
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021–2022
MÔN THI: VẬT LÝ 8 Thời gian làm bài: 45 phút
Chọn vào ô đứng trước đáp án đúng. Câu 1. Chuyển động cơ học là: A. sự thay đổi phương chiều của vật. B. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác. D. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác. Câu 2. Có một ôtô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng? A. Ôtô chuyển động so với mặt đường. B. Ôtô đứng yên so với người lái xe. C. Ôtô chuyển động so với người lái xe. D. Ôtô chuyển động so với cây bên đường. Câu 3. Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là: A. 10 km B. 39 km C. 45 km D. 2700 km Câu 4. Dạng chuyển động của viên phấn được ném ngang là: A. Chuyển động cong. B. Chuyển động thẳng. C. Chuyển động tròn. D. Vừa chuyển động tròn vừa chuyển động thẳng. Câu 5. Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều? A. Chuyển động của người đi xe đạp khi xuống dốc. B. Chuyển động của đầu kim đồng hồ. C. Chuyển động của ô tô khi khởi hành. D. Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga. Câu 6. Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km hết 0,75 giờ. Ở quãng đường tiếp theo dài 1,5km người đó đi hết 0,5 giờ. Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường là: A. 3 km/h B. 3,5 km/h C. 3,6 km/h D. 4 km/h Câu 7. Một xe đạp đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc 20 km/h, nửa còn lại đi với vận tốc 30km/h. Hỏi vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường? A. 10km/h B. 24km/h C. 25km/h D. 50km/h Câu 8. Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên? A. Hai lực cùng phương, ngược chiều, có cường độ khác nhau.
ĐỀ CHÍNH THỨC
B. Hai lực khác phương, cùng cường độ, khác chiều. C. Hai lực cùng đặt vào một vật, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, cùng chiều, cường độ bằng nhau. D. Hai lực cùng đặt vào một vật, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, cường độ bằng nhau. Câu 9. Cho hình vẽ bên, câu phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Lực kéo có điểm đặt O. B. Lực kéo có phương nằm ngang. C. Lực kéo có chiều từ phải sang trái. D. Lực kéo có độ lớn Fk = 60N. Câu 10. Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật vẫn chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? A. Cùng phương, ngược chiều với vận tốc. B. Có phương bất kỳ so với vận tốc. C. Có phương vuông góc với vận tốc. D. Cùng phương, cùng chiều với vận tốc. Câu 11. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ: A. Ngã về phía trước. B. Nghiêng sang bên trái. C. Nghiêng sang bên phải. D. Ngã về phía sau. Câu 12. Có mấy loại lực ma sát? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13. Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt? A. Viên bi lăn trên mặt sàn nằm ngang. B. Quyển sách được đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng. C. Bánh xe đạp chạy trên mặt đường. D. Viên phấn khi đang được viết trên mặt bảng. Câu 14. Trường hợp nào sau đây lực ma sát có hại? A. Khi kéo co, lực ma sát giữa chân của người kéo với mặt đất, giữa tay của người kéo với sợi dây kéo. B. Khi máy vận hành, ma sát giữa các ổ trục các bánh răng làm máy móc sẽ bị mòn đi. C. Rắc cát trên đường ray khi tàu lên dốc. D. Khi viết bảng, lực ma sát giữa viên phấn và mặt bảng. Câu 15. Đơn vị của áp suất là: A. N/m3 B. N/m C. Pa D. N/cm3
?? ሬሬሬሬԦ O
20N
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.