Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Văn lớp 9 THCS Cần Thạnh có đáp án chi tiết
QR

Đề thi học kì 1 môn Văn lớp 9 THCS Cần Thạnh có đáp án chi tiết

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 9 TỔ: NGỮ VĂN Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT 9

Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Chủ đề:

TN TL TN TL

Mức độ

thấp Mức độ cao Các phương Châm hội thoại

Nhận diện được PCHT Câu 1

Hiểu , nhận diện PCHT Câu 2 Số câu 1 1 2 Số điểm 0.25 0,25 0,5 Tỉ lệ 2.5% 2,50% 5 % Lời dẫn trực tiếp, gián tiếp

Hiểu được khái niệm Câu 3

Hiểu, nhận diện Câu 4 Số câu 1 1 2 Số điểm 0,25 0,25 0,5 Tỉ lệ 2,50% 2,50% 5 %

Từ láy

Nhận diện từ láy Câu 1 Số câu 1 1 Số điểm 1 1 Tỉ lệ 10% 10%

Xưng hô trong hội thoại.

Hiểu cách chọn từ ngữ xưng hô Câu 5 Số câu 1 1 Số điểm 0,25 0,25 Tỉ lệ 2,5% 2,50%

Phát triển từ vựng

Hiểu có hai cách phát triển từ vựng Câu 6 Số câu 1 1 Số điểm 0,25 0,25 Tỉ lệ 2,50% 2,50%

Cấp độ khái quát nghĩa của từ

Hiểu được cấp độ khái quát nghĩa của từ Câu 7 Số câu 1 1 Số điểm 0,25 0,25

Tỉ lệ 2,50% 2,50%

Thuật ngữ

Nhận biết được cách dùng thuật ngữ Câu 8. Số câu 1 1 2 Số điểm 0,25 0,25 0,5 Tỉ lệ 2,5% 2,5% 5.0 %

Phương thức chuyển nghĩa

Nhận dịên được cách chuyển nghĩa Câu 10 Số câu 1 1 Số điểm 0.25 0,25 Tỉ lệ 2.5% 2,5%

Từ tượng hình

Nhận diện được từ tượng hình Câu 11 Số câu 1 1 Số điểm 0,25 0.25 Tỉ lệ 2,5% 2.5%

Thành ngữ

Hiểu, nhận

diện được thành ngữ

Câu 12 Số câu 1 1 Số điểm 0.25 0,25 Tỉ lệ 2.5% 2,5%

Các biện pháp tu từ từ vựng

Hiểu và nhận ra BPTT Câu

9.

Vận dụng

phân tích

Câu 2

Vận dụng viết đoạn văn theo y/c

Câu 3 Số câu 1 1 1 2 Số điểm 0,25 3 3 6 Tỉ lệ 2,5% 30% 30% 60% Tổng số câu 4 1 8 1 1 15 Số điểm 1 1 2 3 3 10 Tỉ lệ 10% 10% 20% 30% 30 % 100%

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 9:

I.Trắc nghiệm: ( 3 đ ) Học sinh đọc và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: “Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung; nội dung của lời nói phải đáp ứng yêu cầu giao tiếp, không thiếu, không thừa” chỉ khái niệm của phương châm hội thoại nào? A. PC về chất. B. PC về lượng . C. PC quan hệ . C. PC lịch sự . Câu 2 :Hai câu hội thoại trong truyện "Lợn cưới áo mới " đã không tuân thủ phương châm hội thoại nào? - Bác có thấy con lợn cưới của tôi chạy qua đây không? - Từ lúc tôi mặc cái áo mới này tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả ! A. Phương châm về lượng B. Phương châm về chất. C. Phương châm lịch sự. D. Phương châm quan hệ. Câu 3: Thế nào là cách dẫn gián tiếp? A. Rút lấy ý chính, rồi điều chỉnh cho thích hợp. B.Chỉ rút lấy ý chính. C. Sử dụng đúng nguyên văn của người nói ( viết), rồi đặt vào dấu ngoặc kép. D. Cách nói và viết gần giống nguyên văn của người khác. Câu 4: Họa sĩ nghĩ thầm: “ Khách tới bất ngờ, chắc cu cậu chưa kịp quét tước dọn dẹp, chưa kịp gấp chăn chẳng hạn”. Nhận định nào nói đúng cho câu văn trên?

A.Dẫn nguyên câu văn thể hiện ý nghĩ của nhân vật: Lời dẫn trực tiếp. . B.Dẫn nguyên câu văn thể hiện ý nghĩ của nhân vật: Lời dẫn gián tiếp. C.Dẫn nguyên lời nói của nhân vật: Lời dẫn gián tiếp. D. Dẫn nguyên lời nói của nhân vật: Lời dẫn trực tiếp. Câu 5: Để lời nói có hiệu quả trong giao tiếp, người nói cần:

A. Căn cứ vào đặc điểm của tình huống giao tiếp để xưng hô cho thích hợp. B. Căn cứ vào đối tượng giao tiếp để xưng hô cho thích hợp. C. Căn cứ vào đối tượng và đặc điểm của tình huống giao tiếp để xưng hô cho thích hợp. D. Căn cứ vào lý do giao tiếp để xưng hô cho thích hợp. Câu 6: Có hai cách phát triển từ vựng chính là: A. Tạo từ ngữ mới và mượn từ ngữ nước ngoài. B. Hai phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ và hoán dụ. C. Phát triển nghĩa của từ ngữ và phát triển số lượng từ ngữ. D. Mượn từ ngữ nước ngoài và phát triển nghĩa. Câu 7: Trong các từ: Từ đơn ; Từ phức; Từ; Từ ghép, từ nào có cấp độ khái quát nghĩa cao nhất?

A.Từ đơn B.Từ phức C.Từ ghép D.Từ Câu 8: Cho biết thuật ngữ được sử dụng nhiều trong loại văn bản nào? A.Thơ. B.Khoa học, kĩ thuật. C. Hành chính công vụ . D. Truyện ngắn. Câu 9: “Tấm son” trong câu thơ sau là hình ảnh được xây dựng bằng biện pháp tu từ nào? “ Tấm son gột rửa bao giờ cho phai” A. Nhân hóa. B. Ẩn dụ. C.Hoán dụ. D.So sánh. Câu 10: Từ mặt trời in đậm dưới đây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo