
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2012-2013
CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG TNKQ TL TNKQ TL CẤP ĐỘ
THẤP
CẤP ĐỘ
CAO Phương trình tích
1 0,5
1 0,5 Bất phương trình
1 0,5
1 1,0
2 1,5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
1
1.0
1 1.0 Phương trình ax + b =0
1 0,5
1 0,5 Giải bài toán bằng cách lpt
1 1,5
1 1,5 Bất đẳng thức 1 1,0
1 1,0 T/C đường phân giác
1 0,5
1 0.5 Tam giác đông dạng
1 0,5
2 2.0
1 0.5
4 3.0 HHCN 1 0,5
1 0,5 2 1.0
2 1.0
2 1.0
3 3.0
4 4.0
13 10 ĐỀ BÀI I) TRẮC NGHIỆM ( 2ĐIỂM) Trong các câu trả lời dưới đây, em hãy chọn câu trả lời đúngA,B,C hoặcD. 1) Phương trình (x +1)(x – 2) = 0 có tập nghiệm là:
B. C.S = D. S = 2) Nghiệm của bất phương trình -2x>4 là: A. x< 2 B.x > -2 C.x < -2 D. x > 2 3)Nếu AD là tia phân giác của tam giác ABC ( D BC) thì:
A. B. C. D. 4)Hình lập phương có cạnh bằng 3 cm, có thể tích bằng: A. 6cm3 B.9cm3 C. 27cm3 D. 81cm3
II)Tự luận ( 8 điểm) Bài 1 :( 1,5đ) Giải các phương trình: a) 2(x + 3) = 4x – ( 2+ x)
b)
Bài 2 ( 1,0đ). Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 3 (1,5đ) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/ h. Lúc về ô tô đó đi với vận tốc 45 km/ h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Bài 4 (3.0đ) Cho vuông tại A có AB = 12cm, AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH và đường phân giác AD của tam giác. a)Chứng minh: b)Tìm tỷ số diện tích và . c) Tính BC , BD ,AH. d)Tính diện tích tam giác AHD. Bài 5 (1,0đ) Chứng minh rằng:
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 8 – KÌ II NĂM HỌC 2012-2013 I)TRẮC NGHIỆM( 2ĐIỂM) - Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. - Câu 1:A ; Câu 2: C ; Câu 3: D ; Câu 4: C II)TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)
Bài Nội dung Điểm 1a 2(x+3) = 4x –(2 +x) 0,5
1b
điều kiện x
0,5
0,5
2
0,5
0,5
3 -Gọi quãng đường AB là x (km), x>0
-Thời gian đi là
-Thời gian về là
-PT: Vậy quãng đường AB dài 180 km
0,25
0,5
0,5
0,25
4
-Vẽ hình,ghi GT, KL đúng 4a 0,25 0,25
Nên : 0,25 4b
0,25
Mà
0,25
0,25
4c BC = 20cm 0,25 BD= 60/7cm 0,5 AH = 48/5 cm 0,25 4d Diện tích tam giác AHD = 1152/175cm2 0,5 5 Chứng minh rằng:
Áp dụng bất đẳng thức
0,25 0.25
0.25
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.