Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 chuyên Lê Quý Đôn - Mã đề 103
QR

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 chuyên Lê Quý Đôn - Mã đề 103

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 103

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ THI

103 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM, 35 PHÚT). Câu 1: Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. 0 OA OB OC OD         

. B. 4 AB AC AD AO       

.

C. AB AD AC     

. D. OA OB OC OD       

.

Câu 2: Phương trình    

2 4 2 3 3 2 2 x x x x x x       

có tổng các nghiệm là

A. 7. B. 5. C. 4. D. 8.

Câu 3: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai véc tơ     1 1 2 2 ; , ; a x y b x y    

đều khác véc tơ 0

. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. 1 2 1 2 .a b x x y y   

. B. 1 2 2 1 .a b x y x y   

.

C.  

1 2 1 2

2 2 2 2 1 1 2 2 cos ,

.

x x y y a b

x y x y

 

 



. D.  

. cos ,

.

a b a b

a b 

 

.

Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy, cho véc tơ 2 3 u i j     

. Tọa độ của véc tơ u

là

A.   2;3 . B.   3;2 . C.   2; 3  . D.   3;2  .

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy, cho véc tơ 1 2 OM i j     

. Tọa độ của điểm M là

A. 1 ; 1 2

       . B. 1 ;1 2

       . C. 1 1;2

       . D. 1 1;2

       .

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.   . . .cos , a b a b a b    

. B.   . . .sin , a b a b a b    

.

C.   . . . cos , a b a b a b    

. D.   . . .cos , a b a b a b    

.

Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm     3;1 , 2;2 A B và điểm C thuộc trục hoành để tam

giác ABC vuông tại A. Tính giá trị 2 2 2 A B C P x x x    .

A. 13 P  . B. 14 P  . C. 17 P  . D. 22 P  .

Câu 8: Cho tập     1,3,5,7 , 1,0,1,2,3 A B   . Tìm tập \ A B .

A.   1,0,2  . B.   1,3 . C.   1,0,1,2,3,5,7  . D.   5,7 .

Trang 2/3 - Mã đề thi 103

Câu 9: Cho hàm số 

2 f x ax bx c    đồ thị như hình bên dưới.

x

y

O 2



Hỏi với những giá trị nào của tham số m để phương trình  2 f x m  (ẩn x) có đúng

4 nghiệm phân biệt.

A. 3 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 3 1 m  .

Câu 10: Biết   ; ; x y z là nghiệm của hệ phương trình

6

2 7 2 8

x y z

x y z x y z

          

. Tính giá trị P xyz  .

A. 2. B. 6. C. 8. D. 4.

Câu 11: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. . AB DC   

B. . OB DO   

C. . OA OC   

D. . CB DA   

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số

2

2

1 . 3 4 x y x x    

A.   D \ 1;4 .  B.   D 1; 4 .  

C. D .  D.   D \ 1; 4 .   

Câu 13: Hình vẽ dưới là đồ thị hàm số  y f x  .

4

2

2

5

x

y

4 O 1 -1 2

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thuộc khoảng đồng biến của hàm số ? A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 14: Phương trình 3 1 2 1 3 x x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên ? A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình 2 3 x x    là A. 3 x  . B. 2 x  C. 2 x  . D. 2 3 x  .

Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxy, cho các điểm       3;0 , 1;3 ,C 4;1 A B . Tìm tọa độ của điểm

M thỏa mãn 2 0 MA MB MC       

.

A. 5 1 ; 2 2 M        . B. 1 5 ; 2 2 M        . C. 8 4 ; 3 3 M        . D. 9 7 ; 2 2 M        .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo