
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI, NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút (phần tựluận) Đề1
Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm sốy = x2 + 4x + 3 (1).
a) Khảo sát sựbiến thiên và vẽđồthị(P) của hàm số(1).
b) Cho đường thẳng d: y = 2mx −m2 + 1. Tìm m đểđường thẳng d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độx1, x2 sao cho x1x2 −2 (x1 + x2) = 15.
Bài 2. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) |x −1| = 2x −1.
b) (x + 4)(x + 1) −3 √
x2 + 5x + 2 = 6.
Bài 3. (0,5 điểm) Cho A(2; 3), B(5; −1). Tìm tọa độđiểm M trên trục Ox sao cho tam giác ABM vuông tại A.
Bài 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, AC = 2a. Gọi I là
điểm thỏa mãn −→ BI = 1
3 −−→ BC.
a) Chứng minh rằng −→ AI = 2
3 −→ AB + 1
3 −→ AC và tính −→ AI · −→ AB.
b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2 −4MB2 = 0.
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI, NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút (phần tựluận) Đề2
Bài 1. (1,5đ điểm) Cho hàm sốy = x2 −4x + 3 (1).
a) Khảo sát sựbiến thiên và vẽđồthị(P) của hàm số(1).
b) Cho đường thẳng d: y = −2mx −m2 + 1. Tìm m đểđường thẳng d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B có hoành độx1, x2 sao cho x1x2 +2 (x1 + x2) = 15.
Bài 2. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) |x + 1| = 2x + 1.
b) (x −4)(x −1) −3 √
x2 −5x + 2 = 6.
Bài 3. (0,5 điểm) Cho A(3; 2), B(−1; 5). Tìm tọa độđiểm M trên trục Oy sao cho tam giác ABM vuông tại A.
Bài 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 2a, AC = a. Gọi I là
điểm thỏa mãn −→ BI = 2
3 −−→ BC.
a) Chứng minh rằng −→ AI = 1
3 −→ AB + 2
3 −→ AC và tính −→ AB · −→ AI.
b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2 −9MB2 = 0.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ1 TOÁN 10
Bài Đáp án Điểm Bài 1 a) Khảo sát sựbiến thiên và vẽđồthịhàm số • Tập xác định: D = R. (P) là parabol có bềlõm quay lên trên, có đỉnh I(−2; −1) và có trục đối xứng là đường thẳng ∆: x = −2.
0,25 điểm
• Bảng biến thiên
x
y
−∞ −2 +∞
+∞ +∞
−1 −1
+∞ +∞
0,25 điểm
• Hàm sốnghịch biến trên (−∞; −2), đồng biến trên (−2; +∞). 0,25 điểm • Đồthịhàm số
x
y
O −4 −3 −2 −1
3
0,25 điểm
b) Tìm m... • PTHĐGĐ: x2 + 4x + 3 = 2mx −m2 + 1 ⇔x2 −2(m −2) + (m2 + 2) = 0 (2). d cắt (P) tại 2 điểm pb A, B
⇔(2) có 2 nghiệm phân biệt ⇔∆′ > 0 ⇔m < 1
2.
0,25 điểm
• x1x2 −2 (x1 + x2) = 15 ⇔m2 −4m −5 = 0 ⇔
" m = −1 (tm)
m = 5 (loại) Ghi chú: Không loại nghiệm trừ0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 2 a) Giải phương trình |x −1| = 2x −1. • Cách 1: |x −1| = 2x −1
⇔
2x −1 ≥0 " x −1 = 2x −1
x −1 = 1 −2x
0,25 điểm
⇔
x ≥1
2
x = 0
x = 2
3
0,5 điểm
⇔x = 2
3 0,25 điểm
Ghi chú: HS đặt điều kiện nhưng không viết thành hệcho điểm tối đa, không đặt điều kiện mà bình phương (không thửlại) trừ0, 5 điểm, giải thiếu 1 trường hợp trừ 0, 5 điểm, không loại nghiệm trừ0, 25 điểm • Cách 2: Chia trường hợp x ≥1 và x < 1. Ghi chú: Giải đúng mỗi trường hợp cho 0,5 điểm. Chia trường hợp nhưng không có điều kiện trừ0, 5 điểm. Không kiểm tra điều kiện của trường hợp trừ0,25 điểm cho mỗi trường hợp.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.