
Created by Giang Sơn; gacma1431988@gmail.com 1
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1]
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề.
________________________________________________
Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên miền (1;3) ?
A. 2 3 2 y x x B. 3 y x C. 2 x y x
D. 2 6 y x x .
Câu 2. Tính tan , là góc giữa hai vector 1;3 , 4;2 a b
.
A. 3 B. 1 C. 2 2
D. 3 2
Câu 3. Parabol 2 6 2 y x x tiếp xúc với đường thẳng 2 y x m tại điểm A (a;b). Tính M = a + b.
A. M = 7 B. M = – 5 C. M = 3 D. M = – 2
Câu 4. Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB. Tính
2 . F MA MA AB
.
A. F = 7 B. F = 2 C. F = 1 D. F = 0
Câu 5. Phương trình
2 2 2 2 3 3 x x có hai nghiệm a, b. Tính tổng các lũy thừa bậc 5 của a và b.
A. – 175932 B. – 20000 C. 126454 D. 100
Câu 6. Parabol 2 5 6 y x x cắt trục hoành tại hai điểm A, B. Độ dài đoạn thẳng AB có giá trị là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính giá trị biểu thức 2 . AB AC M a
.
A. M = 1 B. M = 0,5 C. M = 2 D. M = 3 2
Câu 8. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn hệ thức 2 2 3 MA MB MC MA MB MC
.
Tập hợp điểm M có dạng như thế nào ?
A. Một đường tròn B. Một điểm.
C. Một đường thẳng. D. Một đường elip.
Câu 9. Cho tập hợp A = {a;b;c;d;e}. Tập hợp A có bao nhiêu tập con ?
A. 12 B. 16 C. 32 D. 20
Câu 10. Phương trình 2 2 2 1 3 0 x m x m m có tổng hai nghiệm là S và tích hai nghiệm là P. Giả sử hệ
thức liên hệ giữa S, P không phụ thuộc có dạng 4P f S , f S là hàm theo S, hệ số nguyên. Tính tổng các
hệ số của f S .
A. – 7 B. – 9 C. – 1 D. 2
Câu 11. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn đẳng thức 0 MA MB MC
. Tìm mệnh đề đúng.
A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là trung điểm của AC.
C. ABCM là hình bình hành. D. ACBM là hình bình hành.
Câu 12. Hệ phương trình 2 1, 2 1. x y m x y m
có nghiệm duy nhất (x;y). Tìm giá trị nhỏ nhất của S = x2 + y2.
A. 4 B. 0,5 C. 2 D. 1
Câu 13. Tìm điều kiện của m sao cho 2 2 5 2 , 1;0 x x m x .
Created by Giang Sơn; gacma1431988@gmail.com 2
A. 2 m B. 2 9 m C. 9 m D. 9 8 m
Câu 14. Tìm điều kiện tham số m để phương trình 2 6 2 x x m có bốn nghiệm thực phân biệt.
A. – 7 < m < 2 B. – 8 < m < 2 C. – 3 < m < 0 D. 1 < m < 2
Câu 15. Trong hệ trục tọa độ Oxy lấy hai điểm A (– 1;0), B (1;0), C (0;1). Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Tam giác ABC vuông cân.
B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm cạnh BC.
C. Tồn tại điểm M sao cho MA = MB = MC = 1,5.
D. . 0 CACB
.
Câu 16. Tập xác định của hàm số
2 5 2 2017
5 6
x y
x x
là nửa khoảng (a;b]. Tính Q = a + 2b.
A. Q = 8 B. Q = 7 C. Q = 10 D. Q = 2
Câu 17. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 9;9) để phương trình 5 1 4 2 x x m x
có hai
nghiệm trái dấu ?
A. 8 giá trị. B. 9 giá trị. C. 6 giá trị. D. 7 giá trị.
Câu 18. Điểm B đối xứng với A (2;– 4) qua đường thẳng d: x – 3y – 6 = 0. Tính độ dài đoạn thẳng OB, với O là
gốc tọa độ.
A. OB = 1 B. OB = 5
2
C. OB = 2 D. OB = 2
5
Câu 19. Hệ phương trình 1,
. x my mx y m
có nghiệm duy nhất (x;y). Tính Z = x2 + y2.
A. Z = 3 B. Z = 9 C. Z = 1 D. Z = 4
Câu 20. Phương trình |2x + 3| = |x – 6| có hai nghiệm a, b. Thiết lập phương trình bậc hai ẩn t có các nghiệm
tương ứng là a + b và ab.
A. 2 72 0 t t B. 2 8 9 0 t t C. 2 72 0 t t D. 2 8 18 0 t t
Câu 21. Tính tổng tất cả các giá trị m xảy ra khi phương trình 2 2 3 4 1 4 1 0 x m x m m có hai nghiệm
phân biệt a, b thỏa mãn điều kiện 1 1
2 a b a b
.
A. 7 B. 9 C. 6 D. 5
Câu 22. Parabol 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. a > 0; b < 0; c > 0.
B. a > 0; b > 0; c > 0.
C. a > 0; b > 0; c < 0.
D. a > 0; b < 0; c < 0.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.