
Trang 1/2 - Mã đề thi 802
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT TP. VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn : Toán - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề thi 802
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng ? A. (1;2) a =
r
và ( 3;0) b = −
r
cùng phương B. (1;2) a =
r
và (3;6) b =
r
cùng hướng
C. (1;2) a =
r
và ( 3; 6) b = − − r
cùng hướng D. (1;2) a =
r
và (2;1) b =
r
đối nhau
Câu 2: Cho ba lực 1 2 3 , , F MA F MB F MC = = = uur uuur uur uuur uur uuuur
cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.
Cho biết cường độ lực 1 2 , F F uur uur
đều bằng 60 N và tam giác MAB vuông tại M. Tìm cường độ lực 3 F uur
. A. N 58 , 84 B. N 86 , 84 C. N 85 , 84 D. N 120
Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ? A. Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều. B. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi C. Tam giác có hai góc bằng 600 là tam giác đều D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 4: Gọi ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ phương trình 2 4 5 x y x y + = + = . Tính giá trị biểu thức 2 0 0 P x y = + .
A. P = 35 B. P = 7 C. P = 9 D. P = 8 Câu 5: Cho tập hợp ] 2 ;1 [ ]; 2 ; [ − = + = B m m A . Điều kiện của m để A B ⊂ là: A. 1 m ≤− hoặc 0 m ≥ B. 1 m ≤ ≤2 C. 1 0 m −≤ ≤ D. 1 m < − hoặc 2 m >
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên: I A B
A. 3 0 BI BA + = uur uuur r
B. 3 0 IA IB + = uur uur r
C. 3 0 IA IB + = uur uur r
D. 3 0 AI AB + = uur uuur r
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình: 0 3 2 = − + − x x là:
A. { } 3 ;2 = S B.
= 2 5 S C. { } 3 = S D. S = ∅
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. AB CD = uuur uuur
B. AB DC = uuur uuur
C. AC BD = uuur uuur
D. AB AC AD + = uuur uuur uuur
Câu 9: Cho tập hợp M = { x∈ R | 2x2 – 5x + 2 = 0 }, khẳng định nào đúng ?
A. } 1 ; 2 1 ;1 {− ⊂ M B. } 4 ;2 { = M C. } 2 ; 2 1 ;1 { ⊂ M D. } 2 ; 2 1 ;1 {− = M
Câu 10: Cho parabol (P): 2 2 3 y x mx m = − + + , với m là tham số dương. Biết đỉnh của (P) thuộc đường thẳng 2 y x = + , khi đó các giá trị m thuộc khoảng: A. ) 4 ;1( B. )1;2 (− C. ) 3 ;0 ( D. )1;1 (−
Câu 11: Cho các vectơ ( ) ( ) ( ) 4; 2 , 1; 1 , 2;5 a b c = − = −− = r r r
. Phân tích vectơ b
r
theo vectơ và a c r r
, ta được:
A. 1 1 8 4 b a c = − + r r r
B. 1 1 8 4 b a c = − − r r r
C. 1 4 2 b a c = − − r r r
D. 1 1 8 4 b a c = − r r r
Câu 12: Cho các tập hợp { } 3 2 | ]; 5 ;1 ( ≤ ≤ − ∈ = = x R x B A . Khi đó B A ∩ bằng:
A. ] 3 ;1 ( B. ] 5 ;3 ( C. [ ] 2;1 − D. ] 3 ;1 [
Trang 2/2 - Mã đề thi 802
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 0 ) 1( 2 = − − − m x m x có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia.
A. 3 2 − = = m ; m B. 2 1 2 − = − = m ; m C. 3 1 2 1 = − = m ; m D. 3 2 1 = − = m ; m
Câu 14: Tam giác ABC vuông ởAvà có góc 0 ˆ 30 B = . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. 3 3 cos = B B. 2 1 cos = C C. 2 3 sin = C D. 2 1 sin = B
Câu 15: Cho M là trung điểm AB, đẳng thức nào sai ? A. . . MA AB MA AB = − uuur uuur
B. . . MA MB MA MB = uuur uuur
C. . . AM AB AM AB = uuuur uuur
D. . . MA MB MAMB = − uuur uuur
Câu 16: Tất cả các giá trị của m để hàm số ( ) m x m y 5 2 + − = nghịch biến trên R là: A. 2 > m B. 2 ≠ m C. 2 = m D. 2 < m Câu 17: Cho ∆ABC, gọi D là trung điểm cạnh AC, K là trọng tâm BCD ∆ . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. AK KC KB = −2 3 B. AK KC KB = + 3 2
C. AK KC KB = −2 1 3 1 D. AK KC KB = + 3 1 2 1
Câu 18: Cho hàm số 3 4 2 2 2 + + − = x x y , khẳng định nào sau đây đúng ? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1 B. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -2 C. Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi x = 0 D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x = 1
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9 và BC = 5. Tích vô hướng BC AB. bằng: A. 81 B. 25 − C. 0 D. 45 − Câu 20: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = 4a; CD = 2a , AD = 3a, gọi N là điểm thuộc cạnh
AD sao cho a NA 2 = . Tích DC NC NB ). ( + bằng : A. 2 16a B. 2 12a − C. 2 8a − D. 2 12a
Câu 21: Tìm tập xác định của phương trình 2 3 2 + = − + x x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.