
ĐỀ CƯƠNG THI HKII LỚP 10
Năm học: 2020-2021
ĐỀ 1:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
/ (2 3)(1 ) 0 a x x 2
2 1 / 0 5 6 x b x x
2
2
3 / 1 4 x x c x
Câu 2:Cho 1 sin 3 với 3
2
. Tính các giá trị: os c , tan, cot, sin2, os2 c ,
tan2, cot2.
Câu 3: Chứng minh rằng: cos 1 t anx 1 sin cos x
x x
Câu 4: Cho tam giác ABC có: 1;1 A , 3; 1 B , 1;3 C
a/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
b/ Viết phương trình tham số của đường trung tuyến AM
c/ Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng ( ): 4 3 5 0 x y
d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC . Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó
e/ Viết phương trình đường tròn đi qua 2 điểm B, C và có tâm nằm trên đường thẳng (d):
0 x y
ĐỀ 2:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
2 / ( 2)( 3 ) 0 a x x x 2 4 / 0 3
x b x
2
2
8 8 / 1 5 6 x x c x x
Câu 2: Cho 1 os 5 c với 3 2 2
.Tính các giá trị: sin2, os2 c , tan2, cot2.
Câu 3: Chứng minh rằng:
2
2 2 1 1 os tanx.cot os 1 sin
c x x c x x
Câu 4: Cho tam giác ABC có: 4;2 A , 3;0 B , 0; 2 C
a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng AC.
b/ Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến CM.
c/ Viết phương trình đường tròn tâm C và đi qua B
d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC . Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.
e/ Tìm các điểm M thuộc 2 2 ( ): ( ) 3 x t d t R y t
sao cho M cách N (0; 1) một khoảng bằng 5.
ĐỀ 3:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
2 / 3 2 4 0 a x x
2 4 5 / 0 3 x x b x 2
2 / 1 5 4 c x x
Câu 2: Cho tan 2 với 2
.Tính các giá trị: os c , sin, cot, sin2, os2 c ,
tan2, cot2.
Câu 3: Chứng minh rằng: sin 1 cos 2 1 cos sin sin a a a a a
Câu 4: Cho tam giác ABC có: 1; 1 A , 3;2 B , 0;4 C
a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng BC.
b/ Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
c/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC . Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó.
e/ Tìm các điểm M thuộc 3 11 ( ): x t d y t
và cách đều 2 điểm N(2;3) và P( -1, 1)
ĐỀ 4:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
2 / 4 8 2 0 a x x
2 4 5 / 0 3 x x b x 3 3(2x 7) c/ 2x 5 3
Câu 2: Cho sin = 3
5
, với 2
. Tính các giá trị: sin2, os2 c , tan2, cot2.
Câu 3: Rút gọn: sin3x sin5x sin7x B cos3x cos5x cos7x
Câu 4: Cho ABC có A(– 4; 1), B(2; 4), C(6; –2)
a) Viết PTTQ của các cạnh AB, BC của
b) Viết PTTQ đường trung tuyến AM
c) Viết PTTQ đường cao BH của
Câu 5: Viết PT đường tròn (C), biết:
a) (C) có tâm I(2; -5) và tiếp xúc với đường thẳng : 2x – 3y + 4 = 0
b) (C) có đường kính MN với M(-2; 5) và N(-4; 3)
ĐỀ 5:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a. 2 2 2 5 2 0 x x x b. 2 (x 1)(5 x) 0 x 3x 2 c.
2
2 x 3x 1 1 x 1
Câu 2 Cho 2 osa= ;0 2 5 c a . Tính các giá trị: sin2, os2 c , tan2, cot2.
Câu 3: Chứng minh rằng: 1 cos tan cos 1 sin
x x x x
Câu 4: Cho ba điểm A(1; 4), B(-7; 4), C(2; -5).
a) Viết PTTQ của các cạnh AB, BC của
b) Viết PTTQ đường trung tuyến AM
c) Viết PTTQ đường cao BH của
d) Lập phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tâm và bán kính của (C).
e) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính khoảng cách từ I đến đường thẳng
: 4 3 2 0 x y ?
ĐỀ 6:
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
a) (x–1)(x2 – 4)(x2+1)0 b) 2
3 14 1 3 10 x x x c) (2 5)(3 ) 0 2 x x x
Câu 2: Cho cos 0.8 và . 3 2 2
. Tính các giá trị: sin2, os2 c , tan2, cot2.
Câu 3: Chứng minh rằng:
2 2
2 2 sin 2cos 1 sin cot
Câu 4: Cho 3 điểm A(–4; 1), B(0; 2), C(3; –1)
a) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA
b) Gọi M là trung điểm của BC. Viết pt tham số của đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.