Quảng cáo
Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án - Đề 4
QR

Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án - Đề 4

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5 Bài 1: (4 điểm) Giải phương trình

a)     2 5 3. 5 0 x x     b) 3 9 3 5 2 x x   

c)    2 3 3 20 2 3 2 3 x x x x x        d) 2 3 3 36 3 3 9 x x x x x        

Bài 2: (1 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2 2 5 10 4 3 12 x x    

Bài 3: (1 điểm) Một ô tô đi đoạn đường từ A đến B với vận tốc 60km/h. Lúc về từ B đến A ô tô chạy với vận tốc 50km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính chiều dài quãng đường AB.

Bài 4: (3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD (AD < AB). Vẽ AH vuông góc với BD tại H.

a) Chứng minh: HAD đồng dạng ABD (1 điểm) b) Với AB = 20cm, AD = 15cm. Tính độ dài các cạnh BD, AH, DH (1 điểm) c) Chứng minh: AH2 = HD. HB (0,5 điểm) d) Trên tia đối của tia AD lấy điểm E sao cho AE < AD, vẽ EM vuông góc với BD

tại M; EM cắt AB tại O. Vẽ AK vuông góc với BE tại K, vẽ AF vuông góc với OD tại F.

Chứng minh: ba điểm H, F, K thẳng hàng. (0,5 điểm) Bài 5: (1 điểm) Để có đủ nước tưới cho cây cà phê vào mùa khô hạn, một trang trại trồng cá phê dự định đào và xây một cái bể chứa nước mưa có dạng là một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5m, độ sâu 2m.

a) Hỏi cái bể đó chứa được tối đa là bao nhiêu m3 nước mưa ? (0,25 điểm) b) Mỗi ngày khô hạn người ta cần 5 m3 nước đề tưới cho cây cà phê. Hỏi bể chứa

nước mưa đó đủ tưới cà phê trong một tháng (30 ngày) không ? Nếu không thì người ta phải xây cái bể có kích thước như thế nào để chứa đủ nước mưa tưới cho cà phê trong 30 ngày? (0,75 điểm)

LỚP HỌC KÈM TOÁN LÝ HÓA – THẦY TRANG Địa chỉ :118/14 Ni Sư Huỳnh Liên – P.10 – Q

Gợi ý đáp án Điểm Bài 1: Giải phương trình

a.

      

2 5 3 5 0

5 2 0

5 2

x x

x x

x x

   

   

   

Vậy S={2,5} b.

3 9 3 5 2 6 18 15 5

11 33

3

x x

x x

x

x

  

   

 

 

Vậy S={3} c.

   2 3 3 20 2 3 2 3 x x x x x       

ĐKXĐ: 2

3

x

x

   

2 6 3 6 3 20 2 8 4 (nhan)

x x x x x

        

Vậy S={-4} d.

 

2 3 3 36 3 3 9 3 3 36 3 3 ( 3) 3

x x x x x x x x x x x

                

ĐKXĐ: 3

3 x x

   

    2 2

2 2 3 3 36

6 9 6 9 36 12 36 3(loai)

x x

x x x x x x

    

          

Vậy S=

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ LỚP HỌC KÈM TOÁN LÝ HÓ

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm

a.

2 2 5 10 4 3 12

3 6 8 5 10 2 4

2

x x

x x x

x

   

      

 

Biểu diễn đúng.

0,5đ 0,5đ Bài 3:

Đổi 30 phút = 1

2 giờ

Gọi x (Km) là quãng đường AB(ĐK: x >0)

Thời gian đi từ A đến B: 60

x (h)

Thời gian về từ B đến A: 50

x (h)

Theo đề viết phương trình:

1 50 60 2

......

150

x x

x

 

  (nhận)

Vậy quãng đường AB dài 150Km

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 4:

a)cm: HAD và ABD đồng dạng xét HAD và ABD có:

0 90

:

AHD DAB

ADB chung

    

HAD  và ABD đồng dạng b) Tính đúng BD AH và DH c) Cm: 2 . AH HD HB  d) Gọi N là giao điểm của DO và EB + CM: DN//AK + CM: AH//EM + CM: AF//EN +CM:

/ / (1)

/ / (2)

DH DA DM DE DA DF DE DN DH DF HF MN DM DN CM

BN BO BK BA BO BM BA BH BN BM HK MN BK BH

     

  

     

  

Từ (1) và (2) 3 điểm H,F,K thẳng hàng

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5 đ 0,25đ 0,25đ Bài 5:

a. Tính đúng thể tích bể chứa nước:

10.5.2=100( 3 m ) b. Tính đúng thể tích nước cần tưới trong 1

tháng ( 30 ngày)

5.30=150( 3 m ) => Kết luận Tính kích thước phù hợp của bể chứa nước.

0,25đ 0,5đ 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo