Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019  2020 môn Toán sở GDĐT Bình Định
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GDĐT Bình Định

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ----------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN THI: TOÁN

Ngày thi: 06/06/2019

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát ñề)

--------------------------

ðỀ BÀI 1. Giải phương trình: 3( 1) 5 2 x x − = + .

2. Cho biểu thức: 2 1 2 1 A x x x x = + − + − − với 1 x ≥

a) Tính giá trị biểu thức A khi 5 x = . b) Rút gọn biểu thức A khi 1 2 x ≤ ≤ . 1. Cho phương trình: 2 ( 1) 0 x m x m − − − = . Tìm m ñể phương trình trên có một nghiệm bằng 2 . Tính nghiệm còn lại. 2. Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho ba ñường thẳng

1 2 3 : : 2 1; ; 2. : 3 d x y d x y x y d = − = = − +

Tìm hàm số có ñồ thị là ñường thẳng d song song với ñường thẳng 3 d ñồng thời ñi qua giao ñiểm của hai

ñường thẳng 1d và 2 d .

Hai ñội công nhân cùng làm chung trong 4 giờ thì hoàn thành ñược 2 3 công việc. Nếu làm riêng thì thời gian

hoàn thành công việc ñội thứ hai ít hơn ñội thứ nhất là 5 giờ. Hỏi nếu làm riêng thì thời gian hoàn thành công việc của mỗi ñội là bao nhiêu?

Cho ñường tròn tâm O, bán kính R và một ñường thẳng d không cắt ñường tròn ( ) O . Dựng ñường thẳng OH vuông góc với ñường thẳng d tại ñiểm H . Trên ñường thẳng d lấy ñiểm K (khác ñiểm H ), qua K vẽ hai tiếp tuyến KA và KB với ñường tròn ( ) O , ( A và B là các tiếp ñiểm) sao cho A và H nằm về hai

phía của ñường thẳng OK . a) Chứng minh tứ giác KAOH nội tiếp ñược trong ñường tròn. b) ðường thẳng AB cắt ñường thẳng OH tại ñiểm I . Chứng minh rằng IA IB IH IO ⋅ = ⋅ và I là ñiểm cố ñịnh khi ñiểm K chạy trên ñường thẳng d cố ñịnh. c) Khi 2 , 3 OK R OH R = = . Tính diện tích tam giác KAI theo R .

Cho ,x y là hai số thực thỏa 1 x y xy >   =  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 . x y P x y + = −

LỜI GIẢI ðỀ TUYỂN SINH VÀO 10 BÌNH ðỊNH NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1. 1. Giải phương trình: 3( 1) 5 2 x x − = + .

2. Cho biểu thức: 2 1 2 1 A x x x x = + − + − − với 1 x ≥

a) Tính giá trị biểu thức A khi 5 x = . b) Rút gọn biểu thức A khi 1 2 x ≤ ≤ .

Lời giải

1. Ta có

5 3( 1) 5 2 3 3 5 2 2 5 . 2 x x x x x x − = + ⇔ − = + ⇔ = −⇔ = −

Vậy phương trình ñã cho có nghiệm là 5 2 x = − .

2. a) Khi 5 x = , ta có

5 2 5 1 5 2 5 1 A = + − + − −

5 2 4 5 2 4 5 2 2 5 2 2 9 1 3 1 4 = + + − = + ⋅ + −⋅ = + = + = . Vậy khi 5 x = thì 4 A = . b) Với 1 2 x ≤ ≤ , ta có

2 1 2 1 A x x x x = + − + − −

1 2 1 1 1 2 1 1 x x x x = −+ −+ + −− −+

2 2 ( 1 1) ( 1 1) x x = −+ + −−

| 1 1| | 1 1| x x = −+ + −−

1 1 1 1 (1 2 0 1 1 1 1 0) x x x x x = −+ + − − ≤ ≤ ⇒ ≤ −≤⇒ −−≤ 2. = Vậy khi 1 2 x ≤ ≤ thì 2 A = . Câu 2.

1. Cho phương trình: 2 ( 1) 0 x m x m − − − = . Tìm m ñể phương trình trên có một nghiệm bằng 2 . Tính nghiệm còn lại. 2. Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho ba ñường thẳng

1 2 3 : : 2 1; ; 2. : 3 d x y d x y x y d = − = = − +

Tìm hàm số có ñồ thị là ñường thẳng d song song với ñường thẳng 3 d ñồng thời ñi qua giao ñiểm của hai

ñường thẳng 1d và 2 d .

Lời giải

1.

2 ( 1) 0. (1) x m x m − − − =

Thay 2 x = vào phương trình (1) ta ñược

22 − (m −1) ⋅2 − m = 0 ⇔ 4 − 2m + 2 − m = 0 ⇔ 3m = 6 ⇔ m = 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo