
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT QUẢNG NAM Năm học 2011 -2012 (30/ 6/ 2011) Môn: TOÁN Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2.0 điểm) Rút gọn các biểu thức:
a) A = 2 5 3 45 500 ; b) B = 1 15 12 3 2 5 2 ;
Bài 2: (2.5 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 3 1
3 8 19
x y
x y
2) Cho phương trình bậc hai x2 – mx + m – 1 = 0 (1) a) Giải hệ phương trình (1) khi m = 4 b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ
thức
1 2
1 2
1 1 2011 x x x x
Bài 3: (1.5 điểm)
Cho hàm số y = 1 4 x2
1) Vẽ đồ thị (P) của hàm số đó 2) Xác định a, b để đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 và cắt đồ thị (P) nói trên tại điểm có hoành độ bằng 2 Bài 4: (4.0 điểm) Cho nửa đường tròn (O; R ) đường kính AB. Gọi C là điểm chính giữa của cung AB. trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB. OD cắt AC tại M. Từ A, kẻ AH vuông góc với OD (H thuộc OD). AH cắt DB tại N và cắt nửa đường tròn (O; R) tại E a) Chứng minh MCNH là tứ giác nội tiếp và OD song song vơia EB. b) Gọi K là giao điểm của EC và OD. Chứng minh rằng CKD = CEB. Suy ra C là trung điểm của KE c) Chứng minh tam giác EHK vuông cân và MN song song với AB. d) Tính theo R diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCNH =====Hết=====
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên thí sinh.............................................................Số báo danh .………..…................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT Quảng Nam Năm học 2011 - 2012 MÔN THI: TOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM Nội dung Điểm Nội dung Điểm Bài 1: A = 2 5 3 45 500 = 2 5 9 5 10 5 = 5
B = 1 15 12 3 2 5 2 =
3 5 2 3 2 3 2 5 2
= 3 2 3
= 2 Bài 2:
1) 3 1
3 8 19
x y
x y
<=> 3 1
9 18
x y
y
<=>
3 2 1
2
x
y
<=> 3 3
2
x
y
<=> 1
2
x
y
2) Cho phương trình bậc hai x2 – mx + m – 1 = 0 (1) a) Thay m = 4 vào phương trình (1) Ta được x2 – 4x + 4 – 1 = 0 <=> x2 – 4x + 3 = 0 Phương trình có dạng a + b + c = 0, nên phương trình có hai nghiệm
x1=1, x2 = 3 3 1 c a
Vậy khi m = 4, thì phương trình dã cho có hai nghiệm x1 = 1, x2 = 3 b) = m2 – 4m + 4 = (m – 2)2 0 với mọi m, nên phương trình luôn luôn có hai nghiệm. Áp dụng định lý Vi ét ta có
x1 + x2 = b a = m, x1.x2 = c a = m – 1
Ta có
1 2
1 2
1 1 2011 x x x x <=>
1 2 1 2 1 2 2011 . . x x x x x x <=> 2011m = m(m – 1) <=>
2đ 1 1 2,5đ 0,75 1,75
m2–2012m = 0 <=> m(m –2012) = 0 <=> m = 0 hoặc m = 2012 Vậy khi m = o; 2012 thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả điều
kiện
1 2
1 2
1 1 2011 x x x x
Bài 3: Cho hàm số y = 1 4 x2
1) Vẽ đồ thị của hàm số y = 1 4 x2
2) Đường thẳng (d): y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 2 nên b = –2 (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 2 nên x = 2
Thay x = 2 vào hàm số y = 1 4 x2 ta
được y = 1 4 .22 = 1
Thay x = 2, y = 1 và b = –2 vào phương trình (d) ta được: 2a – 2 = 1 => 2a = 3 => a = 1,5 Vậy a = 1,5 và b = –2 thì (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 và cắt đồ thị (P) tại điểm có hoành độ bằng 2
1.5 đ 0,75 0,75
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.