
ÔN TẬP HK 1 LỚP 10 - ĐỀ 1 Bài 1 Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị là parabol (P). a/ Tính a, b, c biết rằng (P) có đỉnh I(1; -2) và qua điểm A(4; 7). b/ Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 2 d y x m cắt (P) tại hai điểm phân biệt?
Bài 2 Cho phương trình 2 2 (2 2) 4 0 x m x m a/ Với những giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm? b/ Tính m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa điều kiện 1 2 2 x x Bài 3 Giải phương trình
a./ x x x x 2 2 13 7 b./ x x 3 1 3 1 c./ x x x 2 2 1 1 0
Bài 4 Giải hệ phương trình :
2 2 8 5 x y x y xy x y
Bài 5 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-2; 6), B(1; -3), C(5; 5) a/ Chứng minh A, B, C không thẳng hàng. Tính độ dài ba cạnh tam giác ABC. b/ Tìm trực tâm H của tam giác ABC.
Bài 6 Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 10 và góc 0 A 120
a/ Tính cạnh BC . b/ Tính tích vô hướng . BA BC và độ dài đường trung tuyến BM của góc B. Bài 7 : Cho a, b, c 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) a b b c c a abc ( )( )( ) 8 b) a b c a b c abc 2 2 2 ( )( ) 9 ĐỀ 2 Câu 1 . Cho hàm số 2 y ax bx c P . Hãy xác định các hệ số, , a b c để P đi qua ba
điểm: 1;8 , 1;0 , 4;3 A B C .
Câu 2 Giải phương trình
a/ x x x 2 2 5 1 7 0 b/ x x x 2 12 8
c/ x x x x 2 ( 3)(8 ) 26 11 d/ x x x x 3 6 3 ( 3)(6 ) Câu 3 . Cho phương trình 2 2 2 1 3 0 x m x m 1 .
a) Định m để phương trình 1 có một nghiệm 1 6 x .Tính nghiệm còn lại.
b) Định m để phương trình 1 có hai nghiệm 1, x 2x , khi đó định m để biểu thức 1 2 1 2 2 A x x x x
đạt giá trị lớn nhất. Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với 4;2 , 2;1 , 3; 4 A B C .
a) Tính độ dài các cạnh và diện tích của tam giác ABC . b) Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trọng tâm của tam giác BCD.
c) Tìm tọa độ điểm E thuộc đường thẳng OA ( O là gốc tọa độ) sao cho . 4 EB EC . Câu 5 Cho tam giác ABC có AB = 2, BC = 4, CA = 3.
a) Tính AB AC . , rồi suy ra cosA. b) Gọi G là trọng tâm của ABC. Tính AG BC . .
c) Tính giá trị biểu thức S = GA GB GB GC GC GA . . . . Câu 6 : Cho a, b, c 0. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a./ a b c abc
3 3 (1 )(1 )(1 ) 1 b./ bc ca ab a b c a b c ; với a, b, c > 0.
ĐỀ 3
Bài 1: (1 điểm) Xác định 2 P : y ax bx c a 0 = + + , biết (P) qua hai điểm A1; 4 ); B 2; 3 – – và có
trục đối xứng x 1 = . Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình a/ 2 2 x x 2 2x 2x 3 4 0 + + + – – = .
b/ x x 2 3 3 2 c/ x x x 2 4 17 4 5 d/ x x 1 1 1
Bài 3: (1 điểm) Giải hệ phương trình x y x xy y 2 2 4
13
.
Bài 4: (1 điểm) Cho phương trình 4 2 x 2 m 1 x 2m 1 0 1 – + + + = . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt.
Bài 5: (1 điểm) Áp dụng BĐT Cô–si để tìm GTNN của biểu thức sau x y x x
2 ; 1 2 1
Bài 6: (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A 3; 4 – ; B1; 2 ; C 2; 4 a) Chứng minh ba điểm A;B;C tạo thành tam giác vuông. Tính diện tích ΔABC. b) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Bài 7 : Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8.
a) Tính AB AC . , rồi suy ra giá trị của góc A.
b) Tính CACB . .
c) Gọi D là điểm trên CA sao cho CD = 3. Tính CD CB . . ĐỀ 4 Câu 1 : (1đ) Tìm phương trình của parabol (P) : ) 0 ( 1 2 a bx ax y biết (P) đi qua M( -1 ; - 6) và có trục
đối xứng là đường thẳng 3 1 x
Câu 2 : Giải các phương trình :
6 5 3 ) 2 x x x a 0 2 3 2 3 2 ) 2 x x x b
c/ x x x x 2 2 2 3 1 3 4 d/ x x x 2 2 5 1 5 0
Câu 3 : Cho phương trình : )1( 0 4 )1 ( 2 2 2 m x m x
a) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 4 . 3 2 1 2 2 2 1 x x x x b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt dương.
Câu 4 : Giải hệ phương trình :
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.