
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
(Đềthi có 2 trang)
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI, NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN, LỚP 10 Thời gian làm bài 45 phút (25 câu trắc nghiệm) Mã đềthi
132
Sốphách
PHẦN TRẢLỜI CỦA THÍ SINH Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đáp án Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp án
Câu 1. Tổng các nghiệm của phương trình √2x −3 = x −3 là A. 6. B. 4. C. 0. D. 8.
Câu 2. Cho các điểm A, B cốđịnh thỏa mãn AB = a. Tập hợp các điểm M thỏa mãn −−→ AM · −−→ AB = 2a2 là A. Một đoạn thẳng. B. Một điểm. C. Một đường tròn. D. Một đường thẳng.
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, cho −→a = (2; 1), −→b = (3; 4), −→c = (−7; 2). Biết rằng −→x thỏa mãn −→x −−→a = −→b −3−→c , tọa độcủa −→x là A. (26; 2). B. (26; 4). C. (26; −1). D. (26; 3).
Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình 2x x3 + 1 −5 = 3 x3 + 1 là
A. x ̸= −1. B. x ̸= ±1. C. x ∈R. D. x ̸= 1.
Câu 5. Một người nông dân có 120m hàng rào đểrào một khu đất hình chữnhật, trong đó có một mặt giáp với sông (không cần rào) như hình vẽ. Diện tích lớn nhất có thểrào được là A. 1200m2. B. 1600m2. C. 3600m2. D. 1800m2.
Câu 6. Giá trịcủa tham sốm đểhệphương trình
2x + 3y + 4 = 0
3x + y −1 = 0
2mx + 3y + 1 = 0
có nghiệm là
A. m = −10
3 . B. m = −10. C. m = 5
2. D. m = 10
3 .
Câu 7. Cho tam giác ABC, M thuộc cạnh AB, AB = 4AM, N là trung điểm AC. Biểu diễn −−→ MN theo −−→ AB và −→ AC. A. −−→ MN = 1
2 −−→ AB + 1
4 −→ AC. B. −−→ MN = 1
2 −→ AC + 1
4 −−→ AB. C. −−→ MN = 1
2 −→ AC −1
4 −−→ AB. D. −−→ MN = 1
2 −−→ AB −1
4 −→ AC.
Câu 8. Tập hợp tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểphương trình mx2 + x + m = 0 có hai nghiệm âm phân biệt là
A. −1
2; 1
2
. B. −1
2; 0 . C. 0; 1
2
. D. (0; 2).
Câu 9. Giá trịlớn nhất M và giá trịnhỏnhất m của hàm sốy = f(x) = −x2 + 3x trên đoạn [0; 2] là
A. M = 2; m = −9
4. B. M = 0; m = −9
4. C. M = 9
4; m = 0. D. M = −2; m = −9
4.
Câu 10. Giảsửphương trình x2 −(2m + 1) x + m2 + 2 = 0 (m là tham số) có hai nghiệm là x1, x2. Giá trị biểu thức P = 4x1x2 −3 (x1 + x2) theo m là A. P = 4m2 −6m + 11. B. P = 6m2 −6m + 1. C. P = 4m2 + 6m −1. D. P = 4m2 −6m + 5.
Câu 11. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 −mx + m −1 = 0 (m là tham số). Giá trịcủa m để biểu thức P = 4x1x2 + 3(x1 + x2)2 đạt giá trịnhỏnhất là
Trang 1/2 −Mã đề132
A. m = −2
3. B. m = −4
3. C. m = 4
3. D. m = 2
3.
Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình |2x −5| + 2x2 −7x + 5 = 0 bằng
A. 6. B. 3
2. C. 7
2. D. 5
2.
Câu 13. Giá trịcủa tham sốm đểphương trình m2 + 5m + 6 x = m2 + 2m có nghiệm là A. m ̸= −2. B. m ̸= −2 và m ̸= −3. C. m ̸= −3. D. m ̸= 6.
Câu 14. Giá trịcủa tham sốm đểđường thẳng ∆: y = m2 −3 x + 2m −3 song song với đường thẳng d: y = x + 1. A. m = −2. B. m = 2. C. m = 1. D. m = ±2.
Câu 15. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, cho −→a = (1; −1), −→b = (2; 0). Sốđo góc giữa hai vectơ −→a và −→b là A. 135◦. B. 30◦. C. 60◦. D. 45◦.
Câu 16. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biên thiên như hình vẽ.
x
y
−∞ 2 +∞
+∞ +∞
−5 −5
+∞ +∞
Hàm sốf(x) là hàm sốnào trong các hàm sốsau? A. f(x) = x2 −4x −5. B. f(x) = x2 −4x −1. C. f(x) = −x2 + 4x. D. f(x) = −x2 + 4x −9.
Câu 17. Cho hàm sốf(x) =
( −2x −3 nếu x ≤−1
x nếu x > −1 . Giá trịlớn nhất của hàm sốf(x) trên [−3; 2] là
A. 2. B. 3. C. 9. D. 5.
Câu 18. Sốnghiệm của phương trình x + √x −1 = √1 −x là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 19. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tập hợp các điểm M thỏa mãn |−−→ MA−2−−→ MB +3−−→ MC| = |−−→ MA−−−→ MB| là một đường tròn có bán kính R bằng A. a
6. B. a
3. C. a
9. D. a
2.
Câu 20. Cho hình bình hành ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC, AD. Mệnh đềnào sai trong các mệnh đềsau? A. −−→ AM + −−→ AN = −−→ DB. B. −−→ AM + −−→ AN = −−→ MC + −−→ NC. C. −−→ AM + −−→ AN = −−→ AB + −−→ AD. D. −−→ AM + −−→ AN = −→ AC.
Câu 21. Phương trình trục đối xứng của parabol (P): y = 2x2 + 6x + 3 là
A. x = −3
2. B. y = −3
2. C. y = −3. D. x = −3.
Câu 22. Biết rằng đồthịhàm sốy = ax + b đi qua điểm M(1; 4) và song song với đường thẳng y = 2x + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.