Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019  2020 môn Toán sở GDĐT Lào Cai
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GDĐT Lào Cai

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI ------------ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2019

MÔN THI : TOÁN KHÔNG CHUYÊN Thời gian : 120 phút (không tính thời gian giao ñề)

Bài 1. (1,0 ñiểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 4 3 + . b) ( )

2 5 6 5 + −

Bài 2: (1,5 ñiểm) Cho biểu thức

2

2 2x 2x 1 1 H x 1 x 1 x 1 + = + − − + − với x 0;x 1 ≥ ≠

a) Rút gọn biểu thức H

b) Tìm tất cả các giá trị của x ñể x H 0 − <

Bài 3. (2,5 ñiểm) 1) Cho ñường thẳng (d): y x 1 = − và parabol (P): 2 y 3x = a) Tìm tọa ñộ A thuộc parabol (P) biết ñiểm A có hoành ñộ x 1 = −

b) Tìm b ñể ñường thẳng (d) và ñường thẳng (d’): 1 y x b 2 = + cắt nhau tại một ñiểm trên trục hoành.

2) a) Giải hệ phương trình x y 5

2x y 1

+ =   − = 

b) Tìm tham số a ñể hệ phương trình x y a 7x 2y 5a 1 − =   − = −  . Có nghiệm duy nhất ( ) x;y thỏa mãn y 2x =

Bài 4. (2,0 ñiểm)

a) Giải phương trình: 2 x 3x 2 0 − + =

b) Tìm các giá trị của tham số m ñể phương trình 2 2 x 2(m 1)x m 0 − − + = có hai nghiệm phân biệt

1 2 x ,x thỏa mãn hệ thức ( ) 2 1 2 1 2 x x 6m x 2x − + = − .

Bài 5. (3,0 ñiểm) Cho ñường tròn (O), ñiểm M nằm ngoài ñường tròn (O). kẻ hai tiếp tuyến MB, MC (B và C là các tiếp ñiểm) với ñường tròn. Trên cung lớn BC lấy ñiểm A sao cho AB < AC. Từ ñiểm M kẻ ñường thẳng song song với AB, ñường thẳng này cắt ñường tròn (O) tại D và E (MD < ME),cắt BC tại F, cắt AC tại I. a) Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp. b) Chứng minh FD.FE FB.FC;FI FE FD.FE = > = c) ðường thẳng OI cắt ñường tròn (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB). ðường thẳng QF cắt ñường tròn (O) tại K (K khác Q). Chứng minh 3 ñiểm P, K, M thẳng hàng.

--- HẾT ---

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:

a) 4 3 2 3 5 + = + =

b) ( )

2 5 6 5 5 6 5 5 6 5 6 + − = + − = + − =

Bài 2:

a) ( ) ( )( )

2

2 2x x 1 2x 2x 1 1 1 1 H x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1

+ + = + − = + − − + − + − + −

( )( )

2x 1 1 2x 1 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 = + − = + − − + − + − + −

b) Theo ñề bài ta có x H 0 x 2 x 2 x 4 − < ⇔ − <⇔ < ⇔ < Kết hợp ñiều kiện x 0;x 1 ≥ ≠ ta có 0 x 4;x 1 ≤ < ≠

Vậy với 0 x 4;x 1 ≤ < ≠ thì x H 0 − <

Bài 3:

1) a) ðiểm A có hoành ñộ x 1 = − và thuộc P nên thay x 1 = − vào P ta ñược : ( )

2 y 3. 1 3 = − =

( ) A 1;3 ⇒ −

b)Gọi ( ) B B x ;0 là ñiểm thuộc trục hoành và là giao ñiểm của hai ñường thẳng d, d’. ta có ( ) B B x ;0

thuộc d ( ) B x 1 B 1;0 ⇒ = −⇒

Lại có: ( ) 1 1 B 1;0 d' 0 .1 b b 2 2 ∈ ⇒ = + ⇔ = −

2) a) x y 5 3x 6 x 2

2x y 1 y 5 x y 3

+ = = =    ⇔ ⇔    − = = − =   

Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất: ( ) ( ) x;y 2;3 =

b)Hệ phương trình có 1 1 7 2 − ≠ ⇒ − hệ pt ( )

( )

x y a 1 7x 2y 5a 1 2  − =  − = −  có nghiệm duy nhất với mọi a.

Theo ñề bài ta có hệ pt có nghiệm duy nhất thỏa mãn y 2x =

Thay y 2x = vào (1) ta ñược: x 2x a x a y 2a − = ⇔ = −⇒ = −

Thay x a;y 2a = − = − vào (2) ta ñược:

( ) ( ) 7 a 2 2a 5a 1 − − − = − 7a 4a 5a 1 ⇔− + − = − 8a 1 ⇔− = − 1 a 8 ⇔ =

Vậy 1 a 8 = thỏa mãn bài toán

Bài 4:

a) 2 x 3x 2 0 − + = Phương trình có dạng a b c 0 + + = . Khí ñó pt có hai nghiệm phân biệt 1 2 x 1;x 2 = = .

Vậy tập nghiệm của phương trình là: { } S 1;2 =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo