
MA DE : 123
1
Họ tên : …………………………………………………. Lớp : ……………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – KHỐI 12 – NĂM HỌC 2016 - 2017
PHẦN TRẮC NGHIỆM – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Góc giữa đường thẳng d: x 1 y 2 z 1 2 1 và mặt phẳng (P): x + y + 2z –1 = 0 là:
A. 450 B. 600 C. 900 D. 300
Câu 2. Cho hàm số: y = f(x) có
1 x 2
lim f(x)
và
x
1 lim f(x) 2 . Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đường thẳng y = 1 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
B. Đường thẳng y = 1
2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
C. Đường thẳng x = 1 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
D. Đường thẳng x = 1
2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 3. Cho hàm số: y = – x4 + 2x2 + 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng: (–; –1); (0;1)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng: (–; –1) (0;1)
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng: (–1; 0); (1; +)
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng: (–1; 0); (1; +)
Câu 4. Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. z 1 B. z 3 C. z 2 D. z 2
Câu 5. Điểm M(–2; 3) là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A. Phần thực là –2 và phần ảo là 3i B. Phần thực là 3 và phần ảo là –2i
C. Phần thực là 3 và phần ảo là –2 D. Phần thực là –2 và phần ảo là 3
Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ (O;
i ,
j ,
k ) cho điểm A(–1; 2; 3) và
OB=
i –3
j + 4
k . Tọa
độ của
AB là:
A. (–1; –6; 12) B. (–2; 5; –1) C. (0; –1; 7) D. (2; –5; 1)
MA DE : 123
2
Câu 7. Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số:
2 x x 1 y x 1
A. yCĐ = –3 B. yCĐ = 2 C. yCĐ = 1 D. yCĐ = 0
Câu 8. Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 2; 1) và
B(2; 5; –4) là:
A. x 3 y 2 z 1 5 7 3 B. x 2 y 5 z 4 13 14 11 C. x 3 y 2 z 1 1 3 5 D. x 4 y 1 z 6 2 6 10
Câu 9. Tập hợp giá trị m để đường thẳng d: y = –2x + m cắt đồ thị (C) hàm số y = x 1 x 1 tại hai điểm phân
biệt là
A. (–; –1] [7; +) B. [–1; 7] C. (–; –1) (7; +) D. (–1; 7)
Câu 10. Tập hợp các giá trị của m để hàm số: 3 2 2 1 y x mx (m 4)x 5 3 đạt cực tiểu tại x = –1 là:
A. {1} B. {0} C. {–3} D. {–1}
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 3y + 1 = 0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n3 = (2; 0; –3) B.
n2 = (2; –3; 0) C.
n1 = (2; –3; 1) D.
n4 = (–2; 3; 1)
Câu 12. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) qua A(1; –2; 3) và vuông
góc với d: x 2 y 1 z 3 2 là
A. 3x – 2y – 7 = 0 B. –3x + 2y + z – 4 = 0 C. –3x + 2y – 7 = 0 D. 3x – 2y – z – 4 = 0
Câu 13. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(2; 1; –1) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x – z + 7 = 0 là
A.
x 2t
y 1 t
z t
B.
x 2 2t y 1 t t z 1 7t
C.
x 2 2t y 1 t z 1 t
D.
x 2 4t y 1 2t t z 1 7t
Câu 14. Gọi M và n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x3 – 3x + 3 trên đoạn
[–3; 3
2 ]. Khi đó: M + n bằng:
A. 6 B. 23
8 C. 105
8 D. –10
Câu 15. Gọi z1, z2, z3, z4 là các nghiệm phức của phương trình: z4 – 3z2 – 4 = 0. Tính giá trị của biểu thức:
1 2 3 4 S z z z z
A. S = 6 B. S = 4 C. S = 8 D. S = 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.