
ĐỀ 1: Bài 1 ( 2 đ ) : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau :
a) Lập bảng “tần số” và nhận xét. b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. Bài 2 ( 2 đ) : Cho các đa thức sau: P(x) = x3 – 6x + 2 Q(x) = 2x2 - 4x3 + x - 5
a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x) Bài 3 (2đ): Tìm x biết:
a) (x - 8 )( x3 + 8) = 0 b) (4x - 3) – ( x + 5) = 3(10 - x) Bài 4: (3,0đ) Cho cân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm. Kẻ AH vuông góc BC (H BC) a) Chứng minh: HB = HC. b) Tính độ dài AH. c) Kẻ HD vuông góc với AB (D AB), kẻ HE vuông góc với AC (E AC). Chứng minh cân. d) So sánh HD và HC. Bài 5: (1,0đ) Cho hai đa thức sau:
f(x) = ( x-1)(x+2) g(x) = x3 + ax2 + bx + 2 Xác định a và b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x).
1
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8 5 7 8 10 9 8 10 7 5 9 9 8 9 9 9 9 10 5 14 14
BÀI NỘI DUNG ĐIỂM Bài 1 (2,0đ)
a) - Lập bảng tần số và nhận xét đúng. b) - Tính đúng số trung bình cộng: 8,6 (phút) - Tìm mốt đúng: M 0 = 8 và M0 = 9
1,0 0,5 0,5
Bài 2 (2,0đ)
a) P(x) + Q(x) = - 3x3 + 2x2 - 5x – 3 b) P(x) - Q(x) = 5x3 - 2x2 - 7x + 7
1,0 1,0
Bài 3 (2,0đ)
a) Tìm đúng: x = 8 hoặc x = - 2
b) Tìm đúng: x =
1,0 1,0
ĐỀ 2: I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
A. B. C. D.
Câu 2: Đơn thức có bậc là : A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 3: Bậc của đa thức là : A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
A. B. C. D.
Câu 5: Kết qủa phép tính
A. B. C. D. Câu 6. Giá trị biểu thức 3 x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là: A. 12 B. -9 C. 18 D. -18 Câu 7. Thu gọn đơn thức P = x 3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng : A. 3 x3y B. – x3y C. x3y + 10 xy3 D. 3 x3y - 10xy3
2
Bài 4 (3,0đ)
- Vẽ hình đúng. a) Chứng minh đúng Suy ra: HB = HC. b) Tính đúng AH = 3cm. c) Chứng minh đúng cân. d) Giải thích đúng HD < HC.
0,5 1,0 0,25
0,5 0,5 0,5
Bài 5 (1,0đ)
- Tìm đúng nghiệm của đa thức f(x) là x = 1hoặc x = - 2 - Lập luận cho g(1) = 0 và g(-2) = 0 => a + b + 3 = 0 và 4a – 2b - 6 = 0 => a = 0 và b = - 3 và g(x) = x3 - 3x + 2
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 8. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = x + 1 :
A. B. C. - D. - Câu 9: Đa thức g(x) = x 2 + 1 A.Không có nghiệm B. Có nghiệm là -1 C.Có nghiệm là 1 D. Có 2 nghiệm Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là : A.5 B. 7 C. 6 D. 14 Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều : A. hai cạnh bằng nhau B. ba góc nhọn C.hai góc nhọn D. một cạnh đáy Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A. B. C. D. II. TỰ LUẬN: Câu 1:( 1,5 Đ). Điểm thi đua của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
a) Dấu hiệu là gì?b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu. c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
Câu 2. (1,5 điểm) Cho hai đa thức và a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x) b) Tìm nghiệm của đa thức M(x). Câu 3: (3,0 điểm). Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm. a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A. b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC). Chứng minh DA = DE. c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ΔADF = ΔEDC rồi suy ra DF > DE. Câu 4 (1,0 điểm):
Tìm n Z sao cho 2n - 3 n + 1 C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II. TỰ LUẬN: (7 điểm).
3
Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5 Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án B C D C A D A C A A A B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.