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau (Dùng cho câu 1 đến 4):
9 7 9 7 10 6 9 9 7 6
8 8 9 8 8 5 10 7 9 9
Câu 1: Có bao nhiêu học sinh trong nhóm? A. 20 B. 10 C. 22 D. 18 Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 10 B. 20 C. 8 D. 6 Câu 3: Mốt của dấu hiệu là: A. 10 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 4: Tần số của giá trị lớn nhất là: A. 9 B. 7 C. 6 D. 10
Câu 5: Tích của hai đơn thức 4 2 9 5 x y và −5
9 xy là:
A. 5 3 x y B. − 5 3 45
9 x y C. − 4 3 x y D. − 5 3 x y
Câu 6: Cho đơn thức = − + − + 6 3 4 4 4 2 7 1 5 M x x y y x y . Bậc của đa thức M là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 7: Giá trị của a để đa thức 2ax + 4 có nghiệm -1 là: A. 2 B. -2 C. 1 D. -1 Câu 8: Tìm phương án SAI. A. Hai tam giác vuông bằng nhau nếu có hai cặp cạnh góc vuông bằng nhau B. Hai tam giác vuông bằng nhau nếu có cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau C. Hai tam giác vuông bằng nhau nếu có hai cặp cạnh bằng nhau D. Hai tam giác vuông bằng nhau nếu có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau Câu 9: Với giá trị nào của a thì a, 6, 10 là độ dài ba cạnh của một tam giác A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 10: Cho tam giác ABC có = 0 50 C và = 0 60 . B Khi đó A. BC>AC>AB B. AB>BC>AC C. BC>AB>AC D. AC>BC>AB Câu 11: Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c biết a + c = b + 2019. Khi đó f(-1) = A. 2019 B. -2019 C. 0 D. Không xác định Câu 12: Cho tam giác ABC cân ở A, trung tuyến AM, trọng tâm G. Biết AB = 5cm, BC = 8cm. Khi đó độ dài AG là: A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5/3cm
MĐ: 01
II. PHẦN TỰ LUẬN(7,0điểm)
Câu 13: (1,5 điểm): Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7B được giáo viên ghi lại như sau:
8 5 5 8 7 7 9 3 10 4 7 10 3 7 7 5 8 10 8 7 7 6 10 4 5 4 5 7 6 7 6 7 8 8 9 7 8 5 9 6
a. Lập bảng tần số và tính trung bình cộng b. Số học sinh làm bài kiểm tra đạt điểm giỏi (từ 8 điểm trở lên) chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Câu 14: (1,5 điểm) Cho hai đa thức P(x) = x5 - 2x2 + 7x4 - 9x3 - x và Q(x) = 4x4 - x5 + 4x2 - 2x3 - 2 a. Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến b. Tính P(x) + Q(x) Câu 15: (1,0điểm) Tính giá trị của biểu thức A = 2x3y + 5x3y - 6x3y tại x = 2 và y = -3. Câu 16:(2,5điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, AM là trung tuyến. Kẻ MN vuông góc với AC tại N, MK vuông góc với AB tại K. a. Tính BC biết AB = 5cm, AM = 4cm. b. Chứng minh AN = AK c. Chứng minh AM
KN Câu 17: (0,5điểm) Cho đa thức f(x) = ax3 + 2bx2 + 3cx + 4d ( ) a 0 với a, b, c, d là các số nguyên. Chứng minh không thể tồn tại f(7) = 72 và f(3) = 42
HẾT
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.