Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019  2020 môn Toán sở GDĐT Lai Châu
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 2020 môn Toán sở GDĐT Lai Châu

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU -------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Câu 1: (2,0 ñiểm) 1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 4 2 25 4 9 + − b) 3 3 5 12 2 27 + − 2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 6 5 0 − + = x x b) 2 2 1 + =   − = 

x y x y

Câu 2: (1,5 ñiểm) Cho biểu thức 1 1 4 2 2 = + − − − + x M x x x 1) Tìm các giá trị thực của x ñể biểu thức có nghĩa? 2) Rút gọn biểu thức. 3) Tính giá trị của M biết 16 x =

Câu 3: (2,5 ñiểm) 1) Quãng ñường AB dài 60km, một người ñi xe ñạp từ A ñến B với vận tốc và thời gian quy ñịnh. Sau khi ñi ñược nửa quãng ñường người ñó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng ñường còn lại. Vì vậy, người ñó ñã ñến B chậm hơn quy ñịnh 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian quy ñịnh của người ñó.

2) Cho phương trình: 2 2 (2 1) 1 0 (1) + − + −= x m x m trong ñó m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 2 m = .

b) Tìm m ñể phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 2 2 1 2 1 2 4 4 2 1 + + = x x x x

Câu 4: (3,0 ñiểm) Cho ñường tròn (O; R), dây BC cố ñịnh. ðiểm A di ñộng trên cung lớn BC (AB < AC) sao cho tam giác ABC nhọn. Các ñường cao BE, CF cắt nhau tại H. Gọi K là giao ñiểm của EF với BC. 1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp. 2) Chứng minh: . . = KB KC KE KF 3) Gọi M là giao ñiểm của AK với (O) ( ) ≠ M A . Chứng minh ⊥ MH AK .

Câu 5: (1,0 ñiểm) Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh rằng:

1 ( ) 2 2 2 4 ab bc ca a b c a b c b c a c a b + + ≤ + + + + + + + +

LỜI GIẢI ðỀ TUYỂN SINH VÀO 10 LAI CHÂU NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1: (2,0 ñiểm) 1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 4 2 25 4 9 + − b) 3 3 5 12 2 27 + − 2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 6 5 0 − + = x x b) 2 2 1 + =   − = 

x y x y

Lời giải

1) a) 3 4 2 25 4 9 3.2 2.5 4.3 4 + − = + − =

b) 3 3 5 12 2 27 3 3 5.2 3 2.3 3 3 3 10 3 6 3 7 3 + − = + − = + − =

2) a) 2 2 6 5 0 5 5 0 ( 5) ( 5) 0 − + = ⇔ − − + = ⇔ − − − = x x x x x x x x

5 0 5 ( 5)( 1) 0 1 0 1 − = =   ⇔ − − = ⇔ ⇔   −= =  

x x x x x x

b)

2 3 3 1 1 2 1 2 2 1 1 + = = = =     ⇔ ⇔ ⇔     − = = − = − =    

x y x x x x y y x y y

Vậy hệ ñã cho có nghiệm ( ; ) x y là (1;1)

Câu 2: (1,5 ñiểm) Cho biểu thức 1 1 4 2 2 = + − − − +

x M x x x 1) Tìm các giá trị thực của x ñể biểu thức có nghĩa? 2) Rút gọn biểu thức. 3) Tính giá trị của M biết 16 = x

Lời giải 1) Tìm các giá trị thực của x ñể biểu thức có nghĩa?

ðiều kiện:

0

2 0 0 (*) 4 2 0 4 0

x

x x

x x x

≥   − ≠ ≥  ⇔  ≠ + ≠   − ≠ 

Vậy 0, 0 x x ≥ ≠ thì biểu thức M có nghĩa. 2) Rút gọn biểu thức. ðiều kiện: 0 x ≥ và 4 x ≠ 1 1 4 2 2

2 2 = ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)

2 2 2 ( 2) = = = = ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) 2

= + − − − +

+ − + + − + − + − +

+ + − + + + − + − + − + −

x M x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x x x x x

Vậy = x M x − 2

3) Tính giá trị của M biết 16 = x ðiều kiện: 0 x ≥ và 4 x ≠

Với 16 = x thì 16 4 2 4 2 16 2 = = = − − M

Vậy với 16 = x thì M = 2.

Câu 3: (2,5 ñiểm) 1) Quãng ñường AB dài 60km, một người ñi xe ñạp từ A ñến B với vận tốc và thời gian quy ñịnh. Sau khi ñi ñược nửa quãng ñường người ñó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng ñường còn lại. Vì vậy, người ñó ñã ñến B chậm hơn quy ñịnh 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian quy ñịnh của người ñó.

2) Cho phương trình: 2 2 (2 1) 1 0 (1) + − + −= x m x m trong ñó m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 2 m = .

b) Tìm m ñể phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 2 2 1 2 1 2 4 4 2 1 + + = x x x x

Lời giải 1) Gọi vận tốc quy ñịnh của người ñó là x (km/h), (x > 5)

⇒Thời gian quy ñịnh ñể người ñó ñi hết quãng ñường là 60 ( ) h x .

Nửa quảng ñường ñầu là: 60 : 2 30( ) km = nên thời gian ñi nửa quãng ñường ñầu là: 30 ( ) h x .

Nửa quãng ñường sau, vận tốc của người ñó giảm 5km/h nên vận tốc lúc sau là: 5( / ) x km h − .

⇒ Thời gian ñi nửa quãng ñường sau là 30 ( ) 5 h x − .

Vì người ñó ñến chậm so với thời gian dự ñịnh là 1 giờ nên ta có phương trình:

2

2

2

30 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo