
Sở GD & ĐT TP.HCM Đề KTTT – HKII - NH: 2015 – 2016
Trường THPT Tân Túc Môn : Toán - Lần 2 – Khối 10
Thời gian: 60 phút
Câu 1 (5,0 điểm). Giải các bất phương trình:
a)
2 10 2 3 5 x x x
b) 9 4 2 1 1 x x x x
c) 2 12 22 7 3 x x x x
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm tham số m để bất phương trình:
2 4 1 0 mx mx m đúng x .
Câu 3 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0 x y và hai điểm 1; 1 A , 2;1 B .
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB . Tìm
tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng
. b) Gọi E là trung điểm AB . Tính khoảng cách từ E đến
đường thẳng . c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng sao cho M
cách đều hai điểm , A B .
Câu 4 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác đều ABC có trọng tâm 1;1 G và phương trình cạnh BC là 3 4 5 0 x y . Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác này.
HẾT
Họ và tên HS: ……………………………… Lớp: ……… SBD: ………….
Sở GD & ĐT TP.HCM Đề KTTT – HKII - NH: 2015 – 2016
Trường THPT Tân Túc Môn : Toán - Lần 2 – Khối 11
Thời gian: 60 phút Câu 1 (3,5 điểm). Tìm các giới hạn sau:
a)
3 2
3 2
3 9 2 lim 6 x
x x x x x
b) 2 lim 1 x x x x
c)
2
2 4 2 1 2 lim
9 3 2 x
x x x
x x x
Câu 2 (1,5 điểm). Xét tính liên tục của hàm số:
2
2
4 3 , 1 ( ) 10 3, 1 4 3
x khi x f x x khi x x x
tại 0 1 x .
Câu 3 (1,0 điểm). Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm: 2 7 5 5 1 0 m m x x
Câu 4 (4,0 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thoi
cạnh a, có góc 0 A 120 ; SA vuông góc với mặt đáy và 3 SA a . Từ C kẻ đường thẳng CF vuông góc với SB tại F . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AB CD. a) Chứng minh rằng ( ) ( ) SAB ABCD và ( ) ( ) SBD SAC . b) Hỏi ABC là tam giác gì? Chứng minh ( ). CM SAB
c) Tính góc giữa đường thẳng SN và mặt phẳng ABCD
và góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng SCD . HẾT Họ và tên HS: ……………………………… Lớp: ……… SBD: ………….
Sở GD & ĐT TP.HCM Đề KTTT – HKII - NH: 2015 – 2016
Trường THPT Tân Túc Môn : Toán - Lần 2 – Khối 12
Thời gian: 90 phút Câu 1 (1 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 3 2 3 y x x Câu 2 (4 điểm). Tính các tính phân sau:
a)
2
0
2 cos I x xdx
b)
1
0
2 1 x I x e dx
c)
2
0
cos 1 3sin I x xdx
d) 2 2
1
ln 2 ln 1 e x x x I dx x
Câu 3 (1 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2 1 : 1 x C y x và đường thẳng 1 y x
Câu 4 (2 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :2 2 1 0 P x y z và điểm 1;3; 2 A .Viết
phương trình mặt phẳng qua A và song song P . Viết
phương trình mặt cầu có tâm 1;3; 2 A và tiếp xúc với mp(P). Tìm toạ độ tiếp điểm.
Câu 5 (2 điểm ). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 2;3; 4 A , ( 5;3; 1) B và mặt phẳng : 0 P x y z . Viết phương trình mặt phẳng qua hai
điểm A, B và vuông góc P .Tìm tọa độ điểm C trên ( P ) sao cho tam giác ABC vuông cân tại C .
HẾT Họ và tên HS: ……………………………… Lớp: ……… SBD: ………….
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.