
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 (ĐỀ 4)
NĂM HỌC 2020-2021
Bài 1: (1,5 điểm) Cho (P):
2
2
x y − = và đường thẳng (D) : 1 1 2 y x = −
a) Vẽ đồ thị của 2 hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ; b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính. Bài 2: (l,0 điểm):Cho phương trình ?2 −(2?−3)?+ ?2 −2?+ 3 = 0 m là tham số.
Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 3: (0,75 điểm) Có một đám trẻ chăn một số trâu trên một cánh đồng. Nếu 2 trẻ cưỡi một con trâu thì có 1 con trâu không có trẻ cưỡi. Nếu mỗi trẻ cưỡi một con trâu thì có 1 trẻ không có trâu cưỡi. Hỏi có bao nhiêu trẻ, bao nhiêu trâu? Bài 4: (1,0 điểm) Một nhà bác học đứng trước một thấu kính hội tụ có quang tâm O và tiêu điểm M và cho ảnh thật to gấp 3 lần . Hỏi người đó đứng trước thấu kính bao xa biết rằng tiêu điểm F cách quang tâm O một khoảng 3m Bài 5 (1,0 điểm)
a/ Nếu giảm bớt thời gian thắp sáng của 1 bóng đèn 60 w một giờ mỗi ngày thì x hộ gia
đình sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền biết giá điện 1800 đ/ kwh. Hãy viết công thức tính
tiền tiết kiệm được.
b/ Nếu thành phố có khoảng 1,7 triệu gia đình thì tiết kiệm được bao nhiêu tiền theo hình
thức trên
Bài 6: (0,75điểm) Một bình hình trụ có đường kính đáy 1dm, chiều cao 2dm bên
trong có chứa viên bi hình cầu có bán kính 4cm . Hỏi phải đổ vào bình bao nhiêu lít nước để nước đầy bình (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Cho biết: Vtrụ = .r2h với r là bán kính đáy ; h là chiều cao hình trụ
Vcầu = 3 R 3 4 với R là bán kính hình cầu
Bài 7: (1,0 điểm) Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100m .Quãng đường chuyển động s (mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi công thức s = 4t2 a/ Sau 2 giây vật này cách mặt đất bao nhiêu mét ? b/ Sau bao lâu vật này tiếp đất ? Bài 8: (3,0 điểm) Cho ABC (AB < AC) nhọn nội tiếp đường tròn (O; R). Vẽ đường tròn (I; r) nội tiếp
ABC. Vẽ dây AM của (O) qua I. Đường thẳng OI cắt (O) lần lượt tại D và E (I nằm giữa O và D). a/ Chứng minh: IA. IM = ID. IE và MI = MC (1,25điểm).. b/ Chứng minh: 2 .sin MC R MAC = (0,75 điểm). c/ Chứng minh: OI2 = R2 – 2Rr. (1,0 điểm).
-Hết-
ĐÁP ÁN: Bài 1 a/ bảng giá trị 0,5 đ đồ thị 0,5 đ
b/ (1; 1 2 − ) và (-2;-2) 0,5 đ
Bài 2:
∆= −4?−3 0,5 đ
Tính được : m
3
4 0,5 đ
Bài 3: Gọi số trẻ là x(trẻ), số trâu là y (trâu) (x, y N*, x > 1, y > 1). 0,25đ ………………………………………………………………….
Ta có hệ phương trình : 2( 1) 2 2 4 1 1 3 x y x y x x y x y y = − − =− = −= − = =
(nhận).
0,25đ Vậy có 4 trẻ và 3 con trâu. 0,25đ Bài 4: 4m 1,0 đ Câu 5 a/ y = 0,06 . 1800.x 0,5 đ
b/ y = 108.1,7 triệu = 183,6 triệu 0,5 đ
Bài 6:
Số lít nước phải đổ vào bình để nước đầy bình là:
V = Vtrụ - Vcầu = .0,52.2 – 4
3 ..0,43 1,3 (lít). 0,75 đ
Bài 7: a/ 84m 0,5 đ b/5 giây 0,5 đ Bài 8:
a/ Chứng minh: IA. IM = ID. IE + Cmđ: IAD ∽IEM đpcm. 0,75 đ Chứng minh: MI = MC. + Cmđ : góc MIC bằng góc MCI đpcm. 0,5 đ b/ Chứng minh: 2 .sin MC R MAC = + Vẽ đường kính MK của (O ; R).
+ Cmđ : sinMAC = sinMKC = 2 MC MC MK R = đpcm. 0,75 đ
c/ Chứng minh: OI2 = R2 – 2Rr.
+ Vẽ IN ⊥ AC tại N.Ta có: IN = IA.sinMAC IA = sin
IN
MAC 0,5 đ
+ Ta có IA. IM = ID. IE = (R – OI).(R + OI) = R2 – OI2. 0,25 đ
OI2 = R2 – IA.IM = R2 – sin
IN
MAC .2R.sinMAC (vì IM = MC)
OI2 = R2 – 2Rr. 0,25 đ
N
K
E D
M
I O
B C
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.