Quảng cáo
Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 8 THCS Đinh Tiên Hoàng
QR

Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 8 THCS Đinh Tiên Hoàng

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 8

I. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1. Giải các phương trình sau.

a) 2(3x + 2) - 4x = 9.

b) x - 1

4x + 4 - x + 1

4x - 4 = 8x + 5

x2 - 1

c) | | 5x - 8 = 7

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a)    5 3 3 0 x x x    

b) | 2 | 3 4 x x   

c) 2 1 1 2 1 1 x x x x x x      

Bài 3. Giải các phương trình sau

a) 3(5 2 ) 4( 2) 5 18 x x x      b) 2 4 7( 2) 3 2 1 4 1 2 1 x x x x      

c)

2 3 ( 3)( 2) x x x x     d) 2 3 2 x x x    

Bài 4. Giải các phương trình sau:

a)   2 5 5 0 x x x   

b) 2 5 6 0 x x   

c) 2 2 2 4 2 2 4 x x x x x       

d) 3 4 5 x  

Bài 5. Giải các phương trình

a) ) 2 ( 7 ) 2 ( 5    x x x

b) 7 1 4   x

c) x x x x x

1 3 3 3

3

2     

Bài 6. Giải phương trình:

2

a) 3x(2x – 5) = 6x2 + 5(1 – 5x) c)

4 2 5 2 2 1

2 

    

x

x x

x x

x

b) 1 7 2    x x

Bài 7. ): Giải các phương trình sau:

a) 5( 2) 2 17 x x    b) 2 1 5 2 3 3 9 x x x x x x       

c) 2 4 x  -5 = 3x+2

Bài 8, Giải các phương trình sau:

a. 2 3 6 4 x x  b.       2 2 2 1 4 3 12 2 1 x x x x     

2 1 1 16 1 1 1 x x x x x       

Bài 9. Giải phương trình

a/ 2( 4 – x ) = x + 4

b/ 2 3 4 3 4 4 4 16 x x x x

     

c/ 2 1 2 1 x x  

Bài 10. Giải phương trình

a) 3.(x – 1 ) – 6x = 5.( 1 - x ) b) (x + 7).(1 – 2x) = 0

c) 4 2 6 2 2

2

2

     

x

x x x x

d) 2 2 3   x II. BẤT PHUONG TRÌNH

Câu 1. Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.:

a) 3 1 2 1 4 6 3 x x x      b)

c) 2 3 2 1 3 2 4 x x x      d) 2 3 5 x x  

3

e) 3 12 0 x    f)   2 2 1 3 x x   

g) 2 3 3 2 1 6 8 12 x x x      h) 3 2 – 4x < 3.(1 – 2x)

i) 3 3 7 x x  

2 5 2 5 3 j) 3 2 6 x x x     

k) 3 5 6 2 8

1 3     x x l)   2 2 1 3 x x   

m) 2 3 3 2 1 6 8 12 x x x      n) 1 1 2 3 4 2 x x    

o ) (2x-1)2 > 4x(x+3) p)       1 2 7 2 2 3 2 x x x

III. GIẢI TOÁN LẬP PT

Bài 1. Nhà bạn An ở A, nhà bạn Chi ở C. Hai bạn cùng lúc xuất phát từ nhà mình để đến nhà Bình tại vị trí B. An đi với vận tốc trung bình là 15km/h, Chi đi với vận tốc trung bình là 12 km/h. Hãy tính quãng đường AB biết hai bạn đến nhà Bình cùng lúc và quãng đường BC ngắn hơn quãng đường AB là 1 km. Bài 2. Trong dịp Tết vừa rồi bạn Bình ở Tp.HCM được nhà cho đi Đà Lạt. Lúc đi bạn Bình được cậu cho đi trải nghiệm bằng xe gắn máy với vận tốc trung bình 36km/h và lúc về bạn Bình đi với cả gia đình bằng ôtô với vận tốc 45km/h. Do đo thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 1giờ37phút. Em hay giúp bạn Bình tính xem chuyến hành trình của bạn đi từ Tp.HCM đến Đà Lạt là bao nhiêu và thời gian đi và về biết rằng quãng đường đi và về là như nhau? .

Bài 3. Tìm hai số biết tổng hai số là 65 và hiệu hai số là 11.

Bài 4. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng kém hơn chiều dài là 16m và chu vi là 88m. Tính diện tích khu vườn. Bài 5 . Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 116 m, biết chiều dài hơn chiều rộng là 12 m. Tính diện tích miếng đất đó. Bài 6. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc là 50 km/h. Lúc về ô tô đi với vận tốc nhanh hơn 10 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 1 giờ 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB?

Bài 7. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng kém hơn chiều dài là 16m và chu vi là 88m. Tính diện tích khu vườn.

Bài 8. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc là 30 km/h. Sau đó 36 phút một xe ô tô đi từ B đến A với vận tốc lớn hơn xe máy là 20km/h. Sau bao lâu hai xe gặp nhau biết quãng đường AB dài 110km

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo