Quảng cáo
Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 kèm đáp án
QR

Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 kèm đáp án

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7 Bài 1: Giải các phương trình sau (3đ)

 

2 1) 3 2 4 3 2 x x x    

2) 7 - |2x – 3 | = 2

   2 1 5 25 26 3) 5 2 1 5 2 1 x x x x x x x        

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số (1đ)

2 3 2 1 1 6 4 3 2 x x x      

Bài 3: Giải toán bằng cách lập phương trình (1đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 12 km/h. Khi từ B quay về A người đó đi với vận tốc trung bình lớn hơn lúc đi là 4 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút.

Tính quãng đường AB. Bài 4: Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 4m, chiều rộng là 3,5m, chiều cao là 3m. 1) Tính thể tích của căn phòng. (0,5đ) 2) Chủ nhà dự định làm sàn nhà bằng gỗ công nghiệp với giá là 560 000 đồng/m2 và quét sơn

nước trần nhà , các bức tường ( không sơn nước cửa ra vào có diện tích là 4,5m2) với giá là 40 000 đồng/m2. Hỏi chủ nhà cần bao nhiêu tiền . (0,75đ) Bài 5: Cho ∆ABC vuông tại A ( AB < AC). Vẽ đường cao AH và đường phân giác BD của ∆ABC

1) Chứng minh ∆ABC ഗ ∆HBA và 2 . AB BH BC  (1đ) 2) Cho AB = 6cm; BH = 3,6cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC , AC và AD

(0,75đ) 3) Gọi E là hình chiếu của C trên đường thẳng BD. Chứng minh 2 . CE ED EB  (0,75đ) 4) Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với BE, trên đường thẳng này lấy điểm K sao cho EA

= EK. Tính số đo của EKB (0,5đ) Bài 6: Để đo chiều cao của một cây xanh một bạn học sinh đã làm như hình vẽ sau

Ảnh minh họa

LỚP HỌC KÈM TOÁN LÝ HÓA – THẦY TRANG Địa chỉ :118/14 Ni Sư Huỳnh Liên – P.10 –

Tính chiều cao EC của cây (0,75đ) Biết rằng BAD CAE  , khoảng cách từ chân bạn học sinh đến thau nước là đoạn AB = 2m; từ thau nước đến gốc cây là đoạn AC = 7m, khoảng cách giữa chân bạn học sinh và mắt của mình là đoạn BD = 1,6m.

Bài 1

 

2 2 2 3 2 4 3 2 3 6 4 3 2

6 6 1

x x x x x x

x x

        

   

1đ

2 3 5 7 2 3 2 2 3 5 2 3 5

2 8 4 2 2 1

x x x x

x x x x

                        

0,5đ 0,25đ x 2

   2 1 5 25 26 5 2 1 5 2 1 x x x x x x x        

ĐKXĐ:

5 5 0

1 2 1 0

2

x x

x x

            

Quy đồng mẫu 2 vế phương trình ta có

     

 

  

  

2 2

2

2 1 2 1 5 5 25 26 5 2 1 2 1 5 2 1

4 1 5 25 25 26

25 0 5 5 0

x x x x x x x x x x

x x x x

x x x

          

    

      

x = 5 (loại) hay x = - 5 (nhận) Vậy tập nghiệm của phương trình là   5 S 

0,25đ 0,5đ 0,25đ Bài 2

      2 2 3 3 2 4 1 6 2 3 2 1 1 6 4 3 2 12 12 11 2 4 9 6 4 4 6 8 11 8

x x x x x x

x x x x x

            

         

0,25đ 0,25đ x 2

Biểu diễn tập nghiệm đúng trên trục số 0,25đ Bài 3

Gọi x ( giờ) là thời gian lúc đi từ A đến B ( x>0) Thời gian đi từ B về A là x – 0,5 ( giờ) Vì quãng đường đi và về băng nhau nên ta có   12 16 0,5 x x   12 16 8 4 8 2 x x x x      ( giờ) Vậy quãng đường AB = 2 . 12 = 24 ( km)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4

Thể tích căn phòng = 3,5 . 4 . 3 = 42 ( m3) 0,5đ Số tiền cần cho việc lót sàn nhà = 3,5 . 4 . 560 000 = 7 840 000( đồng)

0,25đ LỚP HỌC KÈM TO

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo